Cộng Hiền

Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng

198 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Quang Đô Hy sinh 1974
  2. Bùi Văn Cược Hy sinh 1972
  3. Bùi Văn Hảo Hy sinh 1971
  4. Bùi Văn Quyến Hy sinh 1965
  5. Bùi Văn Tu Hy sinh 1968
  6. Bùi Văn Tứ Hy sinh 1969
  7. Bùi Văn Viên Hy sinh 1970
  8. Bùi Văn Việt Hy sinh 1971
  9. Bùi Văn Điền Hy sinh 1973
  10. Bùi Văn Đượng Hy sinh 1953
  11. Cao Ngọc Quang Hy sinh 1968
  12. Cao Phương Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Cao Thanh Phi Hy sinh 1972
  14. Cao Văn Bài Hy sinh 1973
  15. Cao Xuân Hùng Hy sinh 1972
  16. Dương Văn Ban Hy sinh 1951
  17. Dương Văn Cần Hy sinh 1968
  18. Dương Văn Mão Hy sinh 1979
  19. Dương Văn Nhậm Hy sinh 1954
  20. Dương Văn Thịnh Hy sinh 1972
  21. Dương Đình Cung Hy sinh 1973
  22. Dương Đình Khải Hy sinh 1970
  23. Dương Đức Chính Hy sinh 1975
  24. Dương Đức Chương Hy sinh 1954
  25. Dương Đức Huy Hy sinh 1971
  26. Dương Đức Hãng Hy sinh 1975
  27. Dương Đức Hải Hy sinh 1972
  28. Dương Đức Khiêm Hy sinh 1970
  29. Dương Đức Kiểm Hy sinh 1971
  30. Dương Đức Lộc Hy sinh 1967
  31. Dương Đức Mẫn Hy sinh 1970
  32. Dương Đức Ngữ Hy sinh 1950
  33. Dương Đức Năm Hy sinh 1969
  34. Dương Đức Nền Hy sinh 1968
  35. Dương Đức Quýnh Hy sinh 1970
  36. Dương Đức Rạng Hy sinh 1951
  37. Dương Đức Sơn Hy sinh 1971
  38. Dương Đức Thiêm Hy sinh 1972
  39. Dương Đức Thuý Hy sinh 1972
  40. Dương Đức Tịnh Hy sinh 1967
  41. Dương Đức Văn Hy sinh 1950
  42. Hoàng Kim Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Hoàng Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Hoàng Văn Nga Hy sinh 1952
  45. Hà Đình Khái Hy sinh 1970
  46. Hà Đăng Cương Hy sinh 1972
  47. Hà Đặng Ninh Hy sinh 1983
  48. Khúc Văn Giáp Hy sinh 1946
  49. Khúc Văn Đô Hy sinh 1958
  50. Lê Vă Luỹ Hy sinh 1951
  51. Lê Văn Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Văn Sở Hy sinh 1971
  53. Lê Văn Thiềng Hy sinh 1975
  54. Lê Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lương Văn Báu Hy sinh 1979
  56. Lương Văn Cảnh Hy sinh 1971
  57. Lương Văn Lự Hy sinh 1969
  58. Lương Văn Nghệ Hy sinh 1954
  59. Lương Văn Tường Hy sinh 1969
  60. Lương ngọc Bình Hy sinh 1968
  61. Lương Đức Thiều Hy sinh 1971
  62. Nguyễ Kim Tấu Hy sinh 1965
  63. Nguyễn Duy Sảng Hy sinh 1948
  64. Nguyễn Hồng Tư Hy sinh 1975
  65. Nguyễn Hữu Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Kim Ba Hy sinh 1973
  67. Nguyễn Kim Bóng Hy sinh 1971
  68. Nguyễn Kim Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Kim Chuỳ Hy sinh 1970
  70. Nguyễn Kim Doanh Hy sinh 1969
  71. Nguyễn Kim Lông Hy sinh 1953
  72. Nguyễn Kim Nhuệ Hy sinh 1951
  73. Nguyễn Kim Nô Hy sinh 1971
  74. Nguyễn Kim Phán Hy sinh 1969
  75. Nguyễn Kim Rong Hy sinh 1974
  76. Nguyễn Kim Vàng Hy sinh 1950
  77. Nguyễn Ngọc Báu Hy sinh 1972
  78. Nguyễn Ngọc Hồi Hy sinh 1975
  79. Nguyễn Quang Mạnh Hy sinh 1968
  80. Nguyễn Quang Sự Hy sinh 1968
  81. Nguyễn Quốc Luyến Hy sinh 1971
  82. Nguyễn Sơn Hải Hy sinh 1974
  83. Nguyễn Thị Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Tiến Vượt Hy sinh 1974
  85. Nguyễn Trọng Chinh Hy sinh 1976
  86. Nguyễn Trọng Côn Hy sinh 1966
  87. Nguyễn Trọng Khá Hy sinh 1971
  88. Nguyễn Trọng Khí Hy sinh 1968
  89. Nguyễn Trọng Thâu Hy sinh 1968
  90. Nguyễn Trọng Tý Hy sinh 1979
  91. Nguyễn Trọng Đạm Hy sinh 1967
  92. Nguyễn Văn Bàng Hy sinh 1974
  93. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1953
  94. Nguyễn Văn Bảo Hy sinh 1953
  95. Nguyễn Văn Chiên Hy sinh 1952
  96. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1975
  97. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1972
  98. Nguyễn Văn Chư Hy sinh 1953
  99. Nguyễn Văn Dinh Hy sinh 1974
  100. Nguyễn Văn Giao Hy sinh 1969