Tiền Phong

Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng

175 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bá Bường Hy sinh 1979
  2. Bùi Bá Thạnh Hy sinh 1969
  3. Bùi Duy Hồi Hy sinh 1972
  4. Bùi Duy Thường Hy sinh 1974
  5. Bùi Duy Tâm Hy sinh 1968
  6. Bùi Duy Đảo Hy sinh 1969
  7. Bùi Hoa Lư Hy sinh 1971
  8. Bùi Hữu Hảo Hy sinh 1971
  9. Bùi Thành Văn Hy sinh 1974
  10. Bùi Văn Chương Hy sinh 1971
  11. Bùi Văn Cự Hy sinh 1969
  12. Bùi Văn Giáo Hy sinh 1972
  13. Bùi Văn Giới Hy sinh 1952
  14. Bùi Văn Hiệu Hy sinh 1973
  15. Bùi Văn Huy Hy sinh 1974
  16. Bùi Văn Hách Hy sinh 1964
  17. Bùi Văn Hấn Hy sinh 1971
  18. Bùi Văn Khúc Hy sinh 1972
  19. Bùi Văn Nghế Hy sinh 1968
  20. Bùi Văn Ngoạt Hy sinh 1967
  21. Bùi Văn Quyến Hy sinh 1971
  22. Bùi Văn Riễu Hy sinh 1972
  23. Bùi Văn Rờn Hy sinh 1969
  24. Bùi Văn Sùng Hy sinh 1968
  25. Bùi Văn Thiểm Hy sinh 1969
  26. Bùi Văn Thuân Hy sinh 1954
  27. Bùi Văn Thái Hy sinh 1953
  28. Bùi Văn Tâm Hy sinh 1973
  29. Bùi Văn Xuyên Hy sinh 1952
  30. Bùi Văn áu Hy sinh 1945
  31. Bùi Xuân Tạo Hy sinh 1973
  32. Bùi Đình Quyển Hy sinh 1968
  33. Bùi Đình Thọ Hy sinh 1975
  34. Chu Xuân Giá Hy sinh 1969
  35. Hoàng Đức Hiệng Hy sinh 1970
  36. Hoàng Đức Hệ Hy sinh 1969
  37. Hoàng Đức Phạ Hy sinh 1973
  38. Hoàng Đức Ry Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Khúc Văn Chiêm Hy sinh 1969
  40. Khúc Văn My Hy sinh 1975
  41. Lê Bá Quay Hy sinh 1953
  42. Lê Minh Nhô Hy sinh 1974
  43. Lê Quang Ruyễn Hy sinh 1969
  44. Lê Văn Bốn Hy sinh 1968
  45. Lê Văn Hoành Hy sinh 1969
  46. Lê Văn Kiển Hy sinh 1972
  47. Lê Văn Lộc Hy sinh 1974
  48. Lê Văn Phơn Hy sinh 1969
  49. Lê Văn Quơi Hy sinh 1969
  50. Lê Văn Song Hy sinh 1968
  51. Lê Văn Sử Hy sinh 1968
  52. Lê Văn Thang Hy sinh 1969
  53. Lê Văn Trại Hy sinh 1951
  54. Lê Xuân Rợi Hy sinh 1973
  55. Nguyên Văn Chược Hy sinh 1951
  56. Nguyễn Công Tứ Hy sinh 1969
  57. Nguyễn Duy Từ Hy sinh 1969
  58. Nguyễn Viết Kỳ Hy sinh 1973
  59. Nguyễn Văn Biên Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1973
  61. Nguyễn Văn Chiều Hy sinh 1950
  62. Nguyễn Văn Cưu Hy sinh 1952
  63. Nguyễn Văn Duy Hy sinh 1978
  64. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1970
  65. Nguyễn Văn Hoạt Hy sinh 1970
  66. Nguyễn Văn Huân Hy sinh 1971
  67. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1968
  69. Nguyễn Văn Hỗ Hy sinh 1967
  70. Nguyễn Văn Khuông (Ninh) Hy sinh 1986
  71. Nguyễn Văn Khới Hy sinh 1973
  72. Nguyễn Văn Khởi Hy sinh 1967
  73. Nguyễn Văn Lanh Hy sinh 1968
  74. Nguyễn Văn Luỹ Hy sinh 1982
  75. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Văn Tuân Hy sinh 1975
  77. Nguyễn Văn Tơng Hy sinh 1952
  78. Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1982
  79. Nguyễn Văn Tạo Hy sinh 1973
  80. Nguyễn Văn Uẩn Hy sinh 1953
  81. Nguyễn Văn Viên Hy sinh 1954
  82. Nguyễn Văn Đơn Hy sinh 1969
  83. Nguyễn Xuân Khôi (Chường) Hy sinh 1968
  84. Nguyễn Xuân Mai Hy sinh 1952
  85. Nguyễn Xuân Tề Hy sinh 1973
  86. Nguyễn Xuân ảnh Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Đức Nhị Hy sinh 1968
  88. Ngô Anh Choan Hy sinh 1969
  89. Ngô Duy Núi Hy sinh 1972
  90. Ngô Quang Thanh Hy sinh 1953
  91. Ngô Trung Kiên Hy sinh 1970
  92. Ngô Văn Bòng Hy sinh 1972
  93. Ngô Văn Cuộn Hy sinh 1972
  94. Ngô Văn Cân Hy sinh 1953
  95. Ngô Văn Dục Hy sinh 1979
  96. Ngô Văn Hà Hy sinh 1974
  97. Ngô Văn Kha Hy sinh 1974
  98. Ngô Văn Khuê Hy sinh 1950
  99. Ngô Văn Khúc Hy sinh 1950
  100. Ngô Văn Nghiêm Hy sinh 1969