Thiên Hương

Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

193 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Duy Cư Hy sinh 1949
  2. Bùi Văn Hám Hy sinh 1965
  3. Bùi Văn Hữu Hy sinh 1972
  4. Bùi Văn Nhành Hy sinh 1981
  5. Bùi Văn Thúc Hy sinh 1969
  6. Cao Quang Viên Hy sinh 1947
  7. Cao Văn Bốt Hy sinh 1950
  8. Cao Văn Năm Hy sinh 1949
  9. Cao Văn Viên Hy sinh 1950
  10. Cao Văn Đan Hy sinh 1954
  11. Chu Văn Thuý Hy sinh 1969
  12. Hoàng Đức Tản Hy sinh 1948
  13. Lê Thị Hoàn Hy sinh 1948
  14. Lê Văn Do Hy sinh 1979
  15. Lê Văn Khánh Hy sinh 1967
  16. Lê Văn Mạo Hy sinh 1987
  17. Lê Văn Nghiễn Hy sinh 1948
  18. Lê Văn Thuyết Hy sinh 1966
  19. Lê Văn Thật Hy sinh 1966
  20. Lê Văn Uy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Đặng Ngọc Hiền Hy sinh 1947
  22. Lưu Trường Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lưu Trọng Phát Hy sinh 1947
  24. Lưu Văn Hoè Hy sinh 1949
  25. Lưu Văn Vực Hy sinh 1945
  26. Lương Ngọc ánh Hy sinh 1952
  27. Lương Văn Kính Hy sinh 1986
  28. Lương Văn Đĩnh Hy sinh 1966
  29. Mai Thị Lai Hy sinh 1952
  30. Mai Trọng Phác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Mai Văn Hậu Hy sinh 1954
  32. Mai Đăng Khoa Hy sinh 1950
  33. Nguyễn Hồng Tuyển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Hữu Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Thanh Phô Hy sinh 1947
  36. Nguyễn Văn Bán Hy sinh 1967
  37. Nguyễn Văn Bút Hy sinh 1947
  38. Nguyễn Văn Chiển Hy sinh 1967
  39. Nguyễn Văn Hoan Hy sinh 1949
  40. Nguyễn Văn Hoạt Hy sinh 1951
  41. Nguyễn Văn Huấn Hy sinh 1953
  42. Nguyễn Văn Hưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Mích Hy sinh 1952
  45. Nguyễn Văn Ngải Hy sinh 1947
  46. Nguyễn Văn Ngẫu Hy sinh 1970
  47. Nguyễn Văn Nhô Hy sinh 1945
  48. Nguyễn Văn Nhỏm Hy sinh 1954
  49. Nguyễn Văn Phần Hy sinh 1947
  50. Nguyễn Văn Quản Hy sinh 1954
  51. Nguyễn Văn Ruynh Hy sinh 1950
  52. Nguyễn Văn Rạng Hy sinh 1948
  53. Nguyễn Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Thích Hy sinh 1950
  56. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1952
  57. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1975
  58. Nguyễn Văn Thị Hy sinh 1967
  59. Nguyễn Văn Tiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Toá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Tuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1967
  63. Nguyễn Văn Tơ Hy sinh 1949
  64. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1950
  65. Nguyễn Văn Tảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Việt Hy sinh 1954
  67. Nguyễn Văn Vọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn áng Hy sinh 1953
  69. Nguyễn Văn Điềm Hy sinh 1947
  70. Nguyễn Văn Điện Hy sinh 1947
  71. Nguyễn Văn Đảm Hy sinh 1954
  72. Nguyễn Xuân Tẫn Hy sinh 1950
  73. Nguyễn Đăng Thoại Hy sinh 1950
  74. Phan Kim Leng Hy sinh 1952
  75. Phan Văn Trúc Hy sinh 1968
  76. Phạm Huy Mỗ Hy sinh 1949
  77. Phạm Quang Trinh Hy sinh 1967
  78. Phạm Quang Việt Hy sinh 1976
  79. Phạm Thị Bộp Hy sinh 1979
  80. Phạm Thị Phổng Hy sinh 1947
  81. Phạm Văn Bất Hy sinh 1971
  82. Phạm Văn Diễn Hy sinh 1951
  83. Phạm Văn Duyệt Hy sinh 1967
  84. Phạm Văn Hoá Hy sinh 1950
  85. Phạm Văn Khoan Hy sinh 1972
  86. Phạm Văn Khói Hy sinh 1950
  87. Phạm Văn Khương Hy sinh 1947
  88. Phạm Văn Khấu Hy sinh 1951
  89. Phạm Văn Khới Hy sinh 1954
  90. Phạm Văn Kiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phạm Văn Kỳ Hy sinh 1952
  92. Phạm Văn Mau Hy sinh 1949
  93. Phạm Văn Mỏi Hy sinh 1952
  94. Phạm Văn Ngả Hy sinh 1958
  95. Phạm Văn Nhông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phạm Văn Nhậy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Phạm Văn Phúc Hy sinh 1952
  98. Phạm Văn Sách Hy sinh 1966
  99. Phạm Văn Sất Hy sinh 1946
  100. Phạm Văn Sở Hy sinh 1951