Tân Liên

Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng

131 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Huy Đảm Hy sinh 1969
  2. Bùi Huy Đễ Hy sinh 1972
  3. Bùi Hồng Tú Hy sinh 1966
  4. Bùi Ngọc Chúc Hy sinh 1969
  5. Bùi Thế Do Hy sinh 1975
  6. Bùi Văn Cao Hy sinh 1952
  7. Bùi Văn Chư Hy sinh 1950
  8. Bùi Văn Lợi Hy sinh 1970
  9. Bùi Văn Lự Hy sinh 1983
  10. Bùi Văn Mười Hy sinh 1974
  11. Bùi Văn Mạng Hy sinh 1972
  12. Bùi Văn Nấng Hy sinh 1970
  13. Bùi Văn Rô Hy sinh 1953
  14. Bùi Văn Song Hy sinh 1954
  15. Bùi Văn Thiếu Hy sinh 1973
  16. Bùi Văn Thuế Hy sinh 1954
  17. Bùi Văn Thông Hy sinh 1951
  18. Bùi Văn Thử Hy sinh 1950
  19. Bùi Văn Trạch Hy sinh 1949
  20. Bùi Văn Tuynh Hy sinh 1974
  21. Bùi Văn Tĩnh Hy sinh 1972
  22. Bùi Văn Viện Hy sinh 1949
  23. Bùi Văn Vượng Hy sinh 1975
  24. Bùi Văn Đằng Hy sinh 1970
  25. Bùi Văn Đễ Hy sinh 1974
  26. Dương Ngọc Bích Hy sinh 1983
  27. Dương Văn Tài Hy sinh 1969
  28. Khúc Văn Ngã Hy sinh 1972
  29. Lê Văn Chàng Hy sinh 1953
  30. Lê Văn Hào Hy sinh 1970
  31. Lưu Đinh Vít Hy sinh 1969
  32. Lưu Đình Hiện Hy sinh 1968
  33. Lưu Đình Vinh Hy sinh 1968
  34. Lương Ngọc Thoả Hy sinh 1966
  35. Lương Văn Bạo Hy sinh 1972
  36. Lương Văn Tống Hy sinh 1972
  37. Lương Văn Vụ Hy sinh 1972
  38. Lương Xuân Bội Hy sinh 1978
  39. Lương Xuân Chẻo Hy sinh 1971
  40. Lương Xuân Cừ Hy sinh 1968
  41. Lương Xuân Mên Hy sinh 1985
  42. Lương Xuân Quang Hy sinh 1972
  43. Lương Xuân Xê Hy sinh 1978
  44. Nguyễn Hồng Hải Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Ngọc Gia Hy sinh 1973
  46. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Văn Bịch Hy sinh 1953
  48. Nguyễn Văn Chanh Hy sinh 1969
  49. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1969
  50. Nguyễn Văn Choát Hy sinh 1980
  51. Nguyễn Văn Cước Hy sinh 1969
  52. Nguyễn Văn Giảo Hy sinh 1979
  53. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1966
  54. Nguyễn Văn Hấng Hy sinh 1966
  55. Nguyễn Văn Hậu Hy sinh 1966
  56. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1972
  57. Nguyễn Văn Khang Hy sinh 1953
  58. Nguyễn Văn Khâm Hy sinh 1972
  59. Nguyễn Văn Khích Hy sinh 1953
  60. Nguyễn Văn Ký Hy sinh 1969
  61. Nguyễn Văn Liệu Hy sinh 1953
  62. Nguyễn Văn Lệ Hy sinh 1964
  63. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1953
  64. Nguyễn Văn Mát Hy sinh 1985
  65. Nguyễn Văn Mầm Hy sinh 1968
  66. Nguyễn Văn Nha Hy sinh 1968
  67. Nguyễn Văn Phùng Hy sinh 1969
  68. Nguyễn Văn Quýnh Hy sinh 1974
  69. Nguyễn Văn Thuật Hy sinh 1968
  70. Nguyễn Văn Thức Hy sinh 1952
  71. Nguyễn Văn Tá Hy sinh 1978
  72. Nguyễn Văn Tược Hy sinh 1971
  73. Nguyễn Văn Tẽo Hy sinh 1969
  74. Nguyễn Văn Vượng Hy sinh 1970
  75. Nguyễn Văn Đằng Hy sinh 1953
  76. Nguyễn Văn Độ Hy sinh 1972
  77. Nguyễn Xuân Quân Hy sinh 1974
  78. Ngô Văn Tính Hy sinh 1965
  79. Phạm Hồng Thoá Hy sinh 1974
  80. Phạm Quang Khải Hy sinh 1969
  81. Phạm Thế Kiều Hy sinh 1969
  82. Phạm Văn Hùng Hy sinh 1969
  83. Phạm Văn Hằng Hy sinh 1970
  84. Phạm Văn Học Hy sinh 1952
  85. Phạm Văn Tho Hy sinh 1952
  86. Phạm Văn Thu Hy sinh 1965
  87. Phạm Văn Thẩm Hy sinh 1969
  88. Phạm Xuân Thào Hy sinh 1968
  89. Trịnh Bá Bắc Hy sinh 1972
  90. Trịnh Bá Hằng Hy sinh 1975
  91. Trịnh Bá Ngự Hy sinh 1952
  92. Trịnh Bá Tú Hy sinh 1969
  93. Trịnh Doãn Hưng Hy sinh 1968
  94. Trịnh Doãn Kham Hy sinh 1969
  95. Trịnh Doãn Môn Hy sinh 1952
  96. Trịnh Doãn Mười Hy sinh 1979
  97. Trịnh Doãn Ngừng Hy sinh 1974
  98. Trịnh Doãn Thuỳ Hy sinh 1953
  99. Trịnh Doãn Thì Hy sinh 1969
  100. Trịnh Doãn Tuỳ Hy sinh 1971