Hoà Nghĩa

Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng

237 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Huống Hy sinh 1951
  2. Bùi Công Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Công ứng Hy sinh 1967
  4. Bùi Sĩ Chuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Văn Hoành Hy sinh 1974
  6. Bùi Văn Mạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Văn Ngang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bùi Văn Nhiêm Hy sinh 1967
  9. Bùi Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Bùi Văn Phúc Hy sinh 1967
  11. Bùi Văn Thuỷ Hy sinh 1969
  12. Bùi Văn Thông Hy sinh 1970
  13. Bùi Văn Trúc Hy sinh 1973
  14. Bùi Văn ánh Hy sinh 1969
  15. Bùi Đình Viện Hy sinh 1975
  16. Bùi Đức Nhù Hy sinh 1965
  17. Bủi Văn Nhiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Cao Văn Phúc Hy sinh 1969
  19. Cao Văn Ơn Hy sinh 1969
  20. Chiến sĩ Cao Hy sinh 1975
  21. Hoàng Kính Tiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Hoàng Trị Can Hy sinh 1949
  23. Hoàng Văn Bạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Hoàng Văn Ca Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Hoàng Văn Hênh Hy sinh 1968
  26. Hoàng Văn Nam Hy sinh 1968
  27. Hoàng Văn Tháng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Hoàng Văn Tiết Hy sinh 1972
  29. Hoàng Văn Vân Hy sinh 1947
  30. Hoàng Văn Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Hoàng Văn Đãng Hy sinh 1972
  32. Hoàng Văn Đạm Hy sinh 1954
  33. Lân Văn Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Hồng Tranh Hy sinh 1974
  35. Lê Quang Vịnh Hy sinh 1976
  36. Lê Trung Cụ Hy sinh 1979
  37. Lê Trung Hưng Hy sinh 1976
  38. Lê Trung Liên Hy sinh 1978
  39. Lê Trung Phồn Hy sinh 1979
  40. Lê Trung Sánh Hy sinh 1979
  41. Lê Văn Chòn Hy sinh 1972
  42. Lê Văn Duyên Hy sinh 1967
  43. Lê Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Văn Lan Hy sinh 1973
  45. Lê Văn Lượng Hy sinh 1975
  46. Lê Văn Lộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Văn Phúc Hy sinh 1974
  48. Lê Văn Quang Hy sinh 1969
  49. Lê Văn Thuỳ Hy sinh 1969
  50. Lê Văn Trá Hy sinh 1971
  51. Lê Văn Trịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Văn Tuyên Hy sinh 1972
  53. Lê Văn Vói Hy sinh 1969
  54. Lê Văn Vị Hy sinh 1971
  55. Lê Xuân Chiến Hy sinh 1962
  56. Lê Xuân Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Xuân Hự Hy sinh 1969
  58. Lê Đăng Minh Hy sinh 1968
  59. Lý Văn Ngang Hy sinh 1969
  60. Lưu Văn Hoà Hy sinh 1949
  61. Lương Văn Nhĩ Hy sinh 1966
  62. Lương Xuân Tui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lương Xuân Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Anh Tuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Côn Hy sinh 1969
  66. Nguyễn Duy Phương Hy sinh 1969
  67. Nguyễn Duy Đệ Hy sinh 1968
  68. Nguyễn Ngọc Hoàng Hy sinh 1970
  69. Nguyễn Ngọc Thoản Hy sinh 1947
  70. Nguyễn Như Khi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Phúc Nguyên Hy sinh 1972
  72. Nguyễn Quốc Sắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Thế Bách Hy sinh 1969
  74. Nguyễn Thế Đo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Thị Chuyên Hy sinh 1969
  76. Nguyễn Thị Còn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Thị Phi Hy sinh 1974
  78. Nguyễn Trung Quất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Trọng Khang Hy sinh 1971
  80. Nguyễn Vinh Nhiên Hy sinh 1972
  81. Nguyễn Văn Bang Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Văn Biên Hy sinh 1968
  83. Nguyễn Văn Bong Hy sinh 1972
  84. Nguyễn Văn Bàu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Văn Bóc Hy sinh 1966
  86. Nguyễn Văn Cún Hy sinh 1972
  87. Nguyễn Văn Du Hy sinh 1974
  88. Nguyễn Văn Dân Hy sinh 1973
  89. Nguyễn Văn Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1967
  91. Nguyễn Văn Huấn Hy sinh 1967
  92. Nguyễn Văn Háp Hy sinh 1969
  93. Nguyễn Văn Hễ Hy sinh 1968
  94. Nguyễn Văn Hốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1970
  96. Nguyễn Văn Hỷ Hy sinh 1968
  97. Nguyễn Văn Khoán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Văn Khê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Khôi Hy sinh 1972
  100. Nguyễn Văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh