Đại Bản

Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng

215 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Bình Hy sinh 1950
  2. Phạm Văn Bích Hy sinh 1950
  3. Phạm Văn Chinh Hy sinh 1953
  4. Phạm Văn Choát Hy sinh 1975
  5. Phạm Văn Công Hy sinh 1979
  6. Phạm Văn Cẩm Hy sinh 1972
  7. Phạm Văn Dánh Hy sinh 1972
  8. Phạm Văn Gấc Hy sinh 1980
  9. Phạm Văn Hoán Hy sinh 1971
  10. Phạm Văn Hạnh Hy sinh 1969
  11. Phạm Văn Phát Hy sinh 1960
  12. Phạm Văn Quân Hy sinh 1966
  13. Phạm Văn Tuy Hy sinh 1979
  14. Phạm Văn Tĩnh Hy sinh 1951
  15. Phạm Văn Xuân Hy sinh 1971
  16. Phạm Văn ánh Hy sinh 1968
  17. Phạm Văn Định Hy sinh 1967
  18. Phạm Văn Đức Hy sinh 1970
  19. Phạm Đình Gioóc Hy sinh 1979
  20. Phạm Đình Đỏ Hy sinh 1948
  21. Trần Quang Khải Hy sinh 1968
  22. Trần Văn Chỗn Hy sinh 1979
  23. Trần Văn Cừ Hy sinh 1954
  24. Trần Văn Hiện Hy sinh 1974
  25. Trần Văn Huynh Hy sinh 1950
  26. Trần Văn Luyện Hy sinh 1972
  27. Trần Văn Lạc Hy sinh 1974
  28. Trần Văn Lạng Hy sinh 1972
  29. Trần Văn Lập Hy sinh 1968
  30. Trần Văn Mạo Hy sinh 1968
  31. Trần Văn Nghinh Hy sinh 1970
  32. Trần Văn Nghị Hy sinh 1974
  33. Trần Văn Quýnh Hy sinh 1968
  34. Trần Văn Ruyệt Hy sinh 1984
  35. Trần Văn Tín Hy sinh 1972
  36. Trần Văn Tỵ Hy sinh 1949
  37. Trần Văn Uân Hy sinh 1972
  38. Trần Đức Khương Hy sinh 1951
  39. Vũ Cao Hoa Hy sinh 1951
  40. Vũ Công Bứu Hy sinh 1951
  41. Vũ Công Chiếm Hy sinh 1948
  42. Vũ Duy Phi Hy sinh 1967
  43. Vũ Huy Pha Hy sinh 1948
  44. Vũ Viết Hiếu Hy sinh 1950
  45. Vũ Văn Am Hy sinh 1972
  46. Vũ Văn Bạn Hy sinh 1951
  47. Vũ Văn Bảng Hy sinh 1951
  48. Vũ Văn Bằng Hy sinh 1974
  49. Vũ Văn Chưởng Hy sinh 1975
  50. Vũ Văn Cưu Hy sinh 1971
  51. Vũ Văn Hiển Hy sinh 1971
  52. Vũ Văn Hoà Hy sinh 1969
  53. Vũ Văn Hoàn Hy sinh 1968
  54. Vũ Văn Hoạch Hy sinh 1972
  55. Vũ Văn Huận Hy sinh 1968
  56. Vũ Văn Hô Hy sinh 1969
  57. Vũ Văn Hùng Hy sinh 1973
  58. Vũ Văn Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Vũ Văn Hữu Hy sinh 1974
  60. Vũ Văn Khiển Hy sinh 1966
  61. Vũ Văn Luyến Hy sinh 1974
  62. Vũ Văn Luân Hy sinh 1968
  63. Vũ Văn Miên Hy sinh 1975
  64. Vũ Văn Mười Hy sinh 1972
  65. Vũ Văn Mợi Hy sinh 1972
  66. Vũ Văn Nguyên Hy sinh 1979
  67. Vũ Văn Nguyên Hy sinh 1980
  68. Vũ Văn Ngư Hy sinh 1968
  69. Vũ Văn Nhuế Hy sinh 1971
  70. Vũ Văn Nhuỵ Hy sinh 1968
  71. Vũ Văn Nhì Hy sinh 1968
  72. Vũ Văn Nhạc Hy sinh 1971
  73. Vũ Văn Phong Hy sinh 1968
  74. Vũ Văn Phối Hy sinh 1964
  75. Vũ Văn Quất Hy sinh 1967
  76. Vũ Văn Ruông Hy sinh 1980
  77. Vũ Văn Sìu Hy sinh 1943
  78. Vũ Văn Tính Hy sinh 1982
  79. Vũ Văn Đót Hy sinh 1972
  80. Vũ Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Vũ Văn Đặng Hy sinh 1954
  82. Vũ Văn Đợi Hy sinh 1966
  83. Vũ trọng Man Hy sinh 1973
  84. Vũ Đức Hiếu Hy sinh 1950
  85. Vũ Đức Hải Hy sinh 1974
  86. Đinh Huy Hằng Hy sinh 1951
  87. Đinh Huy Tý Hy sinh 1951
  88. Đinh Hữu Lữu Hy sinh 1951
  89. Đinh Hữu Tĩnh Hy sinh 1952
  90. Đinh Văn Nhạ Hy sinh 1972
  91. Đoàn Văn Dân Hy sinh 1975
  92. Đoàn Văn Hiên Hy sinh 1967
  93. Đoàn Văn Tuyết Hy sinh 1970
  94. Đào Nguyên Tạo Hy sinh 1952
  95. Đào Trung Kha Hy sinh 1950
  96. Đào Trung Việt Hy sinh 1950
  97. Đào Văn Huyền Hy sinh 1968
  98. Đào Văn Lục Hy sinh 1968
  99. Đặng Duy Chước Hy sinh 1952
  100. Đặng Duy Lạc Hy sinh 1954