Hùng Tiến

Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng

176 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Liên Hy sinh 1968
  2. Bùi Văn Pha Hy sinh 1972
  3. Hoàng Tiến Ngó Hy sinh 1974
  4. Hoàng Tiến Đồn Hy sinh 1968
  5. Lê Công Kỳ Hy sinh 1967
  6. Lê Công Tề Hy sinh 1978
  7. Lê Công ấm Hy sinh 1954
  8. Lê Văn Biều Hy sinh 1949
  9. Lê Văn Rụ Hy sinh 1954
  10. Lê Văn Sáng Hy sinh 1971
  11. Lê Văn Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lý Tiến Tư Hy sinh 1979
  13. Lưu Văn Thắng Hy sinh 1953
  14. Nguyễn Bá Chử Hy sinh 1969
  15. Nguyễn Bá Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Bá Hoà Hy sinh 1971
  17. Nguyễn Bá Luyến Hy sinh 1972
  18. Nguyễn Bá Lương Hy sinh 1972
  19. Nguyễn Bá Rõ Hy sinh 1978
  20. Nguyễn Huy Hán Hy sinh 1952
  21. Nguyễn Huy Khanh Hy sinh 1972
  22. Nguyễn Huy Xuyến Hy sinh 1972
  23. Nguyễn Huy Xuyền Hy sinh 1968
  24. Nguyễn Khắc Chuyên Hy sinh 1970
  25. Nguyễn Khắc Hiệu Hy sinh 1953
  26. Nguyễn Khắc Mai Hy sinh 1950
  27. Nguyễn Mạnh Khởi Hy sinh 1984
  28. Nguyễn Như Canh Hy sinh 1972
  29. Nguyễn Quang Hậu Hy sinh 1968
  30. Nguyễn Quang Thụ Hy sinh 1979
  31. Nguyễn Quang Vinh Hy sinh 1984
  32. Nguyễn Thanh Lương Hy sinh 1972
  33. Nguyễn Thanh Lương Hy sinh 1972
  34. Nguyễn Thái Roãn Hy sinh 1950
  35. Nguyễn Thị Lề Hy sinh 1953
  36. Nguyễn Thọ Hoà Hy sinh 1972
  37. Nguyễn Thọ Sơn Hy sinh 1969
  38. Nguyễn Thọ Thiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Thọ Vinh Hy sinh 1969
  40. Nguyễn Trung Khiết Hy sinh 1969
  41. Nguyễn Trung Thất Hy sinh 1969
  42. Nguyễn Viết Hâm Hy sinh 1953
  43. Nguyễn Viết Hưởng Hy sinh 1951
  44. Nguyễn Viết Khay Hy sinh 1969
  45. Nguyễn Viết Nguyên Hy sinh 1969
  46. Nguyễn Viết Ngơi Hy sinh 1972
  47. Nguyễn Viết Rục Hy sinh 1958
  48. Nguyễn Viết Sơn Hy sinh 1978
  49. Nguyễn Viết Thanh Hy sinh 1968
  50. Nguyễn Viết Thiếu Hy sinh 1975
  51. Nguyễn Viết Thắng Hy sinh 1972
  52. Nguyễn Viết Đỏ Hy sinh 1971
  53. Nguyễn Viết ứng Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Văn Bứa Hy sinh 1970
  55. Nguyễn Văn Chất Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Văn Nguyên Hy sinh 1969
  57. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Văn Quán Hy sinh 1951
  59. Nguyễn Văn Soạn Hy sinh 1974
  60. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1979
  61. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1974
  62. Nguyễn Văn ức Hy sinh 1954
  63. Nguyễn Xuân Chung Hy sinh 1969
  64. Nguyễn Đa Bản Hy sinh 1967
  65. Nguyễn Đa Giảm Hy sinh 1971
  66. Nguyễn Đa Hiểu Hy sinh 1986
  67. Nguyễn Đa Hưởng Hy sinh 1975
  68. Nguyễn Đa Lạc Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Đa Nhiên Hy sinh 1973
  70. Nguyễn Đa Phút Hy sinh 1956
  71. Nguyễn Đa Sửu Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Đa Thuận Hy sinh 1970
  73. Nguyễn Đình Bảng Hy sinh 1971
  74. Nguyễn Đình Chinh Hy sinh 1972
  75. Nguyễn Đình Khắc Hy sinh 1953
  76. Nguyễn Đình Kiên Hy sinh 1971
  77. Nguyễn Đình Nhượng Hy sinh 1951
  78. Nguyễn Đình Roan Hy sinh 1979
  79. Nguyễn Đình Vụ Hy sinh 1952
  80. Nguyễn Đình Ưởng Hy sinh 1971
  81. Nguyễn Đăng Chu Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Đăng Liên Hy sinh 1968
  83. Nguyễn Đăng Riển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Đăng Thường Hy sinh 1985
  85. Nguyễn Đăng Thạo Hy sinh 1968
  86. Nguyễn Đăng Tắc Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Đắc Bồi Hy sinh 1953
  88. Nguyễn Đắc Dãng Hy sinh 1952
  89. Nguyễn Đắc Hồng Hy sinh 1952
  90. Nguyễn Đắc Ký Hy sinh 1950
  91. Nguyễn Đắc Linh Hy sinh 1954
  92. Nguyễn Đắc Năm Hy sinh 1970
  93. Nguyễn Đắc Phầu Hy sinh 1951
  94. Nguyễn Đắc Sáu Hy sinh 1971
  95. Nguyễn Đắc Sỹ Hy sinh 1982
  96. Nguyễn Đắc Thêm Hy sinh 1951
  97. Nguyễn Đắc Thích Hy sinh 1966
  98. Nguyễn Đắc Trình Hy sinh 1972
  99. Nguyễn Đắc Tư Hy sinh 1968
  100. Nguyễn Đức Bứa Hy sinh 1970