Kiến Quốc

Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng

264 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Duy Khuây Hy sinh 1975
  2. Bùi Duy Khánh Hy sinh 1947
  3. Bùi Minh Đắc Hy sinh 1968
  4. Bùi Ngọc Thanh Hy sinh 1950
  5. Bùi Trắc Cải Hy sinh 1975
  6. Bùi Văn Biên Hy sinh 1973
  7. Bùi Văn Chóp Hy sinh 1969
  8. Bùi Văn Chử Hy sinh 1979
  9. Bùi Văn Nhú Hy sinh 1948
  10. Bùi Văn Phẩm Hy sinh 1973
  11. Bùi Văn Quang Hy sinh 1967
  12. Bùi Văn Vế Hy sinh 1971
  13. Bùi Đình Kháng Hy sinh 1970
  14. Bùi Đình Phúc Hy sinh 1949
  15. Bùi Đức Hiệp Hy sinh 1970
  16. Cao Văn Thành Hy sinh 1951
  17. Chu Văn Khoắc Hy sinh 1968
  18. Hoàng Hồng Hạnh Hy sinh 1947
  19. Hoàng Lê Tiến Hy sinh 1972
  20. Hoàng Ngọc Hải Hy sinh 1952
  21. Hoàng Văn Khiển Hy sinh 1949
  22. Hoàng Văn Ngọc Hy sinh 1947
  23. Hoàng Văn Phùng Hy sinh 1970
  24. Hoàng Văn Phức Hy sinh 1972
  25. Hoàng Văn Thinh Hy sinh 1968
  26. Hoàng Văn Thành Hy sinh 1969
  27. Hoàng Văn Thức Hy sinh 1950
  28. Hoàng Văn Tiến Hy sinh 1968
  29. Hoàng Văn Tỷ Hy sinh 1968
  30. Hoàng Văn Vải Hy sinh 1975
  31. Hoàng Văn Đễ Hy sinh 1972
  32. Hoàng Xuân Vui Hy sinh 1951
  33. Hoàng Đình Thục Hy sinh 1973
  34. Hoàng Đức Sơn Hy sinh 1968
  35. Hoàng Đức Thập Hy sinh 1968
  36. Hà Văn Đáp Hy sinh 1972
  37. Hồ Chư Hy sinh 1968
  38. Khúc Ngọc Lộng Hy sinh 1972
  39. Lê Hồng Thành Hy sinh 1970
  40. Lê Thanh Cậy Hy sinh 1967
  41. Lê Thành Tư Hy sinh 1969
  42. Lê Viết Tự Hy sinh 1947
  43. Lê Văn Hiển Hy sinh 1947
  44. Lê Văn Sĩ Hy sinh 1947
  45. Lê Văn Thu Hy sinh 1969
  46. Lê Văn Tế Hy sinh 1969
  47. Lê Xuân Hội Hy sinh 1971
  48. Lê Xuân Mải Hy sinh 1968
  49. Lê Đình Trước Hy sinh 1968
  50. Lưu Kiên Ngọ Hy sinh 1972
  51. Lưu Văn Ngưu Hy sinh 1973
  52. Lưu Văn Xăm Hy sinh 1979
  53. Lương Hồng Bàng Hy sinh 1967
  54. Lương Thị Ngạo Hy sinh 1973
  55. Lương Đức Đạc Hy sinh 1967
  56. Mai Thanh Giản Hy sinh 1973
  57. Mai Văn Ngô Hy sinh 1967
  58. Nguyễn Anh Cận Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Anh Ngữ Hy sinh 1975
  60. Nguyễn Bá Tơ Hy sinh 1969
  61. Nguyễn Công Ba Hy sinh 1972
  62. Nguyễn Công Minh Hy sinh 1950
  63. Nguyễn Danh Cử Hy sinh 1951
  64. Nguyễn Huy Chuân Hy sinh 1972
  65. Nguyễn Hải Song Hy sinh 1949
  66. Nguyễn Hồng Thoả Hy sinh 1967
  67. Nguyễn Hữu Bạch Hy sinh 1973
  68. Nguyễn Hữu Cầu Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Hữu Hoà Hy sinh 1952
  70. Nguyễn Hữu Thường Hy sinh 1949
  71. Nguyễn Kim Hoàng Hy sinh 1947
  72. Nguyễn Minh Độ Hy sinh 1952
  73. Nguyễn Mạnh Cường Hy sinh 1966
  74. Nguyễn Quang Hùng Hy sinh 1947
  75. Nguyễn Quang Triệu Hy sinh 1947
  76. Nguyễn Quốc Hiến Hy sinh 1972
  77. Nguyễn Quốc Huy Hy sinh 1972
  78. Nguyễn Quốc Việt Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Thanh Hồng Hy sinh 1979
  80. Nguyễn Thanh Quất Hy sinh 1972
  81. Nguyễn Thế Thuật Hy sinh 1970
  82. Nguyễn Thế Đức Hy sinh 1950
  83. Nguyễn Trường Thọ Hy sinh 1967
  84. Nguyễn Trọng Loan Hy sinh 1971
  85. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1971
  86. Nguyễn Văn Cộng Hy sinh 1947
  87. Nguyễn Văn Diệp Hy sinh 1969
  88. Nguyễn Văn Doanh Hy sinh 1979
  89. Nguyễn Văn Dớt Hy sinh 1970
  90. Nguyễn Văn Dụ Hy sinh 1973
  91. Nguyễn Văn Hoá Hy sinh 1967
  92. Nguyễn Văn Hài Hy sinh 1967
  93. Nguyễn Văn Kỳ Hy sinh 1989
  94. Nguyễn Văn Lung Hy sinh 1974
  95. Nguyễn Văn Lã Hy sinh 1970
  96. Nguyễn Văn Lùn Hy sinh 1970
  97. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Văn Múc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Ngà Hy sinh 1972
  100. Nguyễn Văn Nhinh Hy sinh 1970