Lê Lợi

Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng

153 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Quang Mạnh Hy sinh 1968
  2. Bùi Thành Long Hy sinh 1951
  3. Bùi Văn Cờn Hy sinh 1969
  4. Bùi Văn Hoạt Hy sinh 1950
  5. Bùi Văn Lai Hy sinh 1969
  6. Bùi Văn Phì Hy sinh 1947
  7. Bùi Văn Quyê Hy sinh 1967
  8. Bùi Văn Quyền Hy sinh 1971
  9. Bùi Văn Thanh Hy sinh 1953
  10. Bùi Văn Thi Hy sinh 1953
  11. Bùi Văn Thi Hy sinh 1966
  12. Bùi Văn Thiệp Hy sinh 1972
  13. Bùi Văn Thuỳ Hy sinh 1969
  14. Bùi Văn Thuỷ Hy sinh 1972
  15. Bùi Văn Tiêu Hy sinh 1951
  16. Bùi Văn Tâm Hy sinh 1947
  17. Bùi Văn Tím Hy sinh 1952
  18. Bùi Văn Với Hy sinh 1975
  19. Bùi Văn Đô Hy sinh 1952
  20. Bùi Văn Đấu Hy sinh 1949
  21. Bùi Đức Bài Hy sinh 1969
  22. Hoàng Văn Hoạch Hy sinh 1955
  23. Hoàng Văn Linh Hy sinh 1954
  24. Hoàng Văn Đạo Hy sinh 1972
  25. Hà Ngọc Minh Hy sinh 1972
  26. Hà Phú Dũng Hy sinh 1974
  27. Hà Văn Lệnh Hy sinh 1958
  28. Hà Văn Lợi Hy sinh 1948
  29. Hà Văn Tồn Hy sinh 1953
  30. Khúc Văn Cam Hy sinh 1970
  31. Khúc Văn Chuân Hy sinh 1968
  32. Khúc Văn Duyên Hy sinh 1967
  33. Khúc Văn Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Khúc Văn Lương Hy sinh 1973
  35. Khúc Văn Minh Hy sinh 1978
  36. Khúc Văn Phồn Hy sinh 1968
  37. Khúc Văn Phồn Hy sinh 1978
  38. Khúc Văn Sang Hy sinh 1969
  39. Khúc Văn Thai Hy sinh 1965
  40. Khúc Văn Triển Hy sinh 1972
  41. Khúc Văn Uy Hy sinh 1972
  42. Khúc Văn Điểu Hy sinh 1979
  43. Lương Văn Bẩng Hy sinh 1978
  44. Lương Văn Mênh Hy sinh 1979
  45. Lương Văn Trong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễ Văn Tạch Hy sinh 1951
  47. Nguyễn Hồng Cẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Hồng Lệ Hy sinh 1954
  49. Nguyễn Hữu Mỹ Hy sinh 1954
  50. Nguyễn Quốc Việt Hy sinh 1945
  51. Nguyễn Văn Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Bông Hy sinh 1972
  53. Nguyễn Văn Chài Hy sinh 1948
  54. Nguyễn Văn Cảm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Hỏn Hy sinh 1953
  56. Nguyễn Văn Rường Hy sinh 1970
  57. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1952
  58. Nguyễn Văn Trạch Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Đức Giảm Hy sinh 1967
  60. Nguyễn Đức Mật Hy sinh 1970
  61. Nguyễn Đức Quanh Hy sinh 1968
  62. Nguyễn Đức Thành Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Đức Trụ Hy sinh 1954
  64. Nguyễn Đức Tình Hy sinh 1948
  65. Phạm Văn Lưu Hy sinh 1970
  66. Phạm Minh Sanh Hy sinh 1949
  67. Phạm Thị Tạ Hy sinh 1969
  68. Phạm Tiến Thức Hy sinh 1969
  69. Phạm Văn Bích Hy sinh 1969
  70. Phạm Văn Bóng Hy sinh 1969
  71. Phạm Văn Bầy Hy sinh 1966
  72. Phạm Văn Chuyển Hy sinh 1966
  73. Phạm Văn Chư Hy sinh 1975
  74. Phạm Văn Cắng Hy sinh 1989
  75. Phạm Văn Diện Hy sinh 1974
  76. Phạm Văn Kha Hy sinh 1948
  77. Phạm Văn Khải Hy sinh 1979
  78. Phạm Văn Mạch Hy sinh 1971
  79. Phạm Văn Mặc Hy sinh 1965
  80. Phạm Văn Nghiễm Hy sinh 1980
  81. Phạm Văn Ngân Hy sinh 1980
  82. Phạm Văn Ngư Hy sinh 1968
  83. Phạm Văn Phùng Hy sinh 1981
  84. Phạm Văn Quỳnh Hy sinh 1968
  85. Phạm Văn Thoả Hy sinh 1972
  86. Phạm Văn Thuỳ Hy sinh 1972
  87. Phạm Văn Thích Hy sinh 1972
  88. Phạm Văn Tin Hy sinh 1972
  89. Phạm Văn Trọng Hy sinh 1975
  90. Phạm Văn Tý Hy sinh 1980
  91. Phạm Văn Uy Hy sinh 1971
  92. Phạm Văn Viển Hy sinh 1975
  93. Phạm Văn Đầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Công Chúc Hy sinh 1953
  95. Trần Văn Bỉnh Hy sinh 1951
  96. Trần Văn Dương Hy sinh 1951
  97. Trần Văn Hoá Hy sinh 1947
  98. Trần Văn Lê Hy sinh 1953
  99. Trần Văn Lẫm Hy sinh 1969
  100. Trần Văn Nguyên Hy sinh 1947