Cao Minh

Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng

179 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Trung Phúng Hy sinh 1950
  2. Phạm Trầm Tho Hy sinh 1972
  3. Phạm Tăng Hạnh Hy sinh 1947
  4. Phạm Tăng Khải Hy sinh 1969
  5. Phạm Tăng Tiu Hy sinh 1974
  6. Phạm Tăng Toán Hy sinh 1950
  7. Phạm Văn Càn Hy sinh 1971
  8. Phạm Văn Hào Hy sinh 1974
  9. Phạm Văn Hằng Hy sinh 1969
  10. Phạm Văn Mệnh Hy sinh 1975
  11. Phạm Văn Nghễ Hy sinh 1952
  12. Phạm Văn Quế Hy sinh 1954
  13. Phạm Văn Thuấn Hy sinh 1950
  14. Phạm Văn Thăng Hy sinh 1972
  15. Phạm Văn Thạnh Hy sinh 1980
  16. Phạm Văn Tuyến Hy sinh 1953
  17. Phạm Văn Tính Hy sinh 1972
  18. Phạm Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Phạm Xuân Hỗ Hy sinh 1951
  20. Phạm Đình Lâm Hy sinh 1954
  21. Phạm Đình Mộc Hy sinh 1952
  22. Phạm Đình Ngọ Hy sinh 1952
  23. Phạm Đình Sơn Hy sinh 1970
  24. Phạm Đình Tở Hy sinh 1968
  25. Phạm Đình Đan Hy sinh 1953
  26. Phạm Đình Đáng Hy sinh 1952
  27. Phạm Đông Bắc Hy sinh 1953
  28. Phạm Đông Nguyện Hy sinh 1954
  29. Phạm Đăng Chư Hy sinh 1953
  30. Phạm Đăng Hùng Hy sinh 1954
  31. Phạm Đăng Hỷ Hy sinh 1950
  32. Phạm Đăng Khiển Hy sinh 1973
  33. Phạm Đăng Nam Hy sinh 1968
  34. Phạm Đăng Nghiệm Hy sinh 1967
  35. Phạm Đăng Phụ Hy sinh 1950
  36. Phạm Đăng Thắc Hy sinh 1953
  37. Phạm Đồng Thiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phạm Đức Quảng Hy sinh 1952
  39. Phạm Đức Tuý Hy sinh 1952
  40. Trần Văn Thu Hy sinh 1953
  41. Trần Văn Đãi Hy sinh 1952
  42. Trịnh Khắc Hiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trịnh Văn Liệu Hy sinh 1968
  44. Trịnh Văn Uẩn Hy sinh 1978
  45. Vũ Bá Hựu Hy sinh 1953
  46. Vũ Bá Mạc Hy sinh 1970
  47. Vũ Bá Vi Hy sinh 1972
  48. Vũ Bá Điểu Hy sinh 1970
  49. Vũ Viết Cúc Hy sinh 1978
  50. Vũ Văn Chờ Hy sinh 1953
  51. Vũ Văn Mâu Hy sinh 1952
  52. Vũ Văn Oánh Hy sinh 1968
  53. Vũ Văn Vịnh Hy sinh 1969
  54. Vũ Đức Nhân Hy sinh 1953
  55. Đào Bá Nuôi Hy sinh 1950
  56. Đào Ngọc Hốt Hy sinh 1971
  57. Đào Trọng Huân Hy sinh 1968
  58. Đào Trọng Khánh Hy sinh 1968
  59. Đỗ Minh Giám Hy sinh 1973
  60. Đỗ Thị Đông Hy sinh 1952
  61. Đỗ Văn Ba Hy sinh 1968
  62. Đỗ Văn Bướng Hy sinh 1954
  63. Đỗ Văn Bệu Hy sinh 1954
  64. Đỗ Văn Chiểu Hy sinh 1951
  65. Đỗ Văn Cành Hy sinh 1953
  66. Đỗ Văn Cầm Hy sinh 1967
  67. Đỗ Văn Cử Hy sinh 1975
  68. Đỗ Văn Hám Hy sinh 1950
  69. Đỗ Văn Lận Hy sinh 1975
  70. Đỗ Văn Mái Hy sinh 1968
  71. Đỗ Văn Rật Hy sinh 1947
  72. Đỗ Văn Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đỗ Văn Thẩm Hy sinh 1953
  74. Đỗ Văn Tiếu Hy sinh 1950
  75. Đỗ Văn Xoang Hy sinh 1953
  76. Đỗ Văn Xuân Hy sinh 1952
  77. Đỗ Văn Điến Hy sinh 1972
  78. Đỗ Văn Đức Hy sinh 1973
  79. Đỗ ngọc Bích Hy sinh 1951