An Hoà

Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng

129 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Huy Cạn Hy sinh 1969
  2. Bùi Kim Bé Hy sinh 1970
  3. Bùi Kim Quang Hy sinh 1969
  4. Dương Xuân Tân Hy sinh 1967
  5. Hoàn Văn Ước Hy sinh 1967
  6. Hoàng Văn Chai Hy sinh 1971
  7. Hoàng Văn Hiên Hy sinh 1951
  8. Hoàng Văn Khanh Hy sinh 1969
  9. Hoàng Văn Lanh Hy sinh 1967
  10. Hoàng Văn Lỳ Hy sinh 1967
  11. Hoàng Văn Được Hy sinh 1974
  12. Lã Viết Nguyên Hy sinh 1970
  13. Lã Viết át Hy sinh 1949
  14. Lã Viết ớt Hy sinh 1949
  15. Lê Kim Hoài Hy sinh 1972
  16. Nguyễn Ngọc Thuật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Quang Hân Hy sinh 1969
  18. Nguyễn Quang Tín Hy sinh 1979
  19. Nguyễn Thế Hùng Hy sinh 1970
  20. Nguyễn Văn Luôn Hy sinh 1969
  21. Nguyễn Văn Lượng Hy sinh 1969
  22. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1972
  23. Nguyễn Văn Riện Hy sinh 1949
  24. Nguyễn Văn Rõng Hy sinh 1969
  25. Nguyễn Văn Đĩnh Hy sinh 1968
  26. Nguyễn Đình Thành Hy sinh 1969
  27. Nguyễn Đức Đoàn Hy sinh 1969
  28. Phạm Bá Bẳn Hy sinh 1970
  29. Phạm Doãn Đoan Hy sinh 1967
  30. Phạm Sỹ Bạng Hy sinh 1972
  31. Phạm Trung Chách Hy sinh 1979
  32. Phạm Trung Cương Hy sinh 1971
  33. Phạm Trung Duyệt Hy sinh 1969
  34. Phạm Trung Khi Hy sinh 1951
  35. Phạm Trung Nuôi Hy sinh 1952
  36. Phạm Trung Phương Hy sinh 1949
  37. Phạm Trung Tham Hy sinh 1980
  38. Phạm Trung Tánh Hy sinh 1949
  39. Phạm Trung Tụ Hy sinh 1977
  40. Phạm Trí Cam Hy sinh 1968
  41. Phạm Trí Mỡ Hy sinh 1972
  42. Phạm Trí Trọng Hy sinh 1970
  43. Phạm Trọng Luần Hy sinh 1969
  44. Phạm Trọng Phúc Hy sinh 1972
  45. Phạm Văn Cố Hy sinh 1979
  46. Phạm Văn Doanh Hy sinh 1972
  47. Phạm Văn Kỳ Hy sinh 1975
  48. Phạm Văn Lám Hy sinh 1949
  49. Phạm Văn Lương Hy sinh 1949
  50. Phạm Văn Nhỏ Hy sinh 1973
  51. Phạm Văn Phính Hy sinh 1972
  52. Phạm Văn Quý Hy sinh 1948
  53. Phạm Văn Quý Hy sinh 1969
  54. Phạm Văn Thắng Hy sinh 1970
  55. Phạm Văn Tuần Hy sinh 1949
  56. Phạm Văn Tín Hy sinh 1949
  57. Phạm Văn Uỷ Hy sinh 1986
  58. Phạm Văn Đắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Văn ập Hy sinh 1979
  60. Phạm trung Cường Hy sinh 1971
  61. Phạm Đình Ca Hy sinh 1948
  62. Phạm Đình Hệ Hy sinh 1972
  63. Phạm Đình Lẻn Hy sinh 1978
  64. Phạm Đình Quân Hy sinh 1972
  65. Phạm Đình Sừ Hy sinh 1952
  66. Phạm Đình Xuý Hy sinh 1969
  67. Trần Quang Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Quang Kéo Hy sinh 1982
  69. Trần Quang Lưu Hy sinh 1979
  70. Trần Quang Nhộn Hy sinh 1967
  71. Trần Quang Thịnh Hy sinh 1969
  72. Trần Quang Đồi Hy sinh 1972
  73. Trần Viết Riễm Hy sinh 1949
  74. Trần Viết Sân Hy sinh 1969
  75. Trần Văn Khanh Hy sinh 1967
  76. Trần Văn Rựa Hy sinh 1949
  77. Trần Vũ Khanh Hy sinh 1975
  78. Trần Vũ Thâu Hy sinh 1968
  79. Trần Đức Quay Hy sinh 1972
  80. Trịnh Văn Gián Hy sinh 1972
  81. Trịnh Văn Tuỳ Hy sinh 1974
  82. Trịnh Đức Hoả Hy sinh 1970
  83. Trịnh Đức Hạng Hy sinh 1951
  84. Trịnh Đức Lai Hy sinh 1973
  85. Trịnh Đức Mùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trịnh Đức Mằn Hy sinh 1982
  87. Trịnh Đức Thành Hy sinh 1951
  88. Trịnh Đức Xây Hy sinh 1950
  89. Trịnh Đức Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Tạ Hữu Tĩnh Hy sinh 1969
  91. Vũ Bá Khá Hy sinh 1950
  92. Vũ Bá Sơn Hy sinh 1971
  93. Vũ Công Đồng Hy sinh 1973
  94. Vũ Thị Hoét Hy sinh 1985
  95. Vũ Viêt ích Hy sinh 1976
  96. Vũ Viết Hoa Hy sinh 1969
  97. Vũ Viết Khánh Hy sinh 1950
  98. Vũ Viết Khương Hy sinh 1953
  99. Vũ Viết Nghe Hy sinh 1975
  100. Vũ Viết Nghị Hy sinh 1972