- Quận Hải An

Hải Phòng

100 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Nhận Hy sinh 1969
  2. Bùi Văn Tùng Hy sinh 1969
  3. Bùi Văn Tống Hy sinh 1968
  4. Bùi Xuân Tĩnh Hy sinh 1972
  5. Hoàng Văn Ruộng Hy sinh 1946
  6. Hoàng VănPhàn Hy sinh 1967
  7. Hà Tôn Hát Hy sinh 1969
  8. Hà Văn Cạ Hy sinh 1972
  9. Hà Văn Giống Hy sinh 1973
  10. Hà Văn Gửi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Doãn Do Hy sinh 1972
  12. Lê Doãn Mai Hy sinh 1973
  13. Lê Doãn Nhàn Hy sinh 1968
  14. Lê Học Phụ Hy sinh 1975
  15. Lê Hữu Chính Hy sinh 1973
  16. Lê Hữu Chút Hy sinh 1972
  17. Lê Hữu Chỉnh Hy sinh 1972
  18. Lê Hữu Dung Hy sinh 1971
  19. Lê Hữu Kết Hy sinh 1971
  20. Lê Hữu Nhung Hy sinh 1972
  21. Lê Hữu Quân Hy sinh 1979
  22. Lê Hữu Trung Hy sinh 1967
  23. Lê Hữu Vui Hy sinh 1968
  24. Lê Hữu biển Hy sinh 1970
  25. Lê Hữu Đích Hy sinh 1965
  26. Lê Khắc Hùng Hy sinh 1979
  27. Lê Khắc Minh Hy sinh 1972
  28. Lê Khắc Nháp Hy sinh 1967
  29. Lê Khắc Nhắc Hy sinh 1966
  30. Lê Khắc Sinh Hy sinh 1946
  31. Lê Khắc Tràn Hy sinh 1947
  32. Lê Khắc Tâm Hy sinh 1968
  33. Lê Khắc Được Hy sinh 1975
  34. Lê Khắc Đồng Hy sinh 1977
  35. Lê Thanh Tịnh Hy sinh 1971
  36. Lê Thế Nhẹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Thế Rẹ Hy sinh 1968
  38. Lê Thế Vò Hy sinh 1970
  39. Lê Thế Vọng Hy sinh 1972
  40. Lê Thế ồ Hy sinh 1970
  41. Lê Tất Chương Hy sinh 1972
  42. Lê Tất Cắng Hy sinh 1948
  43. Lê Tất Cồng Hy sinh 1971
  44. Lê Tất chuỳ Hy sinh 1948
  45. Lê Văn Điền Hy sinh 1968
  46. Lê Đức Mừng Hy sinh 1970
  47. Lê Đức Nguyên Hy sinh 1967
  48. Lưu Hồng Minh Hy sinh 1968
  49. Lưu Văn Dũng Hy sinh 1966
  50. Lưu Văn Tuyên Hy sinh 1971
  51. Lưu Văn Tùng Hy sinh 1972
  52. Lương Văn Chuôi Hy sinh 1972
  53. Lương Văn Chuẩn Hy sinh 1968
  54. Lương Văn Dương Hy sinh 1972
  55. Lương Văn Hoà Hy sinh 1978
  56. Lương Văn Mấp Hy sinh 1972
  57. LươngVăn Viết Hy sinh 1968
  58. Lễ Hữu Khẩn Hy sinh 1970
  59. Nguyễn Cao Lâm Hy sinh 1973
  60. Nguyễn Duy Khang Hy sinh 1967
  61. Nguyễn Hữu Bầu Hy sinh 1972
  62. Nguyễn Hữu Miến Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Quốc Khánh Hy sinh 1979
  64. Nguyễn Trọng thuyền Hy sinh 1967
  65. Nguyễn Tô Hiệu Hy sinh 1979
  66. Nguyễn Văn Biện Hy sinh 1971
  67. Nguyễn Văn Chộ (Cường) Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Văn Cương Hy sinh 1966
  69. Nguyễn Văn Khê Hy sinh 1948
  70. Nguyễn Văn Quy Hy sinh 1968
  71. Nguyễn Văn Roóc Hy sinh 1974
  72. Phan Văn Mỹ Hy sinh 1967
  73. Phan Văn Nheo Hy sinh 1972
  74. Phạm Gia Lâm Hy sinh 1972
  75. Phạm Văn Quế Hy sinh 1968
  76. Phạm Văn Thành Hy sinh 1970
  77. Phạm Văn Trầm Hy sinh 1972
  78. Trâng Văn Ghi Hy sinh 1967
  79. Trần Văn Bằng Hy sinh 1967
  80. Trần Văn Cao Hy sinh 1971
  81. Trần Văn Hoạt Hy sinh 1967
  82. Trần Văn Thức Hy sinh 1971
  83. Trần Đình Thi Hy sinh 1970
  84. Vũ Văn Bính Hy sinh 1983
  85. Vũ Văn Bổ Hy sinh 1971
  86. Vũ Văn Thái Hy sinh 1968
  87. Đinh Công Hùng Hy sinh 1968
  88. Đinh Công Thanh Hy sinh 1968
  89. Đinh Công Thoa Hy sinh 1967
  90. Đinh Công Thành Hy sinh 1970
  91. Đinh Công Thấu Hy sinh 1968
  92. Đinh Công Toan Hy sinh 1971
  93. Đinh Công Đến Hy sinh 1971
  94. Đinh Văn Lự Hy sinh 1973
  95. Đoàn Minh Tiến Hy sinh 1967
  96. Đỗ Văn Bé Hy sinh 1967
  97. Đỗ Văn Bổng Hy sinh 1971
  98. Đỗ Văn Cương Hy sinh 1948
  99. Đỗ Văn Kết Hy sinh 1970
  100. Đỗ Văn Vấn Hy sinh 1968