Hoà Nghĩa

Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng

237 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Lục Hy sinh 1973
  3. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1969
  4. Nguyễn Văn Nghi Hy sinh 1974
  5. Nguyễn Văn Nhan Hy sinh 1972
  6. Nguyễn Văn Nhuận Hy sinh 1972
  7. Nguyễn Văn Nhì Hy sinh 1963
  8. Nguyễn Văn Nối Hy sinh 1967
  9. Nguyễn Văn Nội Hy sinh 1969
  10. Nguyễn Văn Phình Hy sinh 1975
  11. Nguyễn Văn Phượng Hy sinh 1950
  12. Nguyễn Văn Sù Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Sắn Hy sinh 1975
  14. Nguyễn Văn Sửa Hy sinh 1964
  15. Nguyễn Văn Thuỷ Hy sinh 1968
  16. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1967
  17. Nguyễn Văn Thủ Hy sinh 1970
  18. Nguyễn Văn Toán Hy sinh 1981
  19. Nguyễn Văn Trảnh Hy sinh 1972
  20. Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1975
  21. Nguyễn Văn Tuý Hy sinh 1973
  22. Nguyễn Văn Tèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Tưởng Hy sinh 1973
  24. Nguyễn Văn Tấn Hy sinh 1972
  25. Nguyễn Văn Vang Hy sinh 1967
  26. Nguyễn Văn Vế Hy sinh 1969
  27. Nguyễn Văn Xay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Xà Hy sinh 1949
  29. Nguyễn Văn Đúc Hy sinh 1970
  30. Nguyễn Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Đảm Hy sinh 1973
  32. Nguyễn Văn Định Hy sinh 1967
  33. Nguyễn Văn Đống Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Văn Độ Hy sinh 1970
  35. Nguyễn VănVỉa Hy sinh 1969
  36. Nguyễn Đình Hoạt Hy sinh 1949
  37. Nguyễn Đình Khói Hy sinh 1947
  38. Nguyễn Đình Phượng Hy sinh 1968
  39. Nguyễn Đình Tảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Đình Uỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Đình xích Hy sinh 1950
  42. Ngô Huy Thoàng Hy sinh 1950
  43. Ngô Văn Gang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Ngô Văn Nhuệ Hy sinh 1947
  45. Ngô Văn Tùng Hy sinh 1950
  46. PHạm Văn Tuyên Hy sinh 1969
  47. Phan Viết Nhuần Hy sinh 1971
  48. Phan Văn Bách Hy sinh 1967
  49. Phan Văn Hán Hy sinh 1972
  50. Phan Văn Lánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phan Văn Nối Hy sinh 1972
  52. Phùng Văn Ký Hy sinh 1949
  53. Phạm Duy Lãm Hy sinh 1971
  54. Phạm Ngọc Tràng Hy sinh 1971
  55. Phạm Văn Bẩy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phạm Văn Bọi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Văn Hoát Hy sinh 1972
  58. Phạm Văn Huyên Hy sinh 1972
  59. Phạm Văn Huận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phạm Văn Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phạm Văn Khoa Hy sinh 1972
  62. Phạm Văn Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phạm Văn Nhình Hy sinh 1972
  64. Phạm Văn Nhạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm Văn Nhỏ Hy sinh 1972
  66. Phạm Văn Thìn Hy sinh 1974
  67. Phạm Văn Thạc Hy sinh 1979
  68. Phạm Văn Thệ Hy sinh 1969
  69. Phạm Đoàn Rạp Hy sinh 1952
  70. Phạm Đức Hợi Hy sinh 1968
  71. Phạm Đức Nhạch Hy sinh 1967
  72. Trương Đức Hải Hy sinh 1971
  73. Trần Thế Dan Hy sinh 1954
  74. Trần Văn Be Hy sinh 1974
  75. Trần Văn Cong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Văn Phiếu Hy sinh 1972
  77. Trần Văn Thành Hy sinh 1949
  78. Trịnh Văn Huông Hy sinh 1979
  79. Trịnh Văn Toàn Hy sinh 1968
  80. Tạ Văn Sỳ Hy sinh 1968
  81. Vô Danh Hy sinh 1948
  82. Vô Danh Hy sinh 1950
  83. Vô Danh Hy sinh 1950
  84. Vô Danh Hy sinh 1968
  85. Vô Danh Hy sinh 1971
  86. Vô Danh Hy sinh 1969
  87. Vô Danh Hy sinh 1975
  88. Vô Danh Hy sinh 1974
  89. Vô Danh Hy sinh 1967
  90. Vô Danh Hy sinh 1967
  91. Vô Danh Hy sinh 1972
  92. Vô Danh Hy sinh 1969
  93. Vô Danh Hy sinh 1969
  94. Vô Danh Hy sinh 1967
  95. Vô Danh Hy sinh 1971
  96. Vô Danh Hy sinh 1968
  97. Vô Danh Hy sinh 1968
  98. Vô Danh Hy sinh 1967
  99. Vô Danh Hy sinh 1969
  100. Vô Danh Hy sinh 1968