Tiên Thắng (Có hài cốt)

Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng

214 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Nhớ Hy sinh 1972
  2. Cao Văn Nhớn Hy sinh 1974
  3. Hoàng Hồng Hải Hy sinh 1970
  4. Hoàng Văn Càn Hy sinh 1954
  5. Hoàng Văn Di Hy sinh 1953
  6. Hoàng Văn Ngoảng Hy sinh 1950
  7. Hoàng Văn Nhiên Hy sinh 1952
  8. Hoàng Văn Sức Hy sinh 1968
  9. Hoàng Văn Sừ Hy sinh 1953
  10. Hoàng Văn Thu Hy sinh 1950
  11. Hoàng Văn Trung Hy sinh 1969
  12. Hoàng Văn Trường Hy sinh 1981
  13. Hà Văn Vận Hy sinh 1969
  14. Lê Bá Khần Hy sinh 1967
  15. Lê Bá Khận Hy sinh 1968
  16. Lê Hồng Thanh Hy sinh 1966
  17. Lê Quang Bình Hy sinh 1969
  18. Lê Quang Tiu Hy sinh 1967
  19. Lê Quang Văn Hy sinh 1971
  20. Lê Văn Bẩy Hy sinh 1953
  21. Lê Văn Bằng Hy sinh 1954
  22. Lê Văn Khướng Hy sinh 1972
  23. Lê Văn Lối Hy sinh 1954
  24. Lê Văn Ngùng Hy sinh 1967
  25. Lê Văn Nhượng Hy sinh 1980
  26. Lê Văn Quạt Hy sinh 1954
  27. Lê Văn Sót Hy sinh 1968
  28. Lê Văn Tinh Hy sinh 1969
  29. Lê Văn Trị Hy sinh 1968
  30. Lê Văn Vành Hy sinh 1954
  31. Lê Văn Vác Hy sinh 1970
  32. Lê Văn Đễ Hy sinh 1975
  33. Lưu Văn Huân Hy sinh 1954
  34. Lưu Văn Huân Hy sinh 1952
  35. Lưu Văn Toành Hy sinh 1969
  36. Lưu Văn Vân Hy sinh 1952
  37. Lưu Văn Vận Hy sinh 1952
  38. Lưu Văn Yền Hy sinh 1969
  39. Nguyễn Hữu Thự Hy sinh 1951
  40. Nguyễn Quy Nhiệm Hy sinh 1969
  41. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1970
  42. Nguyễn Trường Xuân Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Văn Beng Hy sinh 1953
  44. Nguyễn Văn Biêu Hy sinh 1953
  45. Nguyễn Văn Bôn Hy sinh 1947
  46. Nguyễn Văn Bỉnh Hy sinh 1952
  47. Nguyễn Văn Bồi Hy sinh 1954
  48. Nguyễn Văn Bồi Hy sinh 1954
  49. Nguyễn Văn Chướng Hy sinh 1972
  50. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Văn Khoát Hy sinh 1953
  52. Nguyễn Văn Loát Hy sinh 1954
  53. Nguyễn Văn Luân Hy sinh 1967
  54. Nguyễn Văn Lựu Hy sinh 1953
  55. Nguyễn Văn Nhự Hy sinh 1951
  56. Nguyễn Văn Nền Hy sinh 1953
  57. Nguyễn Văn Phiêu Hy sinh 1953
  58. Nguyễn Văn Thiềm Hy sinh 1950
  59. Nguyễn Văn Tán Hy sinh 1950
  60. Nguyễn Văn Việt Hy sinh 1972
  61. Nguyễn Văn Vạt Hy sinh 1978
  62. Nguyễn Văn Vọng Hy sinh 1945
  63. Nguyễn Văn Đắp Hy sinh 1951
  64. Ngô Bá Đoạt Hy sinh 1967
  65. Ngô Danh Thân Hy sinh 1969
  66. Ngô Duy Mong Hy sinh 1973
  67. Ngô Khác Huỳnh Hy sinh 1975
  68. Ngô Kim Muôn Hy sinh 1971
  69. Ngô Mộng Long Hy sinh 1969
  70. Ngô Ngọc An Hy sinh 1973
  71. Ngô Ngọc Cửu Hy sinh 1954
  72. Ngô Quốc Hùng Hy sinh 1972
  73. Ngô Thanh Hoan Hy sinh 1972
  74. Ngô Thị Bềnh Hy sinh 1953
  75. Ngô Văn Bớm Hy sinh 1953
  76. Ngô Văn Chiến Hy sinh 1968
  77. Ngô Văn Chiều Hy sinh 1953
  78. Ngô Văn Chíu Hy sinh 1954
  79. Ngô Văn Chừng Hy sinh 1954
  80. Ngô Văn Cường Hy sinh 1969
  81. Ngô Văn Duyến Hy sinh 1969
  82. Ngô Văn Dát Hy sinh 1971
  83. Ngô Văn Giây Hy sinh 1968
  84. Ngô Văn Lanh Hy sinh 1968
  85. Ngô Văn Lý Hy sinh 1987
  86. Ngô Văn Lựu Hy sinh 1952
  87. Ngô Văn Mai Hy sinh 1968
  88. Ngô Văn Mùi Hy sinh 1954
  89. Ngô Văn Mý Hy sinh 1954
  90. Ngô Văn Mại Hy sinh 1949
  91. Ngô Văn Như Hy sinh 1972
  92. Ngô Văn Phiến Hy sinh 1968
  93. Ngô Văn Quyền Hy sinh 1975
  94. Ngô Văn Sáng Hy sinh 1949
  95. Ngô Văn Sơn Hy sinh 1972
  96. Ngô Văn Thưởng Hy sinh 1968
  97. Ngô Văn Trì Hy sinh 1954
  98. Ngô Văn Trực Hy sinh 1952
  99. Ngô Văn Tất Hy sinh 1949
  100. Ngô Văn Vách Hy sinh 1969