Đoàn Lập

Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng

187 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Phương Hy sinh 1951
  2. Phạm Văn Quyện Hy sinh 1950
  3. Phạm Văn Rư Hy sinh 1968
  4. Phạm Văn Suy Hy sinh 1979
  5. Phạm Văn Sính Hy sinh 1954
  6. Phạm Văn Sử Hy sinh 1954
  7. Phạm Văn Sử Hy sinh 1970
  8. Phạm Văn Thuỳ Hy sinh 1953
  9. Phạm Văn Thơ Hy sinh 1950
  10. Phạm Văn Thước Hy sinh 1952
  11. Phạm Văn Thận Hy sinh 1954
  12. Phạm Văn Thận Hy sinh 1954
  13. Phạm Văn Thế Hy sinh 1968
  14. Phạm Văn Tý Hy sinh 1978
  15. Phạm Văn Tạc Hy sinh 1953
  16. Phạm Văn Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Phạm Văn Tấn Hy sinh 1950
  18. Phạm Văn Tứ Hy sinh 1978
  19. Phạm Văn Việt Hy sinh 1951
  20. Phạm Văn Vũ Hy sinh 1953
  21. Phạm Văn Xoa Hy sinh 1954
  22. Phạm Văn Xuân Hy sinh 1952
  23. Phạm Văn Điểu Hy sinh 1969
  24. Phạm Văn Đảm Hy sinh 1967
  25. Phạm Văn Đắng Hy sinh 1969
  26. Phạm VănViên Hy sinh 1972
  27. Phạm Xuân Kiến Hy sinh 1972
  28. Phạm Xuân Sắc Hy sinh 1968
  29. Phạm Đình Tý Hy sinh 1967
  30. Trần Văn Giới Hy sinh 1967
  31. Trần Văn Hành Hy sinh 1948
  32. Trần Văn Hành Hy sinh 1954
  33. Trần Văn Lục Hy sinh 1978
  34. Trần Văn Nhạc Hy sinh 1979
  35. Trần Văn Quế Hy sinh 1953
  36. Trần Văn Sáo Hy sinh 1954
  37. Trần Văn Thoan Hy sinh 1950
  38. Trần Văn Thành Hy sinh 1973
  39. Trần Văn Thảng Hy sinh 1966
  40. Trần Văn Thốn Hy sinh 1954
  41. Trần Văn Tu Hy sinh 1950
  42. Trần Văn Đan Hy sinh 1968
  43. Trần Đình Tuý Hy sinh 1972
  44. Trần Đức Khoái Hy sinh 1972
  45. Trịnh Văn Lê Hy sinh 1953
  46. Trịnh Văn Ngóc Hy sinh 1952
  47. Trịnh Văn Oánh Hy sinh 1967
  48. Trịnh Văn Vang Hy sinh 1966
  49. Vô Danh Hy sinh 1952
  50. Vô Danh Hy sinh 1952
  51. Vũ Hồng Quang Hy sinh 1953
  52. Vũ Hồng Quảng Hy sinh 1970
  53. Vũ Minh Đức Hy sinh 1971
  54. Vũ Văn Bang Hy sinh 1969
  55. Vũ Văn Cảnh Hy sinh 1979
  56. Vũ Văn Khoảnh Hy sinh 1954
  57. Vũ Văn Lương Hy sinh 1953
  58. Vũ Văn Minh Hy sinh 1978
  59. Vũ Văn Nhơn Hy sinh 1972
  60. Vũ Văn Phóng Hy sinh 1954
  61. Vũ Văn Quyệt Hy sinh 1971
  62. Vũ Văn Thiềng Hy sinh 1953
  63. Vũ Văn Thiệu Hy sinh 1953
  64. Vũ Văn Thuỷ Hy sinh 1968
  65. Vũ Văn Thành Hy sinh 1954
  66. Vũ Văn Đát Hy sinh 1969
  67. Đinh Ngọc Sáng Hy sinh 1968
  68. Đinh Ngọc Trai Hy sinh 1968
  69. Đinh Quý Hồng Hy sinh 1974
  70. Đinh Trọng Hoàng Hy sinh 1968
  71. Đinh Trọng Ngải Hy sinh 1979
  72. Đinh Văn Cảo Hy sinh 1953
  73. Đinh Văn Kiên Hy sinh 1969
  74. Đinh Văn Lĩnh Hy sinh 1969
  75. Đinh Văn Mộc Hy sinh 1952
  76. Đinh Văn Ngàn Hy sinh 1954
  77. Đinh Văn Ruột Hy sinh 1975
  78. Đinh Văn Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đào Văn Bồng Hy sinh 1969
  80. Đào Văn Chẩm Hy sinh 1953
  81. Đào Văn Khuyếch Hy sinh 1952
  82. Đào Văn Nhẹn Hy sinh 1979
  83. Đỗ Văn Bạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Đỗ Văn Thọ Hy sinh 1973
  85. Đỗ Văn Tiến Hy sinh 1951
  86. Đỗ Văn Uy Hy sinh 1969
  87. Đỗ Văn Để Hy sinh 1968