Đông Hải

Huyện An Dương, Hải Phòng

160 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Kim Cương Hy sinh 1979
  2. Bùi Kim Hà Hy sinh 1971
  3. Bùi Kim Mạnh Hy sinh 1973
  4. Bùi Kim Thanh Hy sinh 1966
  5. Bùi Kim Tư Hy sinh 1984
  6. Bùi Văn Bào Hy sinh 1948
  7. Bùi Văn Bẩu Hy sinh 1980
  8. Bùi Văn Choan Hy sinh 1969
  9. Bùi Văn Chum Hy sinh 1953
  10. Bùi Văn Chình Hy sinh 1971
  11. Bùi Văn Căn Hy sinh 1967
  12. Bùi Văn Cải Hy sinh 1972
  13. Bùi Văn Hàm Hy sinh 1969
  14. Bùi Văn Hùng Hy sinh 1971
  15. Bùi Văn Khoe Hy sinh 1968
  16. Bùi Văn Lập Hy sinh 1975
  17. Bùi Văn Phách Hy sinh 1947
  18. Bùi Văn Thai Hy sinh 1970
  19. Bùi Văn Thành Hy sinh 1968
  20. Bùi Văn Thừ Hy sinh 1973
  21. Bùi Văn Tỵ Hy sinh 1972
  22. Bùi Văn Vân Hy sinh 1966
  23. Bùi Văn Xiển Hy sinh 1968
  24. Bùi Văn Đức Hy sinh 1948
  25. Bùi Đình Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Bùi Đình Vào Hy sinh 1970
  27. Bùi Đình Yên Hy sinh 1969
  28. Hoàng Tiến Nhớn Hy sinh 1979
  29. Hoàng Tiến Tấn Hy sinh 1975
  30. Hoàng Văn Hốt Hy sinh 1948
  31. Hoàng Văn Kỳ Hy sinh 1953
  32. Hoàng Văn Tảo Hy sinh 1967
  33. Hoàng Văn Điệt Hy sinh 1953
  34. Hoàng Văn Đương Hy sinh 1971
  35. Hoàng Văn Đạo Hy sinh 1948
  36. Khúc Văn Nghĩa Hy sinh 1969
  37. Lâ Thị Mạn Hy sinh 1971
  38. Lê Huy Bình Hy sinh 1968
  39. Lê Huy Tiên Hy sinh 1969
  40. Lê Khắc Nhương Hy sinh 1988
  41. Lê Sĩ Lạc Hy sinh 1968
  42. Lê Thuý Chuyển Hy sinh 1979
  43. Lương Văn Đáo Hy sinh 1969
  44. Nguyễn Bá Bằng Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Huy Đông Hy sinh 1949
  46. Nguyễn Ngọc Nha Hy sinh 1948
  47. Nguyễn Văn Beng Hy sinh 1967
  48. Nguyễn Văn Bái Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Văn Bất Hy sinh 1968
  50. Nguyễn Văn Dán Hy sinh 1969
  51. Nguyễn Văn Hiên Hy sinh 1970
  52. Nguyễn Văn Khay Hy sinh 1970
  53. Nguyễn Văn Lịch Hy sinh 1971
  54. Nguyễn Văn Lục Hy sinh 1946
  55. Nguyễn Văn Lựu Hy sinh 1971
  56. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1950
  57. Nguyễn Văn Mừng Hy sinh 1969
  58. Nguyễn Văn Nghĩ Hy sinh 1972
  59. Nguyễn Văn Quyên Hy sinh 1972
  60. Nguyễn Văn Quỳnh Hy sinh 1969
  61. Nguyễn Văn Rơn Hy sinh 1947
  62. Nguyễn Văn Sam Hy sinh 1950
  63. Nguyễn Văn Thuy Hy sinh 1972
  64. Nguyễn Văn Thuể Hy sinh 1972
  65. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1967
  66. Nguyễn Văn Toàn Hy sinh 1969
  67. Nguyễn Văn Tít Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Văn Tĩnh Hy sinh 1965
  69. Nguyễn Văn Vang Hy sinh 1948
  70. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1969
  71. Nguyễn Xuân Liễu Hy sinh 1973
  72. Nguyễn Xuân Phương Hy sinh 1969
  73. Nguyễn Đình Hỷ Hy sinh 1972
  74. Nguyễn Đình Khang Hy sinh 1972
  75. Nguyễn Đình Khương Hy sinh 1971
  76. Nguyễn Đình Tỵ Hy sinh 1972
  77. Ngô Năng An Hy sinh 1968
  78. Ngô Văn Loãn Hy sinh 1972
  79. Phạm Văn Bảo Hy sinh 1949
  80. Phạm Văn Lai Hy sinh 1968
  81. Phạm Văn Nam Hy sinh 1947
  82. Phạm Văn Thứ Hy sinh 1972
  83. Phạm Văn Đặng Hy sinh 1971
  84. Phạm Xuân Vinh(Đoàn Văn Lâp) Hy sinh 1965
  85. Phạn Đăng Hùng Hy sinh 1952
  86. Trần Kim Triệu Hy sinh 1972
  87. Trần Quốc Bối Hy sinh 1964
  88. Trần Trọng Mài Hy sinh 1968
  89. Trần Trọng Thái Hy sinh 1951
  90. Trần Trọng Từ Hy sinh 1972
  91. Trần Văn Khởi Hy sinh 1968
  92. Trần Văn Oanh Hy sinh 1948
  93. Trần Văn Tại Hy sinh 1986
  94. Trần Xuân Phê Hy sinh 1982
  95. Trần Đình Lứu Hy sinh 1972
  96. Trần Đăng Tẹo Hy sinh 1972
  97. Trịnh Khắc Mấm Hy sinh 1969
  98. Trịnh Khắc Triệu Hy sinh 1968
  99. Tô Văn Tuênh Hy sinh 1968
  100. Vũ Minh Toán Hy sinh 1947