Đại Bản

Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng

215 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Doãn Khôi Hy sinh 1950
  2. Bùi Doãn Tuất Hy sinh 1947
  3. Bùi Văn Bốn Hy sinh 1980
  4. Bùi Văn Hý Hy sinh 1969
  5. Bùi Văn Việt Hy sinh 1949
  6. Dương Văn Bê Hy sinh 1948
  7. Dương Văn Chưởng Hy sinh 1967
  8. Dương Văn Mạc Hy sinh 1967
  9. Dương Văn Nhuế Hy sinh 1969
  10. Dương Văn Phổ Hy sinh 1974
  11. Dương Văn Phủng Hy sinh 1970
  12. Dương Văn Riến Hy sinh 1970
  13. Dương Văn Tỵ Hy sinh 1968
  14. Khúc Văn Quỳnh Hy sinh 1972
  15. Khổng Hữu Hinh Hy sinh 1948
  16. Khổng Hữu Hà Hy sinh 1952
  17. Khổng Hữu Lý Hy sinh 1949
  18. Khổng Hữu Riết Hy sinh 1949
  19. Khổng Hữu Thức Hy sinh 1951
  20. Khổng Hữu Tần Hy sinh 1948
  21. Khổng Hữu Vì Hy sinh 1951
  22. Khổng Minh Khắc Hy sinh 1949
  23. Khổng Trung Bin Hy sinh 1950
  24. Khổng Trung Lộc Hy sinh 1948
  25. Lâm Văn Hỷ Hy sinh 1974
  26. Lê Hắp Hy sinh 1949
  27. Lê Sỹ Chiếm Hy sinh 1950
  28. Lê Văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Văn Lộc Hy sinh 1968
  30. Lê Văn Nguyện Hy sinh 1951
  31. Lê Văn Ngọ Hy sinh 1969
  32. Lương Cao Chỉnh Hy sinh 1948
  33. Lương Cao Huỳnh Hy sinh 1952
  34. Lương Cao Lanh Hy sinh 1950
  35. Lương Xuân Túc Hy sinh 1950
  36. Lương Xuân Tẹo Hy sinh 1947
  37. Lương Đắc Giang Hy sinh 1950
  38. Lương Đắc Lực Hy sinh 1950
  39. Lương Đắc Tạo Hy sinh 1950
  40. Nguyễn Huy Rung Hy sinh 1950
  41. Nguyễn Huy Tuấn Hy sinh 1953
  42. Nguyễn Huy Tín Hy sinh 1951
  43. Nguyễn Huy Tòng Hy sinh 1950
  44. Nguyễn Hữu Minh Hy sinh 1969
  45. Nguyễn Hữu Rẫn Hy sinh 1950
  46. Nguyễn Hữu Tho Hy sinh 1951
  47. Nguyễn Thưng Hy sinh 1950
  48. Nguyễn Trọng Hoà Hy sinh 1949
  49. Nguyễn Trọng Khoán Hy sinh 1951
  50. Nguyễn Văn Am Hy sinh 1948
  51. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1954
  52. Nguyễn Văn Bảng Hy sinh 1973
  53. Nguyễn Văn Bể Hy sinh 1953
  54. Nguyễn Văn Coóng Hy sinh 1966
  55. Nguyễn Văn Dụng Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Văn Gừng Hy sinh 1972
  57. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1973
  58. Nguyễn Văn Huấn Hy sinh 1966
  59. Nguyễn Văn Kha Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Văn Khanh Hy sinh 1975
  61. Nguyễn Văn Khởi Hy sinh 1968
  62. Nguyễn Văn Ký Hy sinh 1974
  63. Nguyễn Văn Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Lưỡng Hy sinh 1970
  65. Nguyễn Văn Lạng Hy sinh 1973
  66. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1974
  67. Nguyễn Văn My Hy sinh 1971
  68. Nguyễn Văn Nguồn Hy sinh 1975
  69. Nguyễn Văn Năng Hy sinh 1969
  70. Nguyễn Văn Phán Hy sinh 1967
  71. Nguyễn Văn Phùn Hy sinh 1971
  72. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1968
  73. Nguyễn Văn Phước Hy sinh 1970
  74. Nguyễn Văn Phố Hy sinh 1970
  75. Nguyễn Văn Phồn Hy sinh 1975
  76. Nguyễn Văn Phủng Hy sinh 1974
  77. Nguyễn Văn Sang Hy sinh 1984
  78. Nguyễn Văn Sáng Hy sinh 1983
  79. Nguyễn Văn Tỳ Hy sinh 1972
  80. Nguyễn Văn Đoàn Hy sinh 1969
  81. Nguyễn Văn Đà Hy sinh 1980
  82. Nguyễn Văn Đạt Hy sinh 1966
  83. Nguyễn Văn Đễ Hy sinh 1967
  84. Nguyễn Văn Đọc Hy sinh 1967
  85. Nguyễn Văn Đủ Hy sinh 1979
  86. Nguyễn Đình Tạo Hy sinh 1947
  87. Ngô Ngọc Táu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Ngô Văn Thi Hy sinh 1946
  89. Phạm Chính Tuần Hy sinh 1951
  90. Phạm Huy Khôi Hy sinh 1953
  91. Phạm Hữu Sáu Hy sinh 1951
  92. Phạm Trung Loan Hy sinh 1949
  93. Phạm Trung Đô Hy sinh 1949
  94. Phạm Viêt Thạch Hy sinh 1952
  95. Phạm Viết Hỗ Hy sinh 1951
  96. Phạm Viết Lực Hy sinh 1949
  97. Phạm Viết Nội Hy sinh 1949
  98. Phạm Viết Tuỳ Hy sinh 1950
  99. Phạm Văh Khái Hy sinh 1967
  100. Phạm Văn Biểu Hy sinh 1950