Tân Tiến
Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng
120 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Chu Khắc Quý 1958 – 1979
- Hoàng Thị Thu Hy sinh 1973
- Hoàng Văn Bao Hy sinh 1952
- Hoàng Văn Cải Hy sinh 1975
- Hoàng Văn Xương Hy sinh 1968
- Lã Viết Cốc Hy sinh 1968
- Lã Viết Tinh Hy sinh 1968
- Lã Viết Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lã Viết Tính Hy sinh 1967
- Lưu Văn Long Hy sinh 1970
- Lưu Văn Tình Hy sinh 1969
- Lẫ Viết Bằng Hy sinh 1972
- Nguyễn Thái Hợp Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Bảng Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Cẩm 1949 – 1969
- Nguyễn Văn Huynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Nghị Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Đản Hy sinh 1976
- Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1952
- Nguyễn Đình Hoá Hy sinh 1950
- Nguyễn Đình Mình Hy sinh 1974
- Nguyễn Đình Phẩm Hy sinh 1971
- Nguyễn Đức Công Hy sinh 1981
- Nguyễn Đức Hồng Hy sinh 1984
- Nguyễn Đức Năn 1960 – 1979
- Phạm Bá Khu Hy sinh 1948
- Phạm Bá Lán 1958 – 1978
- Phạm Bá Thường Hy sinh 1968
- Phạm Doãn Diện 1948 – 1968
- Phạm Hồng Hải 1954 – 1979
- Phạm Kim Ninh Hy sinh 1952
- Phạm Mạnh Chiến Hy sinh 1949
- Phạm Phú Hường Hy sinh 1946
- Phạm Phú Ngoạn Hy sinh 1951
- Phạm Phú Thiệp Hy sinh 1948
- Phạm Phú Tiến Hy sinh 1984
- Phạm Phú Tuynh Hy sinh 1946
- Phạm Thành Thái Hy sinh 1972
- Phạm Trung Chè Hy sinh 1985
- Phạm Trung Hài Hy sinh 1968
- Phạm Trung Loa Hy sinh 1979
- Phạm Trung Phỉnh Hy sinh 1950
- Phạm Trung Xuyển Hy sinh 1948
- Phạm Trung Đoàn Hy sinh 1979
- Phạm Trí Chuân Hy sinh 1951
- Phạm Trí Lượng Hy sinh 1968
- Phạm Trọng Khâm Hy sinh 1965
- Phạm Trọng Sửu 1948 – 1969
- Phạm Văn Bình Hy sinh 1970
- Phạm Văn Bướng Hy sinh 1968
- Phạm Văn Cạnh Hy sinh 1971
- Phạm Văn Duyến 1953 – 1972
- Phạm Văn Kiến Hy sinh 1968
- Phạm Văn Minh Hy sinh 1972
- Phạm Văn Ngư Hy sinh 1970
- Phạm Văn Phí 1944 – 1967
- Phạm Văn Phức Hy sinh 1973
- Phạm Văn Tha Hy sinh 1970
- Phạm Văn Thuấn Hy sinh 1970
- Phạm Văn Tặc Hy sinh 1975
- Phạm Văn Vượng Hy sinh 1973
- Phạm Văn Điểu Hy sinh 1947
- Phạm Văn Đề Hy sinh 1949
- Phạm Văn Đối Hy sinh 1968
- Phạm Xuân Thu Hy sinh 1979
- Phạm Đình Kim 1956 – 1978
- Phạm Đình Tào Hy sinh 1970
- Trần Quang Bảng 1966 – 1979
- Trần Quang Nhống Hy sinh 1985
- Trần Quang Quay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Quang Thiều Hy sinh 1981
- Trần Quang Ưu 1948 – 1970
- Trần Văn Xuân Hy sinh 1970
- Trần Đức Bột Hy sinh 1969
- Trần Đức Lựa 1960 – 1979
- Trần Đức Thắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Đức Tân 1953 – 1970
- Trần Đức Uẩn Hy sinh 1971
- Trần Đức Điều 1960 – 1979
- Trịnh Văn Tập Hy sinh 1969
- Trịnh Đức Hoẹ Hy sinh 1972
- Tô Văn Đoàn 1959 – 1980
- Tạ Hữu Kiểm Hy sinh 1969
- Vô Danh Hy sinh 1970
- Vô Danh Hy sinh 1969
- Vô Danh Hy sinh 1969
- Vô Danh Hy sinh 1973
- Vô Danh Hy sinh 1975
- Vô Danh 1944 – 1970
- Vô Danh Hy sinh 1972
- Vũ Bá Kham Hy sinh 1979
- Vũ Bá Thuấn Hy sinh 1949
- Vũ Công Lập Hy sinh 1949
- Vũ Công Tân Hy sinh 1979
- Vũ Kim Báo 1962 – 1981
- Vũ Viết Ne Hy sinh 1972
- Vũ Viết Ron Hy sinh 1972
- Vũ Viết Tốt 1959 – 1981
- Vũ Viết Vầy Hy sinh 1968