Đại Hà

Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng

130 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Oánh Hy sinh 1949
  2. Bùi Văn Đắp Hy sinh 1972
  3. Bùi Đình Khoáng Hy sinh 1972
  4. Bùi Đình Mão Hy sinh 1973
  5. Dương Đức Cách Hy sinh 1972
  6. Dương Đức Long Hy sinh 1967
  7. Dương Đức Thành Hy sinh 1974
  8. Hoàng Văn Hùng Hy sinh 1954
  9. Hoàng Văn Khanh Hy sinh 1949
  10. Hoành Văn Hảnh Hy sinh 1969
  11. Hà Văn Dược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Khúc Văn Hưởng Hy sinh 1954
  13. Khúc Văn Kỳ Hy sinh 1949
  14. Khúc Văn Đọc Hy sinh 1948
  15. Lã Văn Lư Hy sinh 1948
  16. Lã Văn Nho Hy sinh 1955
  17. Lã Văn Đào Hy sinh 1953
  18. Lã Đắc Ty Hy sinh 1954
  19. Lê Văn Bèn Hy sinh 1970
  20. Lê Văn Bút Hy sinh 1967
  21. Lê Văn Khá Hy sinh 1949
  22. Lê Văn Thinh Hy sinh 1949
  23. Lê Văn Tùng Hy sinh 1979
  24. Lê Văn Tẹo Hy sinh 1967
  25. Lê Văn Vinh Hy sinh 1949
  26. Lê Văn Xùa Hy sinh 1981
  27. Lê Văn Đoán Hy sinh 1970
  28. Lê Đăng Giá Hy sinh 1950
  29. Lê Đăng Trực Hy sinh 1953
  30. Lương Thị Vỵ Hy sinh 1970
  31. Lương Văn Đảm Hy sinh 1970
  32. Nguyên Văn Thuận Hy sinh 1974
  33. Nguyễn Duy Huê Hy sinh 1948
  34. Nguyễn Thành Trung Hy sinh 1972
  35. Nguyễn Thị Dâng Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Van ốc Hy sinh 1971
  37. Nguyễn Việt Hồng Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Văn Bí Hy sinh 1948
  39. Nguyễn Văn Bổng Hy sinh 1973
  40. Nguyễn Văn Choé Hy sinh 1967
  41. Nguyễn Văn Cung Hy sinh 1969
  42. Nguyễn Văn Cũ Hy sinh 1969
  43. Nguyễn Văn Hà Hy sinh 1978
  44. Nguyễn Văn Khang Hy sinh 1948
  45. Nguyễn Văn Khuỵnh Hy sinh 1968
  46. Nguyễn Văn Lớt Hy sinh 1970
  47. Nguyễn Văn Lực Hy sinh 1948
  48. Nguyễn Văn Mượt Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Văn Ngạch Hy sinh 1974
  50. Nguyễn Văn Nhai Hy sinh 1979
  51. Nguyễn Văn Nhung Hy sinh 1967
  52. Nguyễn Văn Phôn Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Văn Thể Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Văn Toạ Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Văn Vòong Hy sinh 1970
  57. Nguyễn Văn Vẩy Hy sinh 1969
  58. Nguyễn Văn ý Hy sinh 1949
  59. Nguyễn Đình Hải Hy sinh 1951
  60. Nguyễn Đình Vương Hy sinh 1953
  61. Nguyễn Đình Vầy Hy sinh 1953
  62. Nguyễn Đức Nhân Hy sinh 1949
  63. NguyễnVăn Xoàng Hy sinh 1954
  64. Phùng Văn Nhiên Hy sinh 1975
  65. Phùng Văn Phẩm Hy sinh 1974
  66. Phạm Bá Hải Hy sinh 1954
  67. Phạm Bá Nhứ Hy sinh 1953
  68. Phạm Bá Với Hy sinh 1953
  69. Phạm Thị Nặc Hy sinh 1972
  70. Phạm Tiến Dũng Hy sinh 1951
  71. Phạm Tiến Lữu Hy sinh 1942
  72. Phạm Văn Chín Hy sinh 1972
  73. Phạm Văn Miên Hy sinh 1969
  74. Phạm Văn Mưu Hy sinh 1949
  75. Phạm Văn Quyết Hy sinh 1970
  76. Phạm Văn Thu Hy sinh 1965
  77. Phạm Văn Trách Hy sinh 1969
  78. Phạm Văn Yến Hy sinh 1948
  79. Phạm Văn Điển Hy sinh 1969
  80. Phạm Văn Đợi Hy sinh 1973
  81. Trần Văn Bão Hy sinh 1977
  82. Trần Văn Chín Hy sinh 1972
  83. Trần Văn Chỉnh Hy sinh 1970
  84. Trần Văn Hồng Hy sinh 1971
  85. Trần Văn Ngạn Hy sinh 1969
  86. Trần Văn Phạt Hy sinh 1969
  87. Trần Văn Thanh Hy sinh 1968
  88. Trần Văn Tám Hy sinh 1967
  89. Trịnh Văn Báu Hy sinh 1972
  90. Trịnh Văn Dẫn Hy sinh 1968
  91. Trịnh Văn Ranh Hy sinh 1968
  92. Tạ Văn Chính Hy sinh 1970
  93. Tạ Đức Văn Hy sinh 1969
  94. Vô Danh Hy sinh 1972
  95. Vô Danh Hy sinh 1968
  96. Vô Danh Hy sinh 1967
  97. Vô Danh Hy sinh 1974
  98. Vô Danh Hy sinh 1970
  99. Vũ Văn Dư Hy sinh 1974
  100. Vũ Văn Nguyện Hy sinh 1968