Đồng Minh

Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng

207 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thế Phơn Hy sinh 1974
  2. Bùi Văn Bào Hy sinh 1968
  3. Bùi Văn Bé Hy sinh 1973
  4. Bùi Văn Bạn Hy sinh 1977
  5. Bùi Văn Choan Hy sinh 1968
  6. Bùi Văn Chum Hy sinh 1972
  7. Bùi Văn Chình Hy sinh 1973
  8. Bùi Văn Cải Hy sinh 1979
  9. Bùi Văn Hàm Hy sinh 1950
  10. Bùi Văn Hành Hy sinh 1954
  11. Bùi Văn Hích Hy sinh 1966
  12. Bùi Văn Khoe Hy sinh 1967
  13. Bùi Văn Lập Hy sinh 1970
  14. Bùi Văn Lệ Hy sinh 1972
  15. Bùi Văn Nham Hy sinh 1968
  16. Bùi Văn Nĩu Hy sinh 1968
  17. Bùi Văn Phách Hy sinh 1969
  18. Bùi Văn Thai Hy sinh 1968
  19. Bùi Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Bùi Văn Tám Hy sinh 1948
  21. Bùi Văn Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Bùi Văn Xiển Hy sinh 1953
  23. Bùi Văn Đức Hy sinh 1970
  24. Bùi Đình Năm Hy sinh 1951
  25. Bùi Đình Vào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Bùi Đình Yên Hy sinh 1972
  27. Hoàng Nghị Lực Hy sinh 1969
  28. Hoàng Văn Hoan Hy sinh 1971
  29. Hoàng Văn Hoạt Hy sinh 1967
  30. Hoàng Văn Hốt Hy sinh 1973
  31. Hoàng Văn Khơ Hy sinh 1969
  32. Hoàng Văn Kỳ Hy sinh 1975
  33. Hoàng Văn Phao Hy sinh 1951
  34. Hoàng Văn Phin Hy sinh 1968
  35. Hoàng Văn Phụng Hy sinh 1968
  36. Hoàng Văn Sinh Hy sinh 1954
  37. Hoàng Văn Thường Hy sinh 1976
  38. Hoàng Văn Thịnh Hy sinh 1973
  39. Hoàng Văn Điệt Hy sinh 1951
  40. Hoàng Văn Đương Hy sinh 1979
  41. Hoàng Văn Đạo Hy sinh 1954
  42. Hoàng Văn Đạo Hy sinh 1954
  43. Khúc Văn Cam Hy sinh 1969
  44. Khúc Văn Chuân Hy sinh 1978
  45. Khúc Văn Duyên Hy sinh 1968
  46. Khúc Văn Hội Hy sinh 1952
  47. Khúc Văn Lương Hy sinh 1978
  48. Khúc Văn Minh Hy sinh 1974
  49. Khúc Văn Nghĩa Hy sinh 1953
  50. Khúc Văn Phồn Hy sinh 1969
  51. Khúc Văn Phồn Hy sinh 1972
  52. Khúc Văn Sang Hy sinh 1972
  53. Khúc Văn Thai Hy sinh 1971
  54. Khúc Văn Triển Hy sinh 1952
  55. Khúc Văn Uy Hy sinh 1970
  56. Khúc Văn Điểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lương Văn Bẩng Hy sinh 1968
  58. Lương Văn Choát Hy sinh 1975
  59. Lương Văn Kiện Hy sinh 1969
  60. Lương Văn Mênh Hy sinh 1971
  61. Lương Văn Nùng Hy sinh 1951
  62. Lương Văn Rược Hy sinh 1966
  63. Lương Văn Trong Hy sinh 1966
  64. Lương Văn Đáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Huy Đông Hy sinh 1969
  66. Nguyễn Hồng Cẩn Hy sinh 1975
  67. Nguyễn Ngọc Nha Hy sinh 1951
  68. Nguyễn Văn Am Hy sinh 1974
  69. Nguyễn Văn Ban Hy sinh 1969
  70. Nguyễn Văn Biếc Hy sinh 1972
  71. Nguyễn Văn Bái Hy sinh 1951
  72. Nguyễn Văn Bồi Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Văn Bồi Hy sinh 1951
  74. Nguyễn Văn Bộ Hy sinh 1972
  75. Nguyễn Văn Chuyền Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Văn Chới Hy sinh 1966
  77. Nguyễn Văn Cảm Hy sinh 1951
  78. Nguyễn Văn Diệu Hy sinh 1966
  79. Nguyễn Văn Dán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn Hiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Hạc Hy sinh 1974
  82. Nguyễn Văn Kha Hy sinh 1967
  83. Nguyễn Văn Khay Hy sinh 1985
  84. Nguyễn Văn Lịch Hy sinh 1969
  85. Nguyễn Văn Lục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Văn Lựu Hy sinh 1964
  87. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1970
  88. Nguyễn Văn Mừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Văn Nghĩ Hy sinh 1951
  90. Nguyễn Văn Ngợi Hy sinh 1951
  91. Nguyễn Văn Ngợi Hy sinh 1969
  92. Nguyễn Văn Nùng Hy sinh 1952
  93. Nguyễn Văn Phượng Hy sinh 1950
  94. Nguyễn Văn Phức Hy sinh 1954
  95. Nguyễn Văn Roan Hy sinh 1969
  96. Nguyễn Văn Răng Hy sinh 1969
  97. Nguyễn Văn Rơn Hy sinh 1950
  98. Nguyễn Văn Sam Hy sinh 1973
  99. Nguyễn Văn Thuy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Thuể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh