Đồng Thái

Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng

211 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Văn Biềng Hy sinh 1968
  3. Bùi Văn Cầm 1931 – 1985
  4. Bùi Văn Dương Hy sinh 1967
  5. Bùi Văn Hoành Hy sinh 1967
  6. Bùi Văn Phi Hy sinh 1968
  7. Bùi Văn Phác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bùi Văn Thảo 1957 – 1979
  9. Bùi Văn Tự Hy sinh 1967
  10. Hoàn Văn Sê Hy sinh 1972
  11. Hoàng Doãn Nặc Hy sinh 1972
  12. Hoàng Doãn Thiện Hy sinh 1967
  13. Hoàng Hữu Khệ Hy sinh 1968
  14. Hoàng Hữu Nhân Hy sinh 1968
  15. Hoàng Roãn Mạnh Hy sinh 1971
  16. Hoàng Roãn Thạch Hy sinh 1967
  17. Hoàng Thanh Sơn Hy sinh 1978
  18. Hoàng Thế A Hy sinh 1972
  19. Hoàng Thế Kể 1940 – 1968
  20. Hoàng Thế Ngôn Hy sinh 1967
  21. Hoàng Thế ứng Hy sinh 1967
  22. Hoàng Văn Bình Hy sinh 1967
  23. Hoàng Văn Dân Hy sinh 1964
  24. Hoàng Văn Hậu Hy sinh 1947
  25. Hoàng Văn Hợp Hy sinh 1972
  26. Hoàng Văn KHoa Hy sinh 1967
  27. Hoàng Văn Ka Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Hoàng Văn Lẹt Hy sinh 1951
  29. Hoàng Văn Mông Hy sinh 1947
  30. Hoàng Văn Na Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Hoàng Văn Nhi Hy sinh 1949
  32. Hoàng Văn Nết Hy sinh 1967
  33. Hoàng Văn Thì Hy sinh 1979
  34. Hoàng Văn Trãng Hy sinh 1951
  35. Hoàng Văn Vịnh 1953 – 1972
  36. Hoàng Văn Đào Hy sinh 1967
  37. Hoàng Văn Đức Hy sinh 1947
  38. Hà Văn Thưởng Hy sinh 1967
  39. Lê Công Vấn Hy sinh 1949
  40. Lê Thanh Điện Hy sinh 1972
  41. Lê Văn Biều Hy sinh 1968
  42. Lê Văn Nghĩa Hy sinh 1949
  43. Lê Văn Phang Hy sinh 1947
  44. Lê Văn Rồi Hy sinh 1972
  45. Lê Văn Sự Hy sinh 1972
  46. Lê Văn Thuần Hy sinh 1967
  47. Lê Văn Thuỵ Hy sinh 1967
  48. Lê Văn Trụ Hy sinh 1947
  49. Lê Văn ý Hy sinh 1967
  50. Lê Văn Đoan Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Bá Hò Hy sinh 1972
  52. Nguyễn Bá Quát Hy sinh 1953
  53. Nguyễn Bá Thạch Hy sinh 1967
  54. Nguyễn Hữu Am 1940 – 1972
  55. Nguyễn Hữu Dương Hy sinh 1967
  56. Nguyễn Hữu Hùng 1949 – 1971
  57. Nguyễn Hữu Liêng Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Hữu Thích Hy sinh 1967
  59. Nguyễn Khắc Loãn Hy sinh 1967
  60. Nguyễn Kim Bấc Hy sinh 1950
  61. Nguyễn Kim Dực Hy sinh 1948
  62. Nguyễn Kim Thuyết Hy sinh 1946
  63. Nguyễn Kim Tức Hy sinh 1972
  64. Nguyễn Thế Khảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Thế Lứu Hy sinh 1967
  66. Nguyễn Văn Hồi Hy sinh 1968
  67. Nguyễn Văn Khoát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Kến 1946 – 1968
  69. Nguyễn Văn Lăng 1959 – 1979
  70. Nguyễn Văn Phồn Hy sinh 1969
  71. Nguyễn Văn Sơn 1952 – 1972
  72. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1967
  73. Nguyễn Văn Thượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Thất Hy sinh 1947
  75. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1972
  76. Nguyễn Văn Trụ Hy sinh 1949
  77. Nguyễn Văn ích Hy sinh 1951
  78. Nguyễn Văn Đa Hy sinh 1972
  79. Nguyễn Văn Đọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Xuân Lưỡng Hy sinh 1967
  81. Nguyễn văn Bàng Hy sinh 1967
  82. Nguyễn Đức Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Đức Thuần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyện Văn Lẫm 1958 – 1971
  85. Ngô Văn Ước Hy sinh 1967
  86. Phạm Xuân Nguyên 1941 – 1967
  87. Phạm Công Sở Hy sinh 1968
  88. Phạm Doãn Vẻ Hy sinh 1946
  89. Phạm Ngọc Hưng Hy sinh 1964
  90. Phạm Ngọc Ly Hy sinh 1967
  91. Phạm Viết Minh Hy sinh 1971
  92. Phạm Văn Bộ Hy sinh 1968
  93. Phạm Văn Cổ Hy sinh 1967
  94. Phạm Văn Duy Hy sinh 1956
  95. Phạm Văn Hoạch Hy sinh 1967
  96. Phạm Văn Khuyết Hy sinh 1952
  97. Phạm Văn Khá Hy sinh 1972
  98. Phạm Văn Khẩn Hy sinh 1967
  99. Phạm Văn Mười Hy sinh 1967
  100. Phạm Văn PhưVũ ớc Hy sinh 1948