Lý Học

Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng

113 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Lập Hy sinh 1973
  2. Hồ Văn Du Hy sinh 1969
  3. Hồ Văn Ry Hy sinh 1972
  4. Lê Văn Chuyên Hy sinh 1953
  5. Lê Văn Cường Hy sinh 1952
  6. Lê Văn Cược Hy sinh 1977
  7. Lê Văn Hạng Hy sinh 1952
  8. Lê Văn Kỳ Hy sinh 1985
  9. Lê Văn Ly Hy sinh 1972
  10. Lê Văn Lự Hy sinh 1947
  11. Lê Văn Nhai Hy sinh 1953
  12. Lê Văn Nhạc Hy sinh 1969
  13. Lê Văn Rực Hy sinh 1953
  14. Lê Văn Thi Hy sinh 1966
  15. Lê Văn Thìn Hy sinh 1972
  16. Lê Văn Thứ Hy sinh 1950
  17. Lê Văn Từ Hy sinh 1968
  18. Lê Văn Vị Hy sinh 1954
  19. Lê Văn Đáng Hy sinh 1953
  20. Lê Xuân Đệ Hy sinh 1973
  21. Lương Văn Thụ Hy sinh 1969
  22. Nguyễn Bá Cử Hy sinh 1950
  23. Nguyễn Bá Lạm Hy sinh 1982
  24. Nguyễn Bá Vại Hy sinh 1969
  25. Nguyễn Gia Viễn Hy sinh 1953
  26. Nguyễn Mạnh Nghi Hy sinh 1972
  27. Nguyễn Tiến Luỹ Hy sinh 1950
  28. Nguyễn Văn Bối Hy sinh 1969
  29. Nguyễn Văn Cần Hy sinh 1975
  30. Nguyễn Văn Cựa Hy sinh 1947
  31. Nguyễn Văn Hào Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1971
  33. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1969
  34. Nguyễn Văn Kha Hy sinh 1968
  35. Nguyễn Văn Khê Hy sinh 1951
  36. Nguyễn Văn Lãng Hy sinh 1973
  37. Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1974
  38. Nguyễn Văn Lệ Hy sinh 1954
  39. Nguyễn Văn Nhiễm Hy sinh 1971
  40. Nguyễn Văn Phái Hy sinh 1953
  41. Nguyễn Văn Phê Hy sinh 1973
  42. Nguyễn Văn Phụ Hy sinh 1969
  43. Nguyễn Văn Quyến Hy sinh 1969
  44. Nguyễn Văn Quyền Hy sinh 1979
  45. Nguyễn Văn Sùng Hy sinh 1968
  46. Nguyễn Văn Sẽ Hy sinh 1978
  47. Nguyễn Văn Thuyết Hy sinh 1953
  48. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1975
  49. Nguyễn Văn Tuất Hy sinh 1951
  50. Nguyễn Văn Tẹo Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Văn Tỉnh Hy sinh 1952
  52. Nguyễn Văn Tứ Hy sinh 1985
  53. Nguyễn Văn Từ Hy sinh 1948
  54. Nguyễn Văn Viện Hy sinh 1969
  55. Nguyễn Văn Điểm Hy sinh 1954
  56. Nguyễn Văn Đáng Hy sinh 1972
  57. Nguyễn Văn Đại Hy sinh 1969
  58. Nguyễn Văn Đệ Hy sinh 1970
  59. Nguyễn Đức Cán Hy sinh 1967
  60. Nguyễn Đức Phận Hy sinh 1972
  61. Nguyễn Đức Toàn Hy sinh 1972
  62. Nguyễn Đức Trực Hy sinh 1949
  63. Nguyễn Đức Tự Hy sinh 1972
  64. Ngô Doãn Quyền Hy sinh 1985
  65. Ngô Văn Hồi Hy sinh 1973
  66. Phạm Ngọc Bảo Hy sinh 1972
  67. Phạm Văn Bẩy Hy sinh 1947
  68. Phạm Văn Khôi Hy sinh 1947
  69. Phạm Văn Khúc Hy sinh 1953
  70. Phạm Văn Lâm Hy sinh 1971
  71. Phạm Văn Thanh Hy sinh 1950
  72. Phạm Văn Vịnh Hy sinh 1972
  73. Trần Văn Thiệm Hy sinh 1968
  74. Trần Đức Tuất Hy sinh 1967
  75. Tô Bá La Hy sinh 1954
  76. Tô Bá Lân Hy sinh 1969
  77. Tô Mạnh Tư Hy sinh 1974
  78. Tô Văn Ngôn Hy sinh 1969
  79. Tô Văn Thạc Hy sinh 1969
  80. Tô Văn Tính Hy sinh 1969
  81. Tô Văn Tý Hy sinh 1967
  82. Tô Văn Tỵ Hy sinh 1917
  83. Tô Văn Đẳng Hy sinh 1947
  84. Vũ Lợi Hy sinh 1947
  85. Vũ Văn Chu Hy sinh 1972
  86. Vũ Văn Cảo Hy sinh 1968
  87. Vũ Văn Cử Hy sinh 1970
  88. Vũ Văn Hiệu Hy sinh 1971
  89. Vũ Văn Lữu Hy sinh 1969
  90. Vũ Văn Đềm Hy sinh 1949
  91. Đinh Văn Chưởng Hy sinh 1969
  92. Đinh Văn Khởi Hy sinh 1969
  93. Đào Hiến Hy sinh 1947
  94. Đỗ Bá Cát Hy sinh 1972
  95. Đỗ Bá Tào Hy sinh 1974
  96. Đỗ Bá Ôm Hy sinh 1967
  97. Đỗ Tiến Cấp Hy sinh 1969
  98. Đỗ Tiến Lộ Hy sinh 1969
  99. Đỗ Tiến Sở Hy sinh 1978
  100. Đỗ Văn Dung Hy sinh 1974