Nam Sơn

Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng

70 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Doãn Tuyến Hy sinh 1972
  2. Hà Trung Bẩm Hy sinh 1947
  3. Khổng Hữu Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Khổng Hữu Hợp Hy sinh 1987
  5. Khổng Hữu Mai Hy sinh 1967
  6. Khổng Hữu Động Hy sinh 1982
  7. Khổng Minh Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Khổng Minh Riện Hy sinh 1969
  9. Khổng Minh Rôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Khổng Minh Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Khổng Quốc Lập Hy sinh 1968
  12. Khổng Trung Chờ Hy sinh 1967
  13. Khổng Trung Lơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Khổng Trung Mạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Chư Hy sinh 1972
  16. Lê Hồng Thơ Hy sinh 1953
  17. Lê Lệ Hy sinh 1972
  18. Lương Cao Hân Hy sinh 1972
  19. Lương Cao Hưng Hy sinh 1954
  20. Lương Cao Hảo Hy sinh 1982
  21. Lương Cao Luật Hy sinh 1981
  22. Lương Cao Toán Hy sinh 1972
  23. Lương Xuân Sơn Hy sinh 1965
  24. Lương Đắc Chử Hy sinh 1972
  25. Lương Đắc Cẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Bình Quả Hy sinh 1979
  27. Nguyễn Huy Biên Hy sinh 1972
  28. Nguyễn Huy Hoản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Huy Khoái Hy sinh 1971
  30. Nguyễn Huy Quân Hy sinh 1987
  31. Nguyễn Phú Trung Hy sinh 1964
  32. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1972
  33. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1969
  34. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1968
  35. Nguyễn Văn Đỉnh Hy sinh 1967
  36. Nguyễn Đình Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguễn Huy Chốc Hy sinh 1967
  38. Ngyễn Trọng Bé Hy sinh 1973
  39. Ngô Ngọc Thanh Hy sinh 1967
  40. Ngô Ngọc Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Ngô Văn Khéo Hy sinh 1964
  42. Ngô Văn Thức Hy sinh 1942
  43. Ngô Văn Đu Hy sinh 1979
  44. Phạm Duy Hiền Hy sinh 1967
  45. Phạm Duy Hữu Hy sinh 1968
  46. Phạm Hửu Tủng Hy sinh 1968
  47. Phạm Trung Quả Hy sinh 1976
  48. Phạm Trung Thi Hy sinh 1977
  49. Phạm Trung Thực Hy sinh 1968
  50. Phạm Viết Hải Hy sinh 1947
  51. Phạm Viết Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phạm Viết Quyết Hy sinh 1954
  53. Phạm Đình Năm Hy sinh 1968
  54. Trần Phương Tiệp Hy sinh 1967
  55. Vũ Công Bìh Hy sinh 1968
  56. Vũ Công Kỳ Hy sinh 1971
  57. Vũ Công Thơ Hy sinh 1967
  58. Vũ Thế Huynh Hy sinh 1978
  59. Vũ Trọng Tuyến Hy sinh 1967
  60. Vũ Đức Huận Hy sinh 1979
  61. Vũ Đức Nam Hy sinh 1968
  62. Vũ Đức Nhuận Hy sinh 1947
  63. Đinh Huy Sóc Hy sinh 1952
  64. Đinh Huy Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đinh Hy Lành Hy sinh 1967
  66. Đào Trung Miến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đào Trung Muội Hy sinh 1986
  68. Đào Trung Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đặng Duy Tuyết Hy sinh 1972
  70. Đỗ Đức Tính Hy sinh 1967