Dũng Tiến

Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng

228 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Tín Hy sinh 1968
  2. Phạm Văn Tặc Hy sinh 1952
  3. Phạm Văn Uỷ Hy sinh 1969
  4. Phạm Văn Vượng Hy sinh 1953
  5. Phạm Văn Đắc Hy sinh 1968
  6. Phạm Văn Đối Hy sinh 1967
  7. Phạm Văn ập Hy sinh 1969
  8. Phạm Xuân Thu Hy sinh 1951
  9. Phạm trung Cường Hy sinh 1972
  10. Phạm Đình Ca Hy sinh 1978
  11. Phạm Đình Hệ Hy sinh 1971
  12. Phạm Đình Lẻn Hy sinh 1969
  13. Phạm Đình Quân Hy sinh 1974
  14. Phạm Đình Sừ Hy sinh 1970
  15. Phạm Đình Tào Hy sinh 1952
  16. Phạm Đình Xuý Hy sinh 1972
  17. Trần Quang Bảng Hy sinh 1968
  18. Trần Quang Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Quang Kéo Hy sinh 1969
  20. Trần Quang Lưu Hy sinh 1969
  21. Trần Quang Nhống Hy sinh 1968
  22. Trần Quang Nhộn Hy sinh 1970
  23. Trần Quang Quay Hy sinh 1970
  24. Trần Quang Thiều Hy sinh 1970
  25. Trần Quang Thịnh Hy sinh 1970
  26. Trần Quang Đồi Hy sinh 1974
  27. Trần Quang Ưu Hy sinh 1968
  28. Trần Viết Riễm Hy sinh 1978
  29. Trần Viết Sân Hy sinh 1968
  30. Trần Văn Khanh Hy sinh 1972
  31. Trần Văn Rựa Hy sinh 1975
  32. Trần Văn Xuân Hy sinh 1969
  33. Trần Vũ Khanh Hy sinh 1968
  34. Trần Vũ Thâu Hy sinh 1969
  35. Trần Đức Bột Hy sinh 1952
  36. Trần Đức Lựa Hy sinh 1967
  37. Trần Đức Quay Hy sinh 1968
  38. Trần Đức Thắm Hy sinh 1968
  39. Trần Đức Tân Hy sinh 1968
  40. Trần Đức Uẩn Hy sinh 1952
  41. Trần Đức Điều Hy sinh 1979
  42. Trịnh Văn Gián Hy sinh 1970
  43. Trịnh Văn Tuỳ Hy sinh 1974
  44. Trịnh Văn Tập Hy sinh 1952
  45. Trịnh Đức Hoả Hy sinh 1970
  46. Trịnh Đức Hoẹ Hy sinh 1952
  47. Trịnh Đức Hạng Hy sinh 1968
  48. Trịnh Đức Lai Hy sinh 1968
  49. Trịnh Đức Mùi Hy sinh 1968
  50. Trịnh Đức Mằn Hy sinh 1969
  51. Trịnh Đức Thành Hy sinh 1975
  52. Trịnh Đức Xây Hy sinh 1978
  53. Trịnh Đức Đông Hy sinh 1968
  54. Tạ Hữu Kiểm Hy sinh 1953
  55. Tạ Hữu Tĩnh Hy sinh 1970
  56. Vô Danh Hy sinh 1952
  57. Vô Danh Hy sinh 1952
  58. Vô Danh Hy sinh 1952
  59. Vô Danh Hy sinh 1952
  60. Vô Danh Hy sinh 1952
  61. Vô Danh Hy sinh 1952
  62. Vô Danh Hy sinh 1952
  63. Vũ Bá Kham Hy sinh 1952
  64. Vũ Bá Khá Hy sinh 1974
  65. Vũ Bá Sơn Hy sinh 1972
  66. Vũ Bá Thuấn Hy sinh 1966
  67. Vũ Công Lập Hy sinh 1972
  68. Vũ Công Tân Hy sinh 1969
  69. Vũ Công Đồng Hy sinh 1968
  70. Vũ Thị Hoét Hy sinh 1969
  71. Vũ Viêt ích Hy sinh 1972
  72. Vũ Viết Hoa Hy sinh 1971
  73. Vũ Viết Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Vũ Viết Khương Hy sinh 1970
  75. Vũ Viết Ne Hy sinh 1965
  76. Vũ Viết Nghe Hy sinh 1972
  77. Vũ Viết Nghị Hy sinh 1969
  78. Vũ Viết Phung Hy sinh 1975
  79. Vũ Viết Ron Hy sinh 1968
  80. Vũ Viết Thèo Hy sinh 1969
  81. Vũ Viết Trễ Hy sinh 1968
  82. Vũ Viết Tản Hy sinh 1972
  83. Vũ Viết Tốt Hy sinh 1952
  84. Vũ Viết Vầy Hy sinh 1954
  85. Vũ Văn Bé Hy sinh 1969
  86. Vũ Văn Chối Hy sinh 1952
  87. Vũ Văn Dũng Hy sinh 1978
  88. Vũ Văn Khoái Hy sinh 1969
  89. Vũ Văn Kiệm Hy sinh 1967
  90. Vũ Văn May Hy sinh 1972
  91. Vũ Văn Mầm Hy sinh 1974
  92. Vũ Văn Mỏng Hy sinh 1952
  93. Vũ Văn Nhĩ Hy sinh 1952
  94. Vũ Văn Nhỡ Hy sinh 1961
  95. Vũ Văn Quyền Hy sinh 1970
  96. Vũ Văn Thoan Hy sinh 1951
  97. Vũ Văn Thuỷ Hy sinh 1978
  98. Vũ Văn Tiếng Hy sinh 1974
  99. Vũ Văn Tấn Hy sinh 1952
  100. Vũ Văn Vỉa Hy sinh 1968