Đặng Cương

Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng

60 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê Văn Cược Hy sinh 1969
  3. Lê Văn Hạng Hy sinh 1952
  4. Lê Văn Kỳ Hy sinh 1954
  5. Lê Văn Ly Hy sinh 1951
  6. Lê Văn Lự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Văn Nhạc Hy sinh 1949
  8. Lê Văn Thi Hy sinh 1954
  9. Lê Văn Từ Hy sinh 1951
  10. Lê Văn Vị Hy sinh 1952
  11. Lê Xuân Đệ Hy sinh 1951
  12. Lương Sỹ Phiếm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lương Văn Thụ Hy sinh 1972
  14. Lương Xuân Đĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Bá Cử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Bá Lạm Hy sinh 1951
  17. Nguyễn Bá Vại Hy sinh 1949
  18. Nguyễn Gia Viễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Huy Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Huy Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Mạnh Nghi Hy sinh 1967
  22. Nguyễn Tiến Luỹ Hy sinh 1951
  23. Nguyễn Trọng Khoãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Cần Hy sinh 1954
  25. Nguyễn Văn Hào Hy sinh 1982
  26. Nguyễn Văn Kha Hy sinh 1968
  27. Nguyễn Văn Lãng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Nhiễm Hy sinh 1950
  29. Nguyễn Văn Phê Hy sinh 1950
  30. Nguyễn Văn Quyền Hy sinh 1951
  31. Nguyễn Văn Sùng Hy sinh 1946
  32. Nguyễn Văn Sẽ Hy sinh 1948
  33. Nguyễn Văn Tuất Hy sinh 1948
  34. Nguyễn Văn Tẹo Hy sinh 1970
  35. Nguyễn Văn Tỉnh Hy sinh 1952
  36. Nguyễn Văn Viện Hy sinh 1951
  37. Nguyễn Văn Đại Hy sinh 1947
  38. Nguyễn Văn Đệ Hy sinh 1946
  39. Nguyễn Đức Toàn Hy sinh 1951
  40. Phạm Ngọc Bảo Hy sinh 1952
  41. Phạm Văn Lâm Hy sinh 1948
  42. Phạm Văn Vịnh Hy sinh 1967
  43. Trần Đức Tuất Hy sinh 1967
  44. Tô Bá La Hy sinh 1952
  45. Tô Bá Lân Hy sinh 1952
  46. Tô Mạnh Tư Hy sinh 1979
  47. Tô Văn Thạc Hy sinh 1969
  48. Vũ Hồng Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Vũ Văn Cử Hy sinh 1967
  50. Vũ Văn Đềm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đinh Văn Chưởng Hy sinh 1968
  52. Đào Trung Nghệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đặng Duy Hảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đặng Duy Thuy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đỗ Bá Ôm Hy sinh 1978
  56. Đỗ Tiến Lộ Hy sinh 1951
  57. Đỗ Văn Hỗ Hy sinh 1953
  58. Đỗ Văn Việt Hy sinh 1974
  59. Đỗ Văn Xố Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đỗ Văn Đáng Hy sinh 1966