Tân Tiến

Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng

120 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chu Khắc Quý 1958 – 1979
  2. Hoàng Thị Thu Hy sinh 1973
  3. Hoàng Văn Bao Hy sinh 1952
  4. Hoàng Văn Cải Hy sinh 1975
  5. Hoàng Văn Xương Hy sinh 1968
  6. Lã Viết Cốc Hy sinh 1968
  7. Lã Viết Tinh Hy sinh 1968
  8. Lã Viết Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lã Viết Tính Hy sinh 1967
  10. Lưu Văn Long Hy sinh 1970
  11. Lưu Văn Tình Hy sinh 1969
  12. Lẫ Viết Bằng Hy sinh 1972
  13. Nguyễn Thái Hợp Hy sinh 1949
  14. Nguyễn Văn Bảng Hy sinh 1967
  15. Nguyễn Văn Cẩm 1949 – 1969
  16. Nguyễn Văn Huynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Nghị Hy sinh 1952
  18. Nguyễn Văn ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Văn Đản Hy sinh 1976
  20. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1952
  21. Nguyễn Đình Hoá Hy sinh 1950
  22. Nguyễn Đình Mình Hy sinh 1974
  23. Nguyễn Đình Phẩm Hy sinh 1971
  24. Nguyễn Đức Công Hy sinh 1981
  25. Nguyễn Đức Hồng Hy sinh 1984
  26. Nguyễn Đức Năn 1960 – 1979
  27. Phạm Bá Khu Hy sinh 1948
  28. Phạm Bá Lán 1958 – 1978
  29. Phạm Bá Thường Hy sinh 1968
  30. Phạm Doãn Diện 1948 – 1968
  31. Phạm Hồng Hải 1954 – 1979
  32. Phạm Kim Ninh Hy sinh 1952
  33. Phạm Mạnh Chiến Hy sinh 1949
  34. Phạm Phú Hường Hy sinh 1946
  35. Phạm Phú Ngoạn Hy sinh 1951
  36. Phạm Phú Thiệp Hy sinh 1948
  37. Phạm Phú Tiến Hy sinh 1984
  38. Phạm Phú Tuynh Hy sinh 1946
  39. Phạm Thành Thái Hy sinh 1972
  40. Phạm Trung Chè Hy sinh 1985
  41. Phạm Trung Hài Hy sinh 1968
  42. Phạm Trung Loa Hy sinh 1979
  43. Phạm Trung Phỉnh Hy sinh 1950
  44. Phạm Trung Xuyển Hy sinh 1948
  45. Phạm Trung Đoàn Hy sinh 1979
  46. Phạm Trí Chuân Hy sinh 1951
  47. Phạm Trí Lượng Hy sinh 1968
  48. Phạm Trọng Khâm Hy sinh 1965
  49. Phạm Trọng Sửu 1948 – 1969
  50. Phạm Văn Bình Hy sinh 1970
  51. Phạm Văn Bướng Hy sinh 1968
  52. Phạm Văn Cạnh Hy sinh 1971
  53. Phạm Văn Duyến 1953 – 1972
  54. Phạm Văn Kiến Hy sinh 1968
  55. Phạm Văn Minh Hy sinh 1972
  56. Phạm Văn Ngư Hy sinh 1970
  57. Phạm Văn Phí 1944 – 1967
  58. Phạm Văn Phức Hy sinh 1973
  59. Phạm Văn Tha Hy sinh 1970
  60. Phạm Văn Thuấn Hy sinh 1970
  61. Phạm Văn Tặc Hy sinh 1975
  62. Phạm Văn Vượng Hy sinh 1973
  63. Phạm Văn Điểu Hy sinh 1947
  64. Phạm Văn Đề Hy sinh 1949
  65. Phạm Văn Đối Hy sinh 1968
  66. Phạm Xuân Thu Hy sinh 1979
  67. Phạm Đình Kim 1956 – 1978
  68. Phạm Đình Tào Hy sinh 1970
  69. Trần Quang Bảng 1966 – 1979
  70. Trần Quang Nhống Hy sinh 1985
  71. Trần Quang Quay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Quang Thiều Hy sinh 1981
  73. Trần Quang Ưu 1948 – 1970
  74. Trần Văn Xuân Hy sinh 1970
  75. Trần Đức Bột Hy sinh 1969
  76. Trần Đức Lựa 1960 – 1979
  77. Trần Đức Thắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Đức Tân 1953 – 1970
  79. Trần Đức Uẩn Hy sinh 1971
  80. Trần Đức Điều 1960 – 1979
  81. Trịnh Văn Tập Hy sinh 1969
  82. Trịnh Đức Hoẹ Hy sinh 1972
  83. Tô Văn Đoàn 1959 – 1980
  84. Tạ Hữu Kiểm Hy sinh 1969
  85. Vô Danh Hy sinh 1970
  86. Vô Danh Hy sinh 1969
  87. Vô Danh Hy sinh 1969
  88. Vô Danh Hy sinh 1973
  89. Vô Danh Hy sinh 1975
  90. Vô Danh 1944 – 1970
  91. Vô Danh Hy sinh 1972
  92. Vũ Bá Kham Hy sinh 1979
  93. Vũ Bá Thuấn Hy sinh 1949
  94. Vũ Công Lập Hy sinh 1949
  95. Vũ Công Tân Hy sinh 1979
  96. Vũ Kim Báo 1962 – 1981
  97. Vũ Viết Ne Hy sinh 1972
  98. Vũ Viết Ron Hy sinh 1972
  99. Vũ Viết Tốt 1959 – 1981
  100. Vũ Viết Vầy Hy sinh 1968