Quán Trữ

Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng

211 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Hựu Hy sinh 1967
  2. Bùi Văn Đợt Hy sinh 1954
  3. Chiến Sỹ Hy sinh 1972
  4. Chiến Sỹ Hy sinh 1972
  5. Chiến Sỹ Lan Hy sinh 1972
  6. Chiến Sỹ Thanh Hy sinh 1969
  7. Chiến Sỹ Đan Hy sinh 1968
  8. Hà Văn Đạm Hy sinh 1947
  9. Hà Văn Đặng Hy sinh 1949
  10. Hà Đăng Dung Hy sinh 1949
  11. Khúc Thị Xuấn Hy sinh 1967
  12. Khúc Trọng Dụ Hy sinh 1949
  13. Khúc Văn Bao Hy sinh 1948
  14. Khúc Văn Bàn Hy sinh 1967
  15. Khúc Văn Chiến Hy sinh 1967
  16. Khúc Văn Chúc Hy sinh 1952
  17. Khúc Văn Hiển Hy sinh 1947
  18. Khúc Văn Hoan Hy sinh 1967
  19. Khúc Văn Hạp Hy sinh 1966
  20. Khúc Văn Phú Hy sinh 1953
  21. Khúc Văn Trà Hy sinh 1949
  22. Khúc Văn Uyển Hy sinh 1949
  23. Lê Anh Minh Hy sinh 1979
  24. Lê Bá Chử Hy sinh 1978
  25. Lê Công Đượm Hy sinh 1977
  26. Lê Duy Đài Hy sinh 1973
  27. Lê Hồng Lệ Hy sinh 1972
  28. Lê Kim Thảnh Hy sinh 1978
  29. Lê Minh Mạo Hy sinh 1972
  30. Lê Thanh Hải Hy sinh 1997
  31. Lê Thị Thư Hy sinh 1968
  32. Lê Trọng Khôi Hy sinh 1972
  33. Lê Văn Chức Hy sinh 1972
  34. Lê Văn Lài Hy sinh 1972
  35. Lê Văn Miên Hy sinh 1979
  36. Lê Văn Mở Hy sinh 1979
  37. Lê Văn Nhật Hy sinh 1978
  38. Lê Văn Nhự Hy sinh 1979
  39. Lê Văn Nét Hy sinh 1975
  40. Lê Văn Sạng Hy sinh 1971
  41. Lê Văn Thắng Hy sinh 1970
  42. Lê Văn Trạch Hy sinh 1972
  43. Lê Văn Trải Hy sinh 1975
  44. Lê Văn Tâm Hy sinh 1969
  45. Lê Văn Xuyên Hy sinh 1971
  46. Lê Văn Yếc Hy sinh 1974
  47. Lê Văn Đảm Hy sinh 1972
  48. Lê Văn ất Hy sinh 1979
  49. Lê Văn ổn Hy sinh 1969
  50. Lê Xuân Thiềm Hy sinh 1979
  51. Lưu Văn Hà Hy sinh 1967
  52. Lưu Văn Kíp Hy sinh 1950
  53. Lưu Văn Phù Hy sinh 1949
  54. Lương Văn Lãi Hy sinh 1967
  55. Nguyễn Bá Khương Hy sinh 1967
  56. Nguyễn Huy Hoàng Hy sinh 1947
  57. Nguyễn Minh Chuyển Hy sinh 1967
  58. Nguyễn Ngọc Số Hy sinh 1973
  59. Nguyễn Quý Tuý Hy sinh 1971
  60. Nguyễn Quốc uy Hy sinh 1968
  61. Nguyễn Thị Thi Hy sinh 1968
  62. Nguyễn Tiến Dũng Hy sinh 1967
  63. Nguyễn Trọng Kính Hy sinh 1967
  64. Nguyễn Trọng Sính Hy sinh 1971
  65. Nguyễn Văn Bổng Hy sinh 1969
  66. Nguyễn Văn Chang Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Văn Chiểu Hy sinh 1968
  68. Nguyễn Văn Chiễu Hy sinh 1969
  69. Nguyễn Văn Chén Hy sinh 1971
  70. Nguyễn Văn Cẩm Hy sinh 1972
  71. Nguyễn Văn Cốt Hy sinh 1969
  72. Nguyễn Văn Duyễn Hy sinh 1967
  73. Nguyễn Văn Dịp Hy sinh 1967
  74. Nguyễn Văn Giao Hy sinh 1971
  75. Nguyễn Văn Giáo Hy sinh 1954
  76. Nguyễn Văn Gắn Hy sinh 1949
  77. Nguyễn Văn Hiển Hy sinh 1971
  78. Nguyễn Văn Hoạt Hy sinh 1949
  79. Nguyễn Văn Huyên Hy sinh 1947
  80. Nguyễn Văn Hính Hy sinh 1975
  81. Nguyễn Văn Hưng Hy sinh 1971
  82. Nguyễn Văn Khoa Hy sinh 1948
  83. Nguyễn Văn Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Văn Khấm Hy sinh 1950
  85. Nguyễn Văn Khởi Hy sinh 1970
  86. Nguyễn Văn Kính Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Văn Kịnh Hy sinh 1949
  88. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1970
  89. Nguyễn Văn Lứu Hy sinh 1968
  90. Nguyễn Văn Miên Hy sinh 1971
  91. Nguyễn Văn Mậu Hy sinh 1972
  92. Nguyễn Văn Mậu Hy sinh 1970
  93. Nguyễn Văn Mộc Hy sinh 1970
  94. Nguyễn Văn Nguyên Hy sinh 1972
  95. Nguyễn Văn Ngát Hy sinh 1969
  96. Nguyễn Văn Ngôn Hy sinh 1992
  97. Nguyễn Văn Pha Hy sinh 1967
  98. Nguyễn Văn Quạnh Hy sinh 1966
  99. Nguyễn Văn Sóng Hy sinh 1972
  100. Nguyễn Văn Sạch Hy sinh 1975