Vĩnh Phong

Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng

210 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bá Vượng Hy sinh 1970
  2. Bùi Công Đảng Hy sinh 1974
  3. Bùi Duy Ngợi Hy sinh 1969
  4. Bùi Văn Hựu Hy sinh 1968
  5. Bùi Văn Loàn Hy sinh 1969
  6. Bùi Văn Nghi Hy sinh 1950
  7. Bùi Văn Đột Hy sinh 1952
  8. Bùi Văn Đợt Hy sinh 1954
  9. Bùi Đức Huy Hy sinh 1969
  10. Hoàng Bá Chiến Hy sinh 1972
  11. Hoàng Văn Tách Hy sinh 1950
  12. Hà Trung Đuyến Hy sinh 1971
  13. Hà Văn Chuyển Hy sinh 1974
  14. Hà Văn Cương Hy sinh 1953
  15. Hà Văn Huyến Hy sinh 1973
  16. Hà Văn Hách Hy sinh 1954
  17. Hà Văn Linh Hy sinh 1988
  18. Hà Văn Long Hy sinh 1950
  19. Hà Văn Nhậm Hy sinh 1949
  20. Hà Văn Rặc Hy sinh 1953
  21. Hà Văn Thoả Hy sinh 1953
  22. Hà Văn Thơm Hy sinh 1972
  23. Hà Văn Thạc Hy sinh 1953
  24. Hà Văn Tốc Hy sinh 1951
  25. Hà Văn Viểng Hy sinh 1950
  26. Hà Văn Vớn Hy sinh 1953
  27. Hà Văn Đạm Hy sinh 1953
  28. Hà Văn Đặng Hy sinh 1973
  29. Hà Đăng Dung Hy sinh 1968
  30. Khúc Thị Xuấn Hy sinh 1954
  31. Khúc Thừa Dụ Hy sinh 1967
  32. Khúc Trọng Dụ Hy sinh 1968
  33. Khúc Văn Bao Hy sinh 1950
  34. Khúc Văn Bàn Hy sinh 1951
  35. Khúc Văn Chiến Hy sinh 1951
  36. Khúc Văn Chúc Hy sinh 1968
  37. Khúc Văn Hiển Hy sinh 1967
  38. Khúc Văn Hoan Hy sinh 1975
  39. Khúc Văn Hạp Hy sinh 1950
  40. Khúc Văn Hựu Hy sinh 1978
  41. Khúc Văn Lập Hy sinh 1970
  42. Khúc Văn Phú Hy sinh 1954
  43. Khúc Văn Phầu Hy sinh 1968
  44. Khúc Văn Quyến Hy sinh 1968
  45. Khúc Văn Sớn Hy sinh 1975
  46. Khúc Văn Thoan Hy sinh 1972
  47. Khúc Văn Trà Hy sinh 1972
  48. Khúc Văn Tấn Hy sinh 1967
  49. Khúc Văn Uyển Hy sinh 1950
  50. Khúc Văn Viết Hy sinh 1950
  51. Khúc Văn Đạo Hy sinh 1975
  52. Khúc Đình Hựu Hy sinh 1979
  53. Lưu Quang Trung Hy sinh 1947
  54. Lưu Văn Bái Hy sinh 1951
  55. Lưu Văn Bưởi Hy sinh 1967
  56. Lưu Văn Bỉnh Hy sinh 1952
  57. Lưu Văn Chỉnh Hy sinh 1989
  58. Lưu Văn Hà Hy sinh 1978
  59. Lưu Văn Kíp Hy sinh 1952
  60. Lưu Văn Ngôi Hy sinh 1953
  61. Lưu Văn Phù Hy sinh 1950
  62. Lưu Văn Thiện Hy sinh 1949
  63. Lưu Văn Thiệp Hy sinh 1972
  64. Lưu Văn Vạch Hy sinh 1950
  65. Lưu Văn Đương Hy sinh 1978
  66. Lưu Xuân Huỳ Hy sinh 1971
  67. Nguyển Văn Sản Hy sinh 1975
  68. Nguyễn Bá Khương Hy sinh 1966
  69. Nguyễn Bá Kỉnh Hy sinh 1961
  70. Nguyễn Bá Thản Hy sinh 1974
  71. Nguyễn Chung Thứng Hy sinh 1952
  72. Nguyễn Huy Hoàng Hy sinh 1970
  73. Nguyễn Hữu Thư Hy sinh 1968
  74. Nguyễn Minh Chuyển Hy sinh 1969
  75. Nguyễn Thị Lại Hy sinh 1949
  76. Nguyễn Tiến Dũng Hy sinh 1979
  77. Nguyễn Trọng Kính Hy sinh 1969
  78. Nguyễn Trọng Nhạc Hy sinh 1969
  79. Nguyễn Văn Bưởng Hy sinh 1971
  80. Nguyễn Văn Cự Hy sinh 1970
  81. Nguyễn Văn Dịp Hy sinh 1972
  82. Nguyễn Văn Giáo Hy sinh 1951
  83. Nguyễn Văn Gắn Hy sinh 1951
  84. Nguyễn Văn Hoạt Hy sinh 1951
  85. Nguyễn Văn Huyên Hy sinh 1974
  86. Nguyễn Văn Hữu Hy sinh 1951
  87. Nguyễn Văn Khiển Hy sinh 1952
  88. Nguyễn Văn Khoa Hy sinh 1970
  89. Nguyễn Văn Khì Hy sinh 1951
  90. Nguyễn Văn Khấm Hy sinh 1970
  91. Nguyễn Văn Khể Hy sinh 1973
  92. Nguyễn Văn Khởi Hy sinh 1951
  93. Nguyễn Văn Kịnh Hy sinh 1968
  94. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1953
  95. Nguyễn Văn Lững Hy sinh 1968
  96. Nguyễn Văn Lực Hy sinh 1979
  97. Nguyễn Văn Lực Hy sinh 1979
  98. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1973
  99. Nguyễn Văn Mến Hy sinh 1979
  100. Nguyễn Văn Nghĩa Hy sinh 1952