Đoàn Lập

Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng

187 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Văn Rói Hy sinh 1967
  2. Dào Văn út Hy sinh 1952
  3. Hoàng Duy Phương Hy sinh 1953
  4. Hoàng Văn Giang Hy sinh 1967
  5. Hoàng Văn Năm Hy sinh 1954
  6. Hoàng Văn Tắc Hy sinh 1954
  7. Hoàng Văn Để Hy sinh 1954
  8. Hà Duy Tỉnh Hy sinh 1950
  9. Hà Khắc Phượng Hy sinh 1968
  10. Hà Văn Nghĩa Hy sinh 1953
  11. Hà Văn Thào Hy sinh 1953
  12. Hà Văn Việt Hy sinh 1950
  13. Hà Văn Vận Hy sinh 1968
  14. Hà VănToản Hy sinh 1966
  15. Mai Văn Trúc Hy sinh 1967
  16. Nguyễn Duy Hoài Hy sinh 1950
  17. Nguyễn Duy Tân Hy sinh 1966
  18. Nguyễn Hữu Thuật Hy sinh 1968
  19. Nguyễn Hữu Đôi Hy sinh 1972
  20. Nguyễn Khắc Phinh Hy sinh 1967
  21. Nguyễn Mạnh Tầm Hy sinh 1972
  22. Nguyễn Ngọc Khuyên Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Thanh Vân Hy sinh 1978
  24. Nguyễn Thành Đoan Hy sinh 1968
  25. Nguyễn Trường Hiển Hy sinh 1973
  26. Nguyễn Tuấn Đạt Hy sinh 1972
  27. Nguyễn Văn Bộ Hy sinh 1950
  28. Nguyễn Văn Gắng Hy sinh 1973
  29. Nguyễn Văn Hiệp Hy sinh 1972
  30. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1973
  31. Nguyễn Văn Huân Hy sinh 1974
  32. Nguyễn Văn Hãng Hy sinh 1951
  33. Nguyễn Văn Hấng Hy sinh 1950
  34. Nguyễn Văn Hồ Hy sinh 1968
  35. Nguyễn Văn Khi Hy sinh 1972
  36. Nguyễn Văn Khuông Hy sinh 1952
  37. Nguyễn Văn Khú Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Văn Khơi Hy sinh 1970
  39. Nguyễn Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Mơ Hy sinh 1952
  41. Nguyễn Văn Mẹo Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Văn Mệnh Hy sinh 1951
  43. Nguyễn Văn Nghệch Hy sinh 1972
  44. Nguyễn Văn Nhớn Hy sinh 1973
  45. Nguyễn Văn Phòng Hy sinh 1970
  46. Nguyễn Văn Quéo Hy sinh 1954
  47. Nguyễn Văn Quế Hy sinh 1953
  48. Nguyễn Văn Sảo Hy sinh 1950
  49. Nguyễn Văn Thai Hy sinh 1968
  50. Nguyễn Văn Thoáng Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Văn Thoảng 1923 – 1954
  52. Nguyễn Văn Thêm Hy sinh 1949
  53. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Văn Thảng Hy sinh 1973
  55. Nguyễn Văn Toả Hy sinh 1969
  56. Nguyễn Văn Trữ Hy sinh 1967
  57. Nguyễn Văn Tính Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Văn Tấn Hy sinh 1967
  59. Nguyễn Văn Tẹo Hy sinh 1972
  60. Nguyễn Văn Tửu Hy sinh 1968
  61. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1952
  62. Nguyễn Văn Xây Hy sinh 1970
  63. Nguyễn Văn ái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Đòm Hy sinh 1954
  65. Nguyễn Văn Đô Hy sinh 1978
  66. Nguyễn Văn Đơ Hy sinh 1974
  67. Nguyễn Văn Để Hy sinh 1973
  68. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1954
  69. Nguyễn Xuân Mai Hy sinh 1968
  70. Nguyễn Đinh Sơn Hy sinh 1968
  71. Nguyễn Đình Dung Hy sinh 1966
  72. Nguyễn Đình Hộ Hy sinh 1950
  73. Nguyễn Đình Sui Hy sinh 1951
  74. Nguyễn Đức Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phạm Hồng Kiên Hy sinh 1969
  76. Phạm Hồng Vân Hy sinh 1966
  77. Phạm Hữu Lộc Hy sinh 1971
  78. Phạm Khắc Hùng Hy sinh 1973
  79. Phạm Văn Bảng Hy sinh 1953
  80. Phạm Văn Bảo Hy sinh 1968
  81. Phạm Văn Chức Hy sinh 1950
  82. Phạm Văn Các Hy sinh 1950
  83. Phạm Văn Cường Hy sinh 1969
  84. Phạm Văn Dinh Hy sinh 1974
  85. Phạm Văn Dũng Hy sinh 1951
  86. Phạm Văn Dụng Hy sinh 1953
  87. Phạm Văn Dự Hy sinh 1968
  88. Phạm Văn Huynh Hy sinh 1968
  89. Phạm Văn Hạc Hy sinh 1953
  90. Phạm Văn Hạc Hy sinh 1973
  91. Phạm Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Phạm Văn Kề Hy sinh 1968
  93. Phạm Văn Loa Hy sinh 1954
  94. Phạm Văn Loan Hy sinh 1979
  95. Phạm Văn Ly Hy sinh 1951
  96. Phạm Văn Lục Hy sinh 1951
  97. Phạm Văn Mạc Hy sinh 1978
  98. Phạm Văn Mạnh Hy sinh 1978
  99. Phạm Văn Mục Hy sinh 1973
  100. Phạm Văn Phán Hy sinh 1972