Lê Thiện

Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng

103 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Liệt Sỹ Cường Hy sinh 1972
  2. Liệt Sỹ Hý Hy sinh 1968
  3. Nguyễn Công Rấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Duy Đằng Hy sinh 1949
  5. Nguyễn Hữu Cách Hy sinh 1974
  6. Nguyễn Khắc Mai Hy sinh 1975
  7. Nguyễn Kim Chung Hy sinh 1947
  8. Nguyễn Kim Hy Hy sinh 1940
  9. Nguyễn Mạnh Lựu Hy sinh 1949
  10. Nguyễn Quý Cẩm Hy sinh 1974
  11. Nguyễn Quý Hoạt Hy sinh 1980
  12. Nguyễn Quý Huệ Hy sinh 1975
  13. Nguyễn Quý Quyền Hy sinh 1973
  14. Nguyễn Quý Quế Hy sinh 1969
  15. Nguyễn Quốc Chuyền Hy sinh 1970
  16. Nguyễn Quốc Chúc Hy sinh 1968
  17. Nguyễn Quốc Mệnh Hy sinh 1967
  18. Nguyễn Quốc Rục Hy sinh 1953
  19. Nguyễn Quốc Vịnh Hy sinh 1970
  20. Nguyễn Thái Việt Hy sinh 1973
  21. Nguyễn Tri Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Trung Vĩnh Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Trọng Bòng Hy sinh 1974
  24. Nguyễn Trọng Hoan Hy sinh 1967
  25. Nguyễn Trọng Rong Hy sinh 1951
  26. Nguyễn Trọng Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Trọng Đàm Hy sinh 1969
  28. Nguyễn Trọng Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Trọng Đợi Hy sinh 1967
  30. Nguyễn Viết Bần Hy sinh 1969
  31. Nguyễn Viết Sáng Hy sinh 1967
  32. Nguyễn Viết Uyên Hy sinh 1972
  33. Nguyễn Văn Ngạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Nho Hy sinh 1979
  35. Nguyễn Văn Quý Hy sinh 1970
  36. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1967
  37. Nguyễn Văn Điềm Hy sinh 1969
  38. Nguyễn Văn Đấu Hy sinh 1979
  39. Nguyễn Đình Ca Hy sinh 1951
  40. Nguyễn Đình Cù Hy sinh 1970
  41. Nguyễn Đình Minh Hy sinh 1949
  42. Nguyễn Đình Ro Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Đình Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Đình Viết Hy sinh 1967
  45. Nguyễn Đình Việt Hy sinh 1970
  46. Nguyễn Đình Vân Hy sinh 1969
  47. Nguyễn Đức Cử Hy sinh 1971
  48. Phạm Công Chuý Hy sinh 1979
  49. Phạm Công Phung Hy sinh 1969
  50. Phạm Công Tung Hy sinh 1971
  51. Phạm Công Đông Hy sinh 1968
  52. Phạm Công Đồng Hy sinh 1968
  53. Phạm Gia Hút Hy sinh 1973
  54. Phạm Hữu Tin Hy sinh 1983
  55. Phạm Kim Giao Hy sinh 1950
  56. Phạm Kim Kiều Hy sinh 1968
  57. Phạm Kim Lự Hy sinh 1949
  58. Phạm Kim Điển Hy sinh 1968
  59. Phạm Kim Đường Hy sinh 1970
  60. Phạm Minh Thành Hy sinh 1980
  61. Phạm Năng Bột Hy sinh 1969
  62. Phạm Năng Cư Hy sinh 1970
  63. Phạm Năng Mầm Hy sinh 1967
  64. Phạm Phú Thống Hy sinh 1979
  65. Phạm Thế Huy Hy sinh 1969
  66. Phạm Thị Hoạt Hy sinh 1973
  67. Phạm Thị Nhỡ Hy sinh 1972
  68. Phạm Trung Huynh Hy sinh 1972
  69. Phạm Trung Luận Hy sinh 1973
  70. Phạm Trung Mịch Hy sinh 1968
  71. Phạm Trung Rôm Hy sinh 1973
  72. Phạm Trung Sản Hy sinh 1968
  73. Phạm Trung Sệch Hy sinh 1972
  74. Phạm Trung Thoát Hy sinh 1968
  75. Phạm Trung Tráng Hy sinh 1967
  76. Phạm Trung ứng Hy sinh 1968
  77. Phạm Văn Cưởng Hy sinh 1968
  78. Phạm Văn Mỳ Hy sinh 1972
  79. Phạm Văn Nhuận Hy sinh 1969
  80. Phạm Văn Tằng Hy sinh 1968
  81. Phạm Văn Vĩnh Hy sinh 1979
  82. Phạm Xuân Dũng Hy sinh 1968
  83. Phạm Đình Việt Hy sinh 1972
  84. Phạm Đình Đức Hy sinh 1979
  85. Phạm Đức Hiên Hy sinh 1967
  86. Phạm Đức Hùng Hy sinh 1979
  87. Phạm Đức Rông Hy sinh 1970
  88. Trần Văn Lựu Hy sinh 1972
  89. Tô Bá Dũng Hy sinh 1980
  90. Tô Xuân Trường Hy sinh 1967
  91. Vũ Kim Kê Hy sinh 1979
  92. Vũ Ngọc Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Vũ Đức Hoàn Hy sinh 1975
  94. Vũ Đức Hướng Hy sinh 1972
  95. Vũ Đức Khoát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Vũ Đức Khuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đinh Văn Vạn Hy sinh 1974
  98. Đinh Văn Đạt Hy sinh 1969
  99. Đoàn Tiến Thuể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đoàn Tiến Tự Hy sinh 1974