Quán Trữ
Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng
211 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Thuý Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Thơn Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Thường Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Thản Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Thố Hy sinh 1974
- Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1985
- Nguyễn Văn Vũ Hy sinh 1974
- Nguyễn Văn Đoá Hy sinh 1974
- Nguyễn Văn Đãn Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Đìu Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Đẩu Hy sinh 1973
- Nguyễn Xuân Biếm Hy sinh 1968
- Nguyễn Xuân Tình Hy sinh 1987
- Nguyễn Đức Thế Hy sinh 1967
- Ngô Văn Hoạch Hy sinh 1964
- Ngô Văn Khích Hy sinh 1948
- Ngô Văn Điềng Hy sinh 1967
- Phạm Văn Bé Hy sinh 1978
- Phạm Văn Chiểu Hy sinh 1951
- Phạm Văn Cập Hy sinh 1952
- Phạm Văn Hiệp Hy sinh 1949
- Phạm Văn Hiệt Hy sinh 1967
- Phạm Văn Hoành Hy sinh 1958
- Phạm Văn Hân Hy sinh 1953
- Phạm Văn Hường Hy sinh 1947
- Phạm Văn Khoai Hy sinh 1968
- Phạm Văn Nội Hy sinh 1948
- Phạm Văn Sử Hy sinh 1967
- Phạm Văn Thời Hy sinh 1966
- Phạm Văn Y Hy sinh 1972
- Phạm Văn ích Hy sinh 1949
- Phạm Văn Đào Hy sinh 1947
- Phạm Văn Ưng Hy sinh 1950
- Trần Ngọc Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Quang Khải Hy sinh 1975
- Trần Quang Khải Hy sinh 1975
- Trần Văn Huần Hy sinh 1973
- Trần Văn Phóng Hy sinh 1972
- Trần Văn Phận Hy sinh 1975
- Trần Văn Tấu Hy sinh 1967
- Trịnh Văn Uynh Hy sinh 1967
- Vô Danh Hy sinh 1948
- Vô Danh Hy sinh 1950
- Vô Danh Hy sinh 1967
- Văn Bình Hy sinh 1972
- Vũ Hải Hy sinh 1975
- Vũ Trọng Liên Hy sinh 1971
- Vũ Văn Bẩy Hy sinh 1951
- Vũ Văn Chương Hy sinh 1953
- Vũ Văn Chương Hy sinh 1967
- Vũ Văn Hiếu Hy sinh 1966
- Vũ Văn Hiếu Hy sinh 1967
- Vũ Văn Hoàn Hy sinh 1949
- Vũ Văn Khổn Hy sinh 1948
- Vũ Văn Trí Hy sinh 1949
- Đinh Trọng Kiệu Hy sinh 1980
- Đinh Văn Cam Hy sinh 1979
- Đinh Văn Chương Hy sinh 1972
- Đinh Văn Công Hy sinh 1973
- Đinh Văn Quảng Hy sinh 1968
- Đinh Văn Tiến Hy sinh 1973
- Đinh Văn Vạn Hy sinh 1972
- Đinh Văn Địch Hy sinh 1974
- Đinh Văn Địch Hy sinh 1972
- Đoanh Trọng Nghi Hy sinh 1967
- Đoàn Hải Lý Hy sinh 1969
- Đoàn Ngọc Lan Hy sinh 1969
- Đoàn Ngọc Luý Hy sinh 1968
- Đoàn Ngọc Lâm Hy sinh 1968
- Đoàn Ngọc Lựu Hy sinh 1969
- Đoàn Ngọc Thêu Hy sinh 1969
- Đoàn Văn Cốt Hy sinh 1969
- Đoàn Văn Huynh Hy sinh 1970
- Đoàn Văn Huê Hy sinh 1967
- Đoàn Văn Hà Hy sinh 1967
- Đoàn Văn Lưu Hy sinh 1968
- Đoàn Văn Mãng Hy sinh 1968
- Đoàn Văn Ngượi Hy sinh 1970
- Đoàn Văn Nhuần Hy sinh 1971
- Đoàn Văn Nhận Hy sinh 1967
- Đoàn Văn Năm Hy sinh 1969
- Đoàn Văn Phối Hy sinh 1967
- Đoàn Văn Quyên Hy sinh 1968
- Đoàn Văn Thiện Hy sinh 1974
- Đoàn Văn Thậm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Văn Toại Hy sinh 1968
- Đoàn Văn Viên Hy sinh 1967
- Đoàn Văn Vây Hy sinh 1969
- Đô Văn Thiếm Hy sinh 1967
- Đặng Quang Hy sinh 1969
- Đặng Trọng Tĩnh Hy sinh 1979
- Đặng Văn Bảnh Hy sinh 1979
- Đặng Văn Thép Hy sinh 1975
- Đặng Xuân Thọ Hy sinh 1973
- Đặng Đình Sáng Hy sinh 1974
- Định Văn Lân Hy sinh 1972
- Đỗ Huy Liệu Hy sinh 1978
- Đỗ Hồng Xếp Hy sinh 1973
- Đỗ Trung Thiêu Hy sinh 1978
- Đỗ Văn Ca Hy sinh 1971