Đồng Minh

Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng

207 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thúc Hy sinh 1953
  2. Nguyễn Văn Thúc Hy sinh 1953
  3. Nguyễn Văn Thạch Hy sinh 1968
  4. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1968
  7. Nguyễn Văn Tít Hy sinh 1969
  8. Nguyễn Văn Tĩnh Hy sinh 1971
  9. Nguyễn Văn Tất Hy sinh 1968
  10. Nguyễn Văn Vang Hy sinh 1952
  11. Nguyễn Văn Vợi Hy sinh 1971
  12. Nguyễn Văn Ân Hy sinh 1970
  13. Nguyễn Văn Đáp Hy sinh 1950
  14. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1972
  15. Nguyễn Văn Ơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Xuân Liễu Hy sinh 1968
  17. Nguyễn Xuân Phương Hy sinh 1972
  18. Ngô Năng An Hy sinh 1953
  19. Ngô Văn Loãn Hy sinh 1970
  20. Phạm Văn Lưu Hy sinh 1972
  21. Phạm Thị Duyên Hy sinh 1974
  22. Phạm Tiến Thức Hy sinh 1968
  23. Phạm Văn Bích Hy sinh 1951
  24. Phạm Văn Bảo Hy sinh 1972
  25. Phạm Văn Bầy Hy sinh 1971
  26. Phạm Văn Choang Hy sinh 1979
  27. Phạm Văn Chung Hy sinh 1972
  28. Phạm Văn Chuyển Hy sinh 1949
  29. Phạm Văn Chư Hy sinh 1952
  30. Phạm Văn Cắng Hy sinh 1972
  31. Phạm Văn Diện Hy sinh 1972
  32. Phạm Văn Khải Hy sinh 1968
  33. Phạm Văn Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phạm Văn Lưu Hy sinh 1972
  35. Phạm Văn Lạo Hy sinh 1969
  36. Phạm Văn Minh Hy sinh 1968
  37. Phạm Văn Mạch Hy sinh 1950
  38. Phạm Văn Mặc Hy sinh 1970
  39. Phạm Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phạm Văn Nghiễm Hy sinh 1967
  41. Phạm Văn Ngân Hy sinh 1967
  42. Phạm Văn Ngư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Văn Phùng Hy sinh 1967
  44. Phạm Văn Quỳnh Hy sinh 1975
  45. Phạm Văn Riễn Hy sinh 1969
  46. Phạm Văn Thích Hy sinh 1948
  47. Phạm Văn Tin Hy sinh 1979
  48. Phạm Văn Trọng Hy sinh 1967
  49. Phạm Văn Tý Hy sinh 1978
  50. Phạm Văn Uy Hy sinh 1968
  51. Phạm Văn Viển Hy sinh 1954
  52. Phạm Văn Yêng Hy sinh 1968
  53. Phạm Văn thích Hy sinh 1948
  54. Phạm Văn Đầm Hy sinh 1950
  55. Phạm Văn Đặng Hy sinh 1948
  56. Phạm Xuân Vinh(Đoàn Văn Lâp) Hy sinh 1951
  57. Phạn Đăng Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Văn Khởi Hy sinh 1968
  59. Tô Văn Minh Hy sinh 1972
  60. Tô Văn Tuênh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Tô Xuân Quý Hy sinh 1969
  62. Tô Xuân Rịu Hy sinh 1968
  63. Vũ Minh Toán Hy sinh 1969
  64. Vũ Trọng Khang Hy sinh 1969
  65. Vũ Trọng Minh Hy sinh 1968
  66. Đinh Đăng Ký Hy sinh 1968
  67. Đoàn Công Duệ Hy sinh 1968
  68. Đoàn Ngọc Cơ Hy sinh 1968
  69. Đoàn Văn Bôi Hy sinh 1953
  70. Đoàn Văn Cương Hy sinh 1972
  71. Đoàn Văn Cẩn Hy sinh 1980
  72. Đoàn Văn Huyền Hy sinh 1970
  73. Đoàn Văn Huỳnh Hy sinh 1979
  74. Đoàn Văn Hải Hy sinh 1968
  75. Đoàn Văn Hồng Hy sinh 1975
  76. Đoàn Văn Kha Hy sinh 1953
  77. Đoàn Văn Lịch Hy sinh 1966
  78. Đoàn Văn Mỗi Hy sinh 1951
  79. Đoàn Văn Ngư Hy sinh 1954
  80. Đoàn Văn Ngợi Hy sinh 1951
  81. Đoàn Văn Phê Hy sinh 1951
  82. Đoàn Văn Phạn Hy sinh 1954
  83. Đoàn Văn Tấp Hy sinh 1968
  84. Đoàn thị Toan Hy sinh 1954
  85. Đoàn Đạo Đức Hy sinh 1954
  86. ĐoànVăn Ngoan Hy sinh 1971
  87. Đào Văn Khắng Hy sinh 1972
  88. Đào Văn Mừng Hy sinh 1982
  89. Đào Văn Nhỡ Hy sinh 1969
  90. Đào Văn Trình Hy sinh 1952
  91. Đào Văn Đượm Hy sinh 1969
  92. Đõ Văn Long Hy sinh 1968
  93. Đặng Văn Nâng Hy sinh 1967
  94. Đỗ Quang Viu Hy sinh 1967
  95. Đỗ Quang Vình Hy sinh 1969
  96. Đỗ Văn Bảng Hy sinh 1953
  97. Đỗ Văn Chăm Hy sinh 1969
  98. Đỗ Văn Dũng Hy sinh 1954
  99. Đỗ Văn Láy Hy sinh 1984
  100. Đỗ Văn Riệp Hy sinh 1951