Vĩnh An

Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng

137 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Hiện Hy sinh 1970
  2. Bùi Văn Hùng Hy sinh 1969
  3. Bùi Văn Lưu Hy sinh 1975
  4. Bùi Văn Trắc Hy sinh 1954
  5. Cao Văn Khắc Hy sinh 1953
  6. Cao Văn Sử Hy sinh 1953
  7. Hoàng Trọng Tha Hy sinh 1970
  8. Hoàng Văn Ban Hy sinh 1969
  9. Hoàng Văn Cần Hy sinh 1953
  10. Hoàng Văn Hùng Hy sinh 1968
  11. Hoàng Văn Hằng Hy sinh 1972
  12. Hoàng Văn Măng Hy sinh 1970
  13. Hoàng Văn Ngọc Hy sinh 1970
  14. Hoàng Văn Thiện Hy sinh 1972
  15. Hoàng Văn Thu Hy sinh 1972
  16. Hoàng Văn Vùng Hy sinh 1950
  17. Hoàng Văn Được Hy sinh 1968
  18. Lê Văn Xuân Hy sinh 1968
  19. Lương Thanh Tâm Hy sinh 1968
  20. Lương Thị Vo Hy sinh 1953
  21. Nguyến Đức Thuận Hy sinh 1975
  22. Nguyễn Khắc Điệp Hy sinh 1972
  23. Nguyễn Thế Hạo Hy sinh 1971
  24. Nguyễn Vinh Quang Hy sinh 1951
  25. Nguyễn Văn Bẩm Hy sinh 1969
  26. Nguyễn Văn Bắc Hy sinh 1948
  27. Nguyễn Văn Chanh Hy sinh 1984
  28. Nguyễn Văn Choạng Hy sinh 1969
  29. Nguyễn Văn Cần Hy sinh 1954
  30. Nguyễn Văn Dâu Hy sinh 1968
  31. Nguyễn Văn Dựng Hy sinh 1953
  32. Nguyễn Văn Hoá Hy sinh 1967
  33. Nguyễn Văn Hãn Hy sinh 1951
  34. Nguyễn Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Hẹn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1970
  37. Nguyễn Văn Hứng Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Văn Hỵ Hy sinh 1954
  39. Nguyễn Văn Khoát Hy sinh 1973
  40. Nguyễn Văn Khả Hy sinh 1954
  41. Nguyễn Văn Lim Hy sinh 1954
  42. Nguyễn Văn Liệu Hy sinh 1969
  43. Nguyễn Văn Là Hy sinh 1983
  44. Nguyễn Văn Lưỡng Hy sinh 1966
  45. Nguyễn Văn Lượng Hy sinh 1970
  46. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1954
  47. Nguyễn Văn Lới Hy sinh 1974
  48. Nguyễn Văn Man Hy sinh 1970
  49. Nguyễn Văn Mảng Hy sinh 1968
  50. Nguyễn Văn Mẽ Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Văn Mỹ Hy sinh 1953
  52. Nguyễn Văn Ngẫu Hy sinh 1953
  53. Nguyễn Văn Ngị Hy sinh 1952
  54. Nguyễn Văn Ngự Hy sinh 1969
  55. Nguyễn Văn Phần Hy sinh 1951
  56. Nguyễn Văn Quyền Hy sinh 1969
  57. Nguyễn Văn Quân Hy sinh 1970
  58. Nguyễn Văn Quỳ Hy sinh 1951
  59. Nguyễn Văn Sến Hy sinh 1951
  60. Nguyễn Văn Thường Hy sinh 1975
  61. Nguyễn Văn Trí Hy sinh 1972
  62. Nguyễn Văn Tản Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Văn Tấn Hy sinh 1970
  64. Nguyễn Văn Tọ Hy sinh 1967
  65. Nguyễn Văn Viền Hy sinh 1970
  66. Nguyễn Văn Xê Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Văn Đăng Hy sinh 1981
  68. Nguyễn Xuân Hợi Hy sinh 1968
  69. Nguyễn Xuân Hợi Hy sinh 1972
  70. Nguyễn Đình Cương Hy sinh 1968
  71. Ngô Văn Vang Hy sinh 1969
  72. Phạm Văn Cỏ Hy sinh 1953
  73. Phạm Văn Doanh Hy sinh 1950
  74. Phạm Văn Nhạn Hy sinh 1954
  75. Phạm Văn Trường Hy sinh 1953
  76. Phạm Văn Tần Hy sinh 1968
  77. Phạm Văn Xứng Hy sinh 1968
  78. Phạm Văn ờn Hy sinh 1974
  79. Trương Văn Hưng Hy sinh 1971
  80. Trần Duy Ân Hy sinh 1955
  81. Trần Sĩ Ngọc Hy sinh 1968
  82. Trần Tanh Bền Hy sinh 1972
  83. Trần Vă Lâu Hy sinh 1967
  84. Trần Văn Bán Hy sinh 1954
  85. Trần Văn Gạo Hy sinh 1953
  86. Trần Văn Hoành Hy sinh 1968
  87. Trần Văn Khánh Hy sinh 1978
  88. Trần Văn Khước Hy sinh 1954
  89. Trần Văn Nỉu Hy sinh 1972
  90. Trần Văn Phúc Hy sinh 1953
  91. Trần Văn Phụng Hy sinh 1971
  92. Trần Văn Quân Hy sinh 1978
  93. Trần Văn Quốc Hy sinh 1971
  94. Trần Văn Sâm Hy sinh 1979
  95. Trần Văn Thập Hy sinh 1954
  96. Trần Văn Tiến Hy sinh 1952
  97. Trần Văn Tránh Hy sinh 1953
  98. Trần Văn Tẹo Hy sinh 1968
  99. Trịnh Bá Lực Hy sinh 1987
  100. Trịnh Hùng Sơn Hy sinh 1970