Thị Trấn Tiên Lãng

Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng

71 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Rẫn Hy sinh 1950
  2. Hoàng Hải Tư Hy sinh 1979
  3. Hoàng Kim Hưởng Hy sinh 1951
  4. Lê Trọng Thương Hy sinh 1968
  5. Lê Văn Hội Hy sinh 1953
  6. Lê Văn Quyến Hy sinh 1951
  7. Nguyễn Bá Dần Hy sinh 1952
  8. Nguyễn Công Tuất Hy sinh 1954
  9. Nguyễn Sĩ Ngà Hy sinh 1986
  10. Nguyễn Thị Thơ Hy sinh 1952
  11. Nguyễn Văn Biệt Hy sinh 1979
  12. Nguyễn Văn Chắc Hy sinh 1953
  13. Nguyễn Văn Cán Hy sinh 1953
  14. Nguyễn Văn Căng Hy sinh 1953
  15. Nguyễn Văn Cả Hy sinh 1953
  16. Nguyễn Văn Cố Hy sinh 1952
  17. Nguyễn Văn Cử Hy sinh 1952
  18. Nguyễn Văn Kiến Hy sinh 1950
  19. Nguyễn Văn Lưỡng Hy sinh 1986
  20. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1966
  21. Nguyễn Văn Mông Hy sinh 1953
  22. Nguyễn Văn Nhớ Hy sinh 1977
  23. Nguyễn Văn Phô Hy sinh 1978
  24. Nguyễn Văn Tha Hy sinh 1953
  25. Nguyễn Văn Tiện Hy sinh 1953
  26. Nguyễn Văn Trất Hy sinh 1954
  27. Nguyễn Văn Tuynh Hy sinh 1954
  28. Nguyễn Văn Tươi Hy sinh 1986
  29. Nguyễn Văn Tẹo Hy sinh 1951
  30. Nguyễn Văn Tỷ Hy sinh 1975
  31. Nguyễn Văn Vuôn Hy sinh 1952
  32. Nguyễn Văn ức Hy sinh 1952
  33. Nguyễn Vũ Khoa Hy sinh 1975
  34. Nguyễn Vũ Sương Hy sinh 1977
  35. Nguyễn Xuân Ba Hy sinh 1987
  36. Nguyễn Xuân Sách Hy sinh 1951
  37. Nguyễn Đình Long Hy sinh 1969
  38. Nguyễn Đình Nhớn Hy sinh 1979
  39. Nguyễn Đình Vũ Hy sinh 1953
  40. Nguyễn Đăng Ngải Hy sinh 1950
  41. Nguyễn Đăng ánh Hy sinh 1954
  42. Nguyễn Đức Giáp Hy sinh 1947
  43. Phạm Hữu Thuần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phạm Thị Na Hy sinh 1950
  45. Phạm Văn Phán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phạm Văn Uông Hy sinh 1951
  47. Phạm Văn Đằng Hy sinh 1951
  48. Trần Văn Sủng Hy sinh 1954
  49. Trần Văn Đẩu Hy sinh 1953
  50. Trần Văn ấn Hy sinh 1953
  51. Vô Danh Hy sinh 1952
  52. Vũ Hồn Nhiên Hy sinh 1947
  53. Vũ Phú Nhâm Hy sinh 1953
  54. Vũ Tá Đáp Hy sinh 1952
  55. Vũ Văn Kha Hy sinh 1951
  56. Đoàn Sơn ân Hy sinh 1948
  57. Đoàn Thế Quyên Hy sinh 1951
  58. Đào Văn Bin Hy sinh 1979
  59. Đào Văn Bộc Hy sinh 1950
  60. Đào Văn Dánh Hy sinh 1978
  61. Đào Văn Sắc Hy sinh 1952
  62. Đào Văn Triệu Hy sinh 1952
  63. Đào Văn áp Hy sinh 1952
  64. Đào Văn Đởm Hy sinh 1950
  65. Đào Vưn Thức Hy sinh 1953
  66. Đỗ Như Nhặt Hy sinh 1954
  67. Đỗ Như Nhặt Hy sinh 1953
  68. Đỗ Như Tiền Hy sinh 1967
  69. Đỗ Thị Man Hy sinh 1979
  70. Đỗ Đình Nhượng Hy sinh 1951
  71. Đỗ Đình Tư Hy sinh 1954