Tân Hưng

Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng

115 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Gát Hy sinh 1946
  2. Bùi Đinh Bình Hy sinh 1974
  3. Hoàng Trọng Khê Hy sinh 1968
  4. Hoàng Văn Cài Hy sinh 1953
  5. Hà Văn Hương Hy sinh 1979
  6. Lâm Văn Hy Hy sinh 1970
  7. Lâm Văn Tham Hy sinh 1952
  8. Lê Minh Đức Hy sinh 1969
  9. Lê Ngọc Diệp Hy sinh 1993
  10. Nguyênx Văn Bân Hy sinh 1975
  11. Nguyến Đức Luỹ Hy sinh 1967
  12. Nguyễn Ngọc Dũng Hy sinh 1974
  13. Nguyễn Quang Hồng Hy sinh 1967
  14. Nguyễn Thanh Phương Hy sinh 1968
  15. Nguyễn Thành Đồng Hy sinh 1970
  16. Nguyễn Thế Tâm Hy sinh 1953
  17. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1970
  18. Nguyễn Văn Bính Hy sinh 1970
  19. Nguyễn Văn Bạo Hy sinh 1950
  20. Nguyễn Văn Chí Hy sinh 1950
  21. Nguyễn Văn Cài Hy sinh 1952
  22. Nguyễn Văn Diễn Hy sinh 1972
  23. Nguyễn Văn Dậu Hy sinh 1970
  24. Nguyễn Văn Gựng Hy sinh 1967
  25. Nguyễn Văn Hinh Hy sinh 1968
  26. Nguyễn Văn Hiến Hy sinh 1954
  27. Nguyễn Văn Hiệu Hy sinh 1987
  28. Nguyễn Văn Hành Hy sinh 1968
  29. Nguyễn Văn Hâu Hy sinh 1973
  30. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1975
  31. Nguyễn Văn Hướng Hy sinh 1953
  32. Nguyễn Văn Hợp Hy sinh 1972
  33. Nguyễn Văn Kiền Hy sinh 1934
  34. Nguyễn Văn Lân Hy sinh 1975
  35. Nguyễn Văn Lê Hy sinh 1967
  36. Nguyễn Văn Men Hy sinh 1953
  37. Nguyễn Văn Mạc Hy sinh 1949
  38. Nguyễn Văn Mật Hy sinh 1953
  39. Nguyễn Văn Mỹ Hy sinh 1971
  40. Nguyễn Văn Nhấc Hy sinh 1953
  41. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1953
  42. Nguyễn Văn Quách Hy sinh 1951
  43. Nguyễn Văn Rôi Hy sinh 1953
  44. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1952
  45. Nguyễn Văn Thiện Hy sinh 1970
  46. Nguyễn Văn Thu Hy sinh 1934
  47. Nguyễn Văn Trịnh Hy sinh 1953
  48. Nguyễn Văn Tằng Hy sinh 1954
  49. Nguyễn Văn Uy Hy sinh 1972
  50. Nguyễn Văn Đang Hy sinh 1971
  51. Nguyễn Văn Đảng Hy sinh 1971
  52. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1972
  53. Nguyễn Xuân Nghi Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Xuân Tăng Hy sinh 1971
  55. Nguyễn Đông Y Hy sinh 1967
  56. Nguyễn Đức Huy Hy sinh 1972
  57. Ngô Minh Đức Hy sinh 1970
  58. Ngô Quang Thu Hy sinh 1970
  59. Ngô Quang Tính Hy sinh 1965
  60. Ngô Quốc Ca Hy sinh 1972
  61. Ngô Trọng Điểm Hy sinh 1974
  62. Ngô Văn Huynh Hy sinh 1969
  63. Ngô Văn Khánh Hy sinh 1968
  64. Ngô Văn Thản Hy sinh 1954
  65. Ngô Văn Đà Hy sinh 1974
  66. Ngô Văn Đủ Hy sinh 1974
  67. Phạm Bá Biếc Hy sinh 1968
  68. Phạm Bá Hoạt Hy sinh 1973
  69. Phạm Chí Công Hy sinh 1985
  70. Phạm Duy Hưng Hy sinh 1988
  71. Phạm Hữu Tề Hy sinh 1968
  72. Phạm Thanh Bình Hy sinh 1973
  73. Phạm Trọng Chanh Hy sinh 1972
  74. Phạm Văn Chấn Hy sinh 1970
  75. Phạm Văn Cáp Hy sinh 1952
  76. Phạm Văn Huê Hy sinh 1968
  77. Phạm Văn Hạnh Hy sinh 1959
  78. Phạm Văn Hồi Hy sinh 1972
  79. Phạm Văn Khoa Hy sinh 1954
  80. Phạm Văn Khì Hy sinh 1954
  81. Phạm Văn Khải Hy sinh 1971
  82. Phạm Văn Quế Hy sinh 1984
  83. Phạm Văn Ruy Hy sinh 1969
  84. Phạm Văn Thảo Hy sinh 1971
  85. Phạm Văn Tộc Hy sinh 1950
  86. Phạm Văn Đắc Hy sinh 1970
  87. Phạm Xuân Hánh Hy sinh 1970
  88. Phạm Đình Chung Hy sinh 1954
  89. Phạm Đức Khả Hy sinh 1997
  90. Trần Quang Hà Hy sinh 1972
  91. Trần Văn Cúc Hy sinh 1952
  92. Trần Văn Vì Hy sinh 1952
  93. Tống Phi Đãng Hy sinh 1972
  94. Vũ Duy Hoàn Hy sinh 1975
  95. Vũ Khắc Hiện Hy sinh 1953
  96. Vũ Minh Cường Hy sinh 1972
  97. Vũ Minh Huy Hy sinh 1971
  98. Vũ Minh Đạo Hy sinh 1974
  99. Vũ Văn Chuẩn Hy sinh 1973
  100. Vũ Văn Còm Hy sinh 1967