Nam Sơn

Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng

211 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Thuân Hy sinh 1974
  2. Hoàng Công Thức Hy sinh 1972
  3. Hoàng Trọng Tha Hy sinh 1947
  4. Hoàng Văn Thiện Hy sinh 1947
  5. Hoàng Văn Thu Hy sinh 1947
  6. Lê Văn Kiển Hy sinh 1988
  7. Lê Văn Trại Hy sinh 1974
  8. Lê Văn Xuân Hy sinh 1947
  9. Mai Thanh Duân Hy sinh 1952
  10. Mai Văn Đạnh Hy sinh 1952
  11. Nguyên Văn Chược Hy sinh 1979
  12. Nguyến Đức Thuận Hy sinh 1947
  13. Nguyễn Công Tứ Hy sinh 1979
  14. Nguyễn Hồng Kiều Hy sinh 1968
  15. Nguyễn Hồng Thái Hy sinh 1972
  16. Nguyễn Minh Cương Hy sinh 1968
  17. Nguyễn Ngọc Cần Hy sinh 1948
  18. Nguyễn Ngọc Hỷ Hy sinh 1968
  19. Nguyễn Thanh Hải Hy sinh 1970
  20. Nguyễn Thê Sang Hy sinh 1953
  21. Nguyễn Thị Ngoan Hy sinh 1969
  22. Nguyễn Thị Túc Hy sinh 1948
  23. Nguyễn Trung Trượng Hy sinh 1970
  24. Nguyễn Trọng Bình Hy sinh 1971
  25. Nguyễn Trọng Nghiễn Hy sinh 1970
  26. Nguyễn Trọng Toản Hy sinh 1969
  27. Nguyễn Văn Biên Hy sinh 1979
  28. Nguyễn Văn Bắc Hy sinh 1972
  29. Nguyễn Văn Chanh Hy sinh 1972
  30. Nguyễn Văn Chanh Hy sinh 1947
  31. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1948
  32. Nguyễn Văn Chép Hy sinh 1969
  33. Nguyễn Văn Chư Hy sinh 1950
  34. Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1970
  35. Nguyễn Văn Chừng Hy sinh 1950
  36. Nguyễn Văn Chừng Hy sinh 1953
  37. Nguyễn Văn Cung Hy sinh 1953
  38. Nguyễn Văn Cưu Hy sinh 1980
  39. Nguyễn Văn Cử Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Văn Duyệt Hy sinh 1951
  41. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1969
  42. Nguyễn Văn Hoằng Hy sinh 1970
  43. Nguyễn Văn Hạnh Hy sinh 1948
  44. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1970
  45. Nguyễn Văn Hứa Hy sinh 1949
  46. Nguyễn Văn Khá Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Văn Khới Hy sinh 1980
  48. Nguyễn Văn Khởi Hy sinh 1979
  49. Nguyễn Văn Kiễu Hy sinh 1972
  50. Nguyễn Văn Kiệm Hy sinh 1951
  51. Nguyễn Văn Linh Hy sinh 1969
  52. Nguyễn Văn Luân Hy sinh 1970
  53. Nguyễn Văn Là Hy sinh 1948
  54. Nguyễn Văn Lọng Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1969
  56. Nguyễn Văn Mô Hy sinh 1969
  57. Nguyễn Văn Mẫn Hy sinh 1970
  58. Nguyễn Văn Ngạch Hy sinh 1951
  59. Nguyễn Văn Phung Hy sinh 1948
  60. Nguyễn Văn Phượng Hy sinh 1949
  61. Nguyễn Văn Phụ Hy sinh 1969
  62. Nguyễn Văn Rượng Hy sinh 1950
  63. Nguyễn Văn Sà Hy sinh 1975
  64. Nguyễn Văn Sênh Hy sinh 1948
  65. Nguyễn Văn Thiếu Hy sinh 1972
  66. Nguyễn Văn Thiện Hy sinh 1970
  67. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1952
  68. Nguyễn Văn Thường Hy sinh 1968
  69. Nguyễn Văn Thường Hy sinh 1947
  70. Nguyễn Văn Thịnh Hy sinh 1972
  71. Nguyễn Văn Thự Hy sinh 1973
  72. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1970
  73. Nguyễn Văn Toản Hy sinh 1948
  74. Nguyễn Văn Trí Hy sinh 1947
  75. Nguyễn Văn Tác Hy sinh 1969
  76. Nguyễn Văn Tính Hy sinh 1952
  77. Nguyễn Văn Tơng Hy sinh 1976
  78. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1972
  79. Nguyễn Văn Viền Hy sinh 1947
  80. Nguyễn Văn Vàn Hy sinh 1953
  81. Nguyễn Văn Vần Hy sinh 1954
  82. Nguyễn Văn Âu Hy sinh 1950
  83. Nguyễn Văn Đoan Hy sinh 1973
  84. Nguyễn Văn Đuối Hy sinh 1948
  85. Nguyễn Văn Đán Hy sinh 1972
  86. Nguyễn Văn Đăng Hy sinh 1947
  87. Nguyễn Văn Đố Hy sinh 1951
  88. Nguyễn Xuân Hiẻn Hy sinh 1971
  89. Nguyễn Xuân Hải Hy sinh 1972
  90. Nguyễn Xuân Khả Hy sinh 1948
  91. Nguyễn Xuân Lãm Hy sinh 1967
  92. Nguyễn Xuân Mai Hy sinh 1978
  93. Nguyễn Xuân Oánh Hy sinh 1970
  94. Nguyễn Xuân Phóng Hy sinh 1972
  95. Nguyễn Xuân Phượng Hy sinh 1948
  96. Nguyễn Xuân Rạo Hy sinh 1968
  97. Nguyễn Xuân Thám Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Xuân Tịnh Hy sinh 1972
  99. Nguyễn Xuân Yêm Hy sinh 1968
  100. Nguyễn Xuân Đình Hy sinh 1970