Nam Sơn
Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng
211 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Đình Liệu Hy sinh 1970
- Nguyễn Đình Ngọ Hy sinh 1968
- Nguyễn Đăng Khoa Hy sinh 1971
- Nguyễn Đức Cảnh Hy sinh 1969
- Nguyễn Đức Lê Hy sinh 1949
- Ngô Duy Núi Hy sinh 1988
- Ngô Văn Cân Hy sinh 1981
- Ngô Văn Ngự Hy sinh 1984
- Ngô Văn Vang Hy sinh 1947
- Phạm Hồng Tư Hy sinh 1968
- Phạm Đình Sồi Hy sinh 1968
- Phạm Khắc Lẩy Hy sinh 1948
- Phạm Ngọc Căn Hy sinh 1972
- Phạm Ngọc Đủng Hy sinh 1967
- Phạm Thế Hoan Hy sinh 1968
- Phạm Thế Hồng Hy sinh 1966
- Phạm Thị Huệ Hy sinh 1974
- Phạm Thị Suốt Hy sinh 1949
- Phạm Văn Bôn Hy sinh 1950
- Phạm Văn Doanh Hy sinh 1980
- Phạm Văn Hy Hy sinh 1980
- Phạm Văn Hồng Hy sinh 1972
- Phạm Văn Kiệm Hy sinh 1974
- Phạm Văn Muôn Hy sinh 1967
- Phạm Văn Nghênh Hy sinh 1950
- Phạm Văn Nguyện Hy sinh 1981
- Phạm Văn Niên Hy sinh 1975
- Phạm Văn Phượng Hy sinh 1967
- Phạm Văn Phức Hy sinh 1968
- Phạm Văn Quý Hy sinh 1972
- Phạm Văn Quý Hy sinh 1981
- Phạm Văn Quỳ Hy sinh 1968
- Phạm Văn Riệm Hy sinh 1967
- Phạm Văn Ruyện Hy sinh 1968
- Phạm Văn Rưỡng Hy sinh 1966
- Phạm Văn Siêu Hy sinh 1975
- Phạm Văn Son Hy sinh 1948
- Phạm Văn Sức Hy sinh 1968
- Phạm Văn Tuyn Hy sinh 1968
- Phạm Văn Tuyết Hy sinh 1949
- Phạm Văn Tuấn Hy sinh 1972
- Phạm Văn Tàng Hy sinh 1975
- Phạm Văn Tín Hy sinh 1974
- Phạm Văn Tính Hy sinh 1974
- Phạm Văn Tấm Hy sinh 1950
- Phạm Văn Vân Hy sinh 1967
- Phạm Văn Xứng Hy sinh 1947
- Phạm Văn Điều Hy sinh 1969
- Phạm Văn Đảng Hy sinh 1967
- Phạm Văn Ưởng Hy sinh 1974
- Phạm Xuân Chiêm Hy sinh 1968
- Phạm Xuân Hồng Hy sinh 1968
- Phạm Xuân Khoản Hy sinh 1968
- Phạm Xuân Điềm Hy sinh 1968
- Phạm Xuân Động Hy sinh 1965
- Phạm Đình Cơ Hy sinh 1970
- Phạm Đình Hồi Hy sinh 1970
- Trần Quang Hộ Hy sinh 1972
- Trần Văn Dương Hy sinh 1970
- Trần Văn Khánh Hy sinh 1947
- Trần Văn Quân Hy sinh 1948
- Trần Văn Sâm Hy sinh 1948
- Trịnh Bá Lực Hy sinh 1947
- Trịnh Văn Hô Hy sinh 1947
- Trọng Đình Tiêu Hy sinh 1972
- Tô Mạnh Đức Hy sinh 1971
- Tô Quốc Thiềng Hy sinh 1971
- Tô Thanh Phong Hy sinh 1970
- Tô Tiến Dũng Hy sinh 1971
- Tô Văn Bôn Hy sinh 1971
- Tô Văn Chan Hy sinh 1952
- Tô Văn Chuân Hy sinh 1948
- Tô Văn Hoán Hy sinh 1948
- Tô Văn Việt Hy sinh 1972
- Tô Văn Vu Hy sinh 1972
- Tô Văn Đằng Hy sinh 1971
- Tô Văn Ư Hy sinh 1972
- Vũ Minh Trọng Hy sinh 1954
- Vũ Ngọc Thành Hy sinh 1973
- Vũ Sơn Hồng Hy sinh 1969
- Vũ Thị Tuy Hy sinh 1948
- Vũ Văn Kim Hy sinh 1952
- Vũ Văn Liệu Hy sinh 1968
- Vũ Văn Rạng Hy sinh 1969
- Vũ Văn Sửa Hy sinh 1948
- Vũ Văn Thoát Hy sinh 1947
- Vũ Văn Tự Hy sinh 1947
- Vũ Văn Vịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Văn Điệp Hy sinh 1968
- Vũ Văn Điệp Hy sinh 1969
- Vũ Văn Đê Hy sinh 1947
- Vũ Đình Hoè Hy sinh 1978
- Vũ Đình Nạp Hy sinh 1973
- Vũ Đình Phùng Hy sinh 1951
- Vũ Đình Trắc Hy sinh 1948
- Vũ Đường Thu Hy sinh 1947
- Vũ Đức Đạt Hy sinh 1968
- Đoàn Ngọc Bái Hy sinh 1954
- Đoàn Văn Chừng Hy sinh 1967
- Đoàn Văn Chửng Hy sinh 1948