Dũng Tiến

Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng

228 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Huy Cạn Hy sinh 1970
  2. Bùi Kim Bé 1952 – 1973
  3. Bùi Kim Quang 1948 – 1970
  4. Chu Khắc Quý Hy sinh 1968
  5. Dương Xuân Tân Hy sinh 1973
  6. Hoàn Văn Ước Hy sinh 1973
  7. Hoàng Thị Thu Hy sinh 1948
  8. Hoàng Văn Bao Hy sinh 1985
  9. Hoàng Văn Chai Hy sinh 1964
  10. Hoàng Văn Cải Hy sinh 1953
  11. Hoàng Văn Hiên Hy sinh 1968
  12. Hoàng Văn Khanh Hy sinh 1964
  13. Hoàng Văn Lanh Hy sinh 1972
  14. Hoàng Văn Lỳ Hy sinh 1973
  15. Hoàng Văn Xương Hy sinh 1948
  16. Hoàng Văn Được Hy sinh 1972
  17. Lã Viết Cốc Hy sinh 1954
  18. Lã Viết Nguyên Hy sinh 1970
  19. Lã Viết Tinh Hy sinh 1952
  20. Lã Viết Tiến Hy sinh 1968
  21. Lã Viết Tính Hy sinh 1968
  22. Lã Viết át Hy sinh 1968
  23. Lã Viết ớt Hy sinh 1972
  24. Lê Kim Hoài Hy sinh 1974
  25. Lưu Văn Long Hy sinh 1952
  26. Lưu Văn Tình Hy sinh 1952
  27. Lẫ Viết Bằng Hy sinh 1953
  28. Nguyễn Ngọc Thuật Hy sinh 1974
  29. Nguyễn Quang Hân Hy sinh 1974
  30. Nguyễn Quang Tín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Thế Hùng Hy sinh 1971
  32. Nguyễn Văn Bảng Hy sinh 1952
  33. Nguyễn Văn Cẩm Hy sinh 1952
  34. Nguyễn Văn Huynh Hy sinh 1969
  35. Nguyễn Văn Luôn Hy sinh 1972
  36. Nguyễn Văn Lượng Hy sinh 1970
  37. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Văn Nghị Hy sinh 1954
  39. Nguyễn Văn Riện Hy sinh 1974
  40. Nguyễn Văn Rõng Hy sinh 1973
  41. Nguyễn Văn Đĩnh Hy sinh 1970
  42. Nguyễn Văn Đản Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1967
  44. Nguyễn Đình Mình Hy sinh 1967
  45. Nguyễn Đình Phẩm Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Đình Thành 1952 – 1970
  47. Nguyễn Đức Đoàn Hy sinh 1964
  48. Phạm Bá Bẳn 1940 – 1969
  49. Phạm Bá Khu Hy sinh 1950
  50. Phạm Bá Lán Hy sinh 1953
  51. Phạm Bá Thường Hy sinh 1954
  52. Phạm Doãn Diện Hy sinh 1968
  53. Phạm Doãn Đoan Hy sinh 1979
  54. Phạm Sỹ Bạng Hy sinh 1973
  55. Phạm Trung Chách Hy sinh 1968
  56. Phạm Trung Chè Hy sinh 1979
  57. Phạm Trung Cương Hy sinh 1972
  58. Phạm Trung Duyệt Hy sinh 1972
  59. Phạm Trung Khi Hy sinh 1974
  60. Phạm Trung Loa Hy sinh 1950
  61. Phạm Trung Nuôi Hy sinh 1975
  62. Phạm Trung Phương Hy sinh 1975
  63. Phạm Trung Phỉnh Hy sinh 1974
  64. Phạm Trung Tham Hy sinh 1969
  65. Phạm Trung Tánh Hy sinh 1969
  66. Phạm Trung Tụ Hy sinh 1969
  67. Phạm Trung Xuyển Hy sinh 1966
  68. Phạm Trung Đoàn Hy sinh 1952
  69. Phạm Trí Cam Hy sinh 1973
  70. Phạm Trí Chuân Hy sinh 1967
  71. Phạm Trí Lượng Hy sinh 1968
  72. Phạm Trí Mỡ Hy sinh 1972
  73. Phạm Trí Trọng 1951 – 1969
  74. Phạm Trọng Khâm Hy sinh 1952
  75. Phạm Trọng Luần Hy sinh 1971
  76. Phạm Trọng Phúc Hy sinh 1971
  77. Phạm Trọng Sửu Hy sinh 1952
  78. Phạm Văn Bình Hy sinh 1952
  79. Phạm Văn Bướng Hy sinh 1953
  80. Phạm Văn Cạnh Hy sinh 1954
  81. Phạm Văn Cố Hy sinh 1969
  82. Phạm Văn Doanh Hy sinh 1970
  83. Phạm Văn Duyến Hy sinh 1953
  84. Phạm Văn Kiến Hy sinh 1953
  85. Phạm Văn Kỳ Hy sinh 1972
  86. Phạm Văn Lám Hy sinh 1968
  87. Phạm Văn Lương Hy sinh 1968
  88. Phạm Văn Minh Hy sinh 1954
  89. Phạm Văn Ngư Hy sinh 1953
  90. Phạm Văn Nhỏ Hy sinh 1952
  91. Phạm Văn Phí Hy sinh 1952
  92. Phạm Văn Phính Hy sinh 1970
  93. Phạm Văn Phức Hy sinh 1951
  94. Phạm Văn Quý Hy sinh 1968
  95. Phạm Văn Quý Hy sinh 1972
  96. Phạm Văn Tha Hy sinh 1952
  97. Phạm Văn Thuấn Hy sinh 1967
  98. Phạm Văn Thắng Hy sinh 1972
  99. Phạm Văn Tinh Hy sinh 1969
  100. Phạm Văn Tuần Hy sinh 1974