Cao Minh

Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng

179 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Ngọc Vĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Văn Lộng Hy sinh 1967
  3. Hoàng Văn Mắn Hy sinh 1980
  4. Hoàng Văn Nghiệp Hy sinh 1968
  5. Hoàng Văn Điển Hy sinh 1953
  6. Mai Văn Đoan Hy sinh 1968
  7. Nguyên Văn Non Hy sinh 1982
  8. Nguyễn Bích Ngọ Hy sinh 1971
  9. Nguyễn Cao Bổng Hy sinh 1974
  10. Nguyễn Công Đào Hy sinh 1968
  11. Nguyễn Duy Đắc Hy sinh 1968
  12. Nguyễn Kim Khánh Hy sinh 1953
  13. Nguyễn Ngọc Huấn Hy sinh 1953
  14. Nguyễn Thế Biển Hy sinh 1967
  15. Nguyễn Thế Đoan Hy sinh 1969
  16. Nguyễn Trung Sẻ Hy sinh 1974
  17. Nguyễn Trọng Dương Hy sinh 1966
  18. Nguyễn Trọng Quế Hy sinh 1952
  19. Nguyễn Tùng Lâm Hy sinh 1971
  20. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1953
  21. Nguyễn Văn Chuyển Hy sinh 1953
  22. Nguyễn Văn Chuẩn Hy sinh 1951
  23. Nguyễn Văn Chẵm Hy sinh 1954
  24. Nguyễn Văn Chẵn Hy sinh 1948
  25. Nguyễn Văn Dỗi Hy sinh 1977
  26. Nguyễn Văn Góc Hy sinh 1954
  27. Nguyễn Văn Hiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Hiệu Hy sinh 1953
  29. Nguyễn Văn Hoành Hy sinh 1951
  30. Nguyễn Văn Huê Hy sinh 1954
  31. Nguyễn Văn Hà Hy sinh 1974
  32. Nguyễn Văn Hân Hy sinh 1953
  33. Nguyễn Văn Hạ Hy sinh 1969
  34. Nguyễn Văn Hợi Hy sinh 1982
  35. Nguyễn Văn Khoa Hy sinh 1969
  36. Nguyễn Văn Khánh Hy sinh 1953
  37. Nguyễn Văn Khương Hy sinh 1950
  38. Nguyễn Văn Ky Hy sinh 1975
  39. Nguyễn Văn Miêng Hy sinh 1950
  40. Nguyễn Văn Ngấn Hy sinh 1948
  41. Nguyễn Văn Ngừng Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Văn Nhất Hy sinh 1975
  43. Nguyễn Văn Phi Hy sinh 1975
  44. Nguyễn Văn Sơ Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1953
  46. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1953
  47. Nguyễn Văn Tấm Hy sinh 1951
  48. Nguyễn Văn Tất Hy sinh 1953
  49. Nguyễn Văn Tập Hy sinh 1971
  50. Nguyễn Văn Tẹo Hy sinh 1953
  51. Nguyễn Văn ánh Hy sinh 1953
  52. Nguyễn Văn ớt Hy sinh 1952
  53. Nguyễn Xuân Chỉnh Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Đình Báo Hy sinh 1972
  55. Ngô Quang Đệm Hy sinh 1953
  56. Ngô Trung Bầy Hy sinh 1970
  57. Ngô Trung Tuấn Hy sinh 1985
  58. Ngô Văn Bốn Hy sinh 1973
  59. Ngô Văn Chung Hy sinh 1954
  60. Ngô Văn Hải Hy sinh 1982
  61. Ngô Văn Học Hy sinh 1954
  62. Ngô Văn Lãng Hy sinh 1953
  63. Ngô Văn Thuyết Hy sinh 1952
  64. Phan Hiếu Ba Hy sinh 1953
  65. Phạm Công Thêm Hy sinh 1972
  66. Phạm Duy A Hy sinh 1969
  67. Phạm Duy Bạch Hy sinh 1951
  68. Phạm Duy Lộng Hy sinh 1953
  69. Phạm Duy Lộng Hy sinh 1967
  70. Phạm Duy Phóng Hy sinh 1950
  71. Phạm Duy Thế Hy sinh 1952
  72. Phạm Duy Ương Hy sinh 1953
  73. Phạm Hiếu Cắc Hy sinh 1950
  74. Phạm Hiếu Nhân Hy sinh 1953
  75. Phạm Hiếu Tý Hy sinh 1950
  76. Phạm Hiếu Vừng Hy sinh 1968
  77. Phạm Huy Trì Hy sinh 1967
  78. Phạm Hữu Bảy Hy sinh 1972
  79. Phạm Hữu Hiện Hy sinh 1968
  80. Phạm Hữu Son Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phạm Hữu Thiều Hy sinh 1968
  82. Phạm Hữu Thân Hy sinh 1968
  83. Phạm Hữu Đức Hy sinh 1954
  84. Phạm Khắc Canh Hy sinh 1972
  85. Phạm Khắc Kiệm Hy sinh 1969
  86. Phạm Ngọc Biên Hy sinh 1970
  87. Phạm Ngọc Bích Hy sinh 1953
  88. Phạm Ngọc Duẩn Hy sinh 1970
  89. Phạm Ngọc Luân Hy sinh 1966
  90. Phạm Ngọc Lô Hy sinh 1966
  91. Phạm Thành Chẩn Hy sinh 1953
  92. Phạm Thành Hằng Hy sinh 1969
  93. Phạm Thành Đằng Hy sinh 1966
  94. Phạm Thế Cừ Hy sinh 1948
  95. Phạm Thế Nhị Hy sinh 1953
  96. Phạm Thế Phát Hy sinh 1950
  97. Phạm Thị Bảo Hy sinh 1954
  98. Phạm Thị Tý Hy sinh 1950
  99. Phạm Trung Chốt Hy sinh 1969
  100. Phạm Trung Hoa Hy sinh 1954