Hữu Bằng

Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng

76 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Hoàn Xuan Co Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Hoàng Thanh Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Hoàng Trọng Ngan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Hoàng Văn Cham Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Hoàng Văn Chân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Hoàng Văn Dùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Hoàng Văn Ke Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Hoàng Văn Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Hoàng Văn Luỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Hoàng Văn Mương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Hoàng Văn Mọi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Hoàng Văn Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hoàng Văn Nhu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Hoàng Văn Not Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Hoàng Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Hoàng Văn Sần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Hoàng Văn Thề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Hoàng Văn Ty Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Hoàng Văn Ve Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Hoàng Văn Yền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Hoàng Văn à Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Hoàng Văn óng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Le Văn Tho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lâm Xuân Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Đức Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyên Hữu Ngon Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Phú Kháng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Phú Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Phúc Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Quang Đắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Thị Thanh Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Trọng Hoè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Bồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Chòm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Cạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Dầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Hán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Lũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Nhụt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Thoái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Tuỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn ần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Đình Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Đình Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Ngô Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Ngô Văn Tào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nông Văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phan Văn Thụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phan Văn Yết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phan Văn ất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phùng Quốc Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Phùng Văn Bàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phùng Văn Càn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phùng Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phùng Văn Hợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phùng Văn Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phùng Văn Ké Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phùng Văn Nghinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phùng Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phùng Văn Thám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phùng Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phùng Văn Tới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phùng Văn Vẹn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phạm Văn Hạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Phạm Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Tràn Văn Bánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Tô Văn Trân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Văn Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Vũ Văn Bành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Vũ Văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Vũ Văn Son Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Vũ Đức Dục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Đỗ Văn Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Đỗ Văn Viết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh