Việt Tiến

Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng

156 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lâm Văn Hiệp Hy sinh 1968
  2. Lâm Văn Huy Hy sinh 1972
  3. Lâm Văn Ký Hy sinh 1969
  4. Lâm Văn Rõ Hy sinh 1971
  5. Lâm Văn Son Hy sinh 1970
  6. Lâm Văn Thạo Hy sinh 1968
  7. Lê Ngọc Điểu Hy sinh 1970
  8. Lê Văn Sang Hy sinh 1970
  9. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1969
  10. Nguyễn Văn Ban Hy sinh 1954
  11. Nguyễn Văn Bang Hy sinh 1954
  12. Nguyễn Văn Bái Hy sinh 1974
  13. Nguyễn Văn Bóc Hy sinh 1952
  14. Nguyễn Văn Bẩm Hy sinh 1972
  15. Nguyễn Văn Bắc Hy sinh 1979
  16. Nguyễn Văn Bắp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Bỉnh Hy sinh 1973
  18. Nguyễn Văn Chiểu Hy sinh 1968
  19. Nguyễn Văn Chình Hy sinh 1978
  20. Nguyễn Văn Cuồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Cước Hy sinh 1969
  22. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1972
  23. Nguyễn Văn Dảo Hy sinh 1953
  24. Nguyễn Văn Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Huỳnh Hy sinh 1970
  26. Nguyễn Văn Hát Hy sinh 1969
  27. Nguyễn Văn Hãnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Hình Hy sinh 1969
  29. Nguyễn Văn Hướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Học Hy sinh 1973
  31. Nguyễn Văn Hội Hy sinh 1975
  32. Nguyễn Văn Hội Hy sinh 1972
  33. Nguyễn Văn Khá Hy sinh 1971
  34. Nguyễn Văn Khước Hy sinh 1970
  35. Nguyễn Văn Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Kiểu Hy sinh 1970
  37. Nguyễn Văn Kết Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Văn Lẫm Hy sinh 1975
  39. Nguyễn Văn Lễ Hy sinh 1979
  40. Nguyễn Văn Lới Hy sinh 1970
  41. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1971
  42. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1970
  43. Nguyễn Văn Lừng Hy sinh 1972
  44. Nguyễn Văn Mỵ Hy sinh 1967
  45. Nguyễn Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Nhiếp Hy sinh 1971
  47. Nguyễn Văn Nộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Phò Hy sinh 1954
  49. Nguyễn Văn Quyền Hy sinh 1969
  50. Nguyễn Văn Thiết Hy sinh 1952
  51. Nguyễn Văn Thiết Hy sinh 1952
  52. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1969
  53. Nguyễn Văn Thích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1969
  55. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Văn Thịnh Hy sinh 1969
  57. Nguyễn Văn Tiếp Hy sinh 1953
  58. Nguyễn Văn Tích Hy sinh 1969
  59. Nguyễn Văn Tảo Hy sinh 1970
  60. Nguyễn Văn Xếp Hy sinh 1969
  61. Nguyễn Văn ý Hy sinh 1952
  62. Nguyễn Văn ýun Hy sinh 1974
  63. Nguyễn Văn Điện Hy sinh 1977
  64. Nguyễn Văn Đê Hy sinh 1974
  65. Nguyễn Văn Đĩnh Hy sinh 1950
  66. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1950
  67. Nguyễn Văn ức Hy sinh 1970
  68. Ngô Văn Hợp Hy sinh 1971
  69. Phạm Văn Ba Hy sinh 1968
  70. Phạm Văn Bày Hy sinh 1971
  71. Phạm Văn Báo Hy sinh 1969
  72. Phạm Văn Gắng Hy sinh 1968
  73. Phạm Văn Khoa Hy sinh 1972
  74. Phạm Văn Khoái Hy sinh 1976
  75. Phạm Văn Khái Hy sinh 1977
  76. Phạm Văn Khải Hy sinh 1969
  77. Phạm Văn Lanh Hy sinh 1979
  78. Phạm Văn Lừng Hy sinh 1982
  79. Phạm Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phạm Văn Ngư Hy sinh 1972
  81. Phạm Văn Nhiên Hy sinh 1950
  82. Phạm Văn Rĩnh Hy sinh 1953
  83. Phạm Văn Tha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phạm Văn Tắc Hy sinh 1972
  85. Phạm Văn Tỉnh Hy sinh 1971
  86. Phạm Văn Tộ Hy sinh 1969
  87. Phạm Văn Vượng Hy sinh 1952
  88. Phạm Văn ý Hy sinh 1972
  89. Phạm Văn Điềm Hy sinh 1954
  90. Phạm Văn Đảm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phạm Văn Đồng Hy sinh 1969
  92. Trương Mậu Am Hy sinh 1972
  93. Trần Văn Riễm Hy sinh 1968
  94. Trịnh Văn Mọc Hy sinh 1950
  95. Trịnh Văn Nhật Hy sinh 1972
  96. Trịnh Văn Phao Hy sinh 1968
  97. Trịnh Văn Xiếc Hy sinh 1954
  98. Vũ Khắc Đăng Hy sinh 1974
  99. Vũ Tiến Luật Hy sinh 1968
  100. Vũ Văn Bốn Hy sinh 1949