Vĩnh Tiến

Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng

121 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Chiến Hy sinh 1972
  2. Bùi Quốc Việt Hy sinh 1978
  3. Bùi Thế Kim Hy sinh 1971
  4. Bùi Văn Biên Hy sinh 1954
  5. Bùi Văn Bẩy Hy sinh 1973
  6. Bùi Văn Bổng Hy sinh 1954
  7. Bùi Văn Chúc Hy sinh 1950
  8. Bùi Văn Hoá Hy sinh 1967
  9. Bùi Văn Hạ Hy sinh 1950
  10. Bùi Văn Thụ Hy sinh 1951
  11. Bùi Văn Trung Hy sinh 1967
  12. Bùi Văn Trường Hy sinh 1974
  13. Bùi Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Như Khâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Như Thương Hy sinh 1979
  16. Nguyễn Vă Đấu Hy sinh 1972
  17. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1952
  18. Nguyễn Văn Bảo Hy sinh 1967
  19. Nguyễn Văn Bật Hy sinh 1952
  20. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1969
  21. Nguyễn Văn Chất Hy sinh 1968
  22. Nguyễn Văn Cương Hy sinh 1970
  23. Nguyễn Văn Cẩn Hy sinh 1978
  24. Nguyễn Văn Hiển Hy sinh 1950
  25. Nguyễn Văn Hoan Hy sinh 1970
  26. Nguyễn Văn Khoa Hy sinh 1968
  27. Nguyễn Văn Khuê Hy sinh 1972
  28. Nguyễn Văn Nghĩa Hy sinh 1979
  29. Nguyễn Văn Nhãi Hy sinh 1950
  30. Nguyễn Văn Rô Hy sinh 1954
  31. Nguyễn Văn Rộng Hy sinh 1950
  32. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1969
  33. Nguyễn Văn Tiều Hy sinh 1974
  34. Nguyễn Văn chỉnh Hy sinh 1969
  35. Nguyễn Văn ấu Hy sinh 1952
  36. Nguyễn Đình Chính Hy sinh 1979
  37. Nguyễn Đình Thuý Hy sinh 1974
  38. Ngô Gia Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Ngô Văn Triệu Hy sinh 1968
  40. Phạm Văn Kinh (Khoa) Hy sinh 1952
  41. Trần Nhất Đồng Hy sinh 1930
  42. Trần Văn Bào Hy sinh 1950
  43. Trần Văn Chất Hy sinh 1954
  44. Trần Văn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Văn Hênh Hy sinh 1952
  46. Trịnh Văn Khắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Vũ Cường Hùng Hy sinh 1972
  48. Vũ Hồng Rã Hy sinh 1971
  49. Vũ Khôi Ngô Hy sinh 1930
  50. Vũ Ngọc Thanh Hy sinh 1954
  51. Vũ Văn Bốn Hy sinh 1969
  52. Vũ Văn Bồ Hy sinh 1954
  53. Vũ Văn Chu Hy sinh 1930
  54. Vũ Văn Chất Hy sinh 1967
  55. Vũ Văn Chắt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Vũ Văn Cử Hy sinh 1952
  57. Vũ Văn Hiến Hy sinh 1954
  58. Vũ Văn Hiếu Hy sinh 1972
  59. Vũ Văn Khiết Hy sinh 1953
  60. Vũ Văn Khích Hy sinh 1971
  61. Vũ Văn Năm Hy sinh 1952
  62. Vũ Văn Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Vũ Văn Phiêu Hy sinh 1950
  64. Vũ Văn Song Hy sinh 1985
  65. Vũ Văn Thà Hy sinh 1974
  66. Vũ Văn Tú Hy sinh 1951
  67. Vũ Văn Uộp Hy sinh 1951
  68. Vũ Văn Viền Hy sinh 1975
  69. Vũ Văn uý Hy sinh 1978
  70. Vũ Văn ích Hy sinh 1953
  71. Vũ Đức Đông Hy sinh 1974
  72. Đoàn Công Giới Hy sinh 1968
  73. Đoàn Hồng Khi Hy sinh 1970
  74. Đoàn Văn Bạo Hy sinh 1972
  75. Đoàn Văn Bằng Hy sinh 1950
  76. Đoàn Văn Lưỡng Hy sinh 1954
  77. Đoàn Văn Lức Hy sinh 1969
  78. Đoàn Văn Mừng Hy sinh 1952
  79. Đoàn Văn Nhỡ Hy sinh 1971
  80. Đoàn Văn Tý Hy sinh 1974
  81. Đoàn Văn Vin Hy sinh 1952
  82. Đoàn Văn Đực Hy sinh 1968
  83. Đõ Văn Sèm Hy sinh 1974
  84. Đặng Văn Ban Hy sinh 1954
  85. Đặng Văn Chắt Hy sinh 1973
  86. Đặng Văn Giáp Hy sinh 1969
  87. Đặng Văn Nghiệp Hy sinh 1972
  88. Đặng Văn Vận Hy sinh 1950
  89. Đỗ Huy Cận Hy sinh 1967
  90. Đỗ Ngọc Tuấn Hy sinh 1968
  91. Đỗ Ngọc Đảng Hy sinh 1972
  92. Đỗ Văn Bôn Hy sinh 1969
  93. Đỗ Văn Ca Hy sinh 1974
  94. Đỗ Văn Chi Hy sinh 1953
  95. Đỗ Văn Châu Hy sinh 1954
  96. Đỗ Văn Hoà Hy sinh 1985
  97. Đỗ Văn Huê Hy sinh 1954
  98. Đỗ Văn Huấn Hy sinh 1967
  99. Đỗ Văn Hùng Hy sinh 1978
  100. Đỗ Văn Lộc Hy sinh 1952