Hiệp Hoà

Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng

187 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Liệt Sĩ Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Liệt Sĩ Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Liệt Sỹ Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Liệt Sỹ Hý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Công Rấu Hy sinh 1969
  6. Nguyễn Duy Phức Hy sinh 1953
  7. Nguyễn Duy Đằng Hy sinh 1969
  8. Nguyễn Hữu Bội Hy sinh 1971
  9. Nguyễn Hữu Cách Hy sinh 1954
  10. Nguyễn Hữu Ty Hy sinh 1971
  11. Nguyễn Hữu Đến Hy sinh 1969
  12. Nguyễn Khắc Mai Hy sinh 1950
  13. Nguyễn Kim Chung Hy sinh 1969
  14. Nguyễn Kim Hy Hy sinh 1951
  15. Nguyễn Mạnh Lựu Hy sinh 1972
  16. Nguyễn Ngọc Long Hy sinh 1967
  17. Nguyễn Quý Cẩm Hy sinh 1969
  18. Nguyễn Quý Hoạt Hy sinh 1972
  19. Nguyễn Quý Huệ Hy sinh 1979
  20. Nguyễn Quý Quyền Hy sinh 1967
  21. Nguyễn Quý Quế Hy sinh 1969
  22. Nguyễn Quốc Chuyền Hy sinh 1974
  23. Nguyễn Quốc Chúc Hy sinh 1969
  24. Nguyễn Quốc Mệnh Hy sinh 1974
  25. Nguyễn Quốc Rục Hy sinh 1971
  26. Nguyễn Quốc Vịnh Hy sinh 1952
  27. Nguyễn Thái Hợp Hy sinh 1969
  28. Nguyễn Thái Việt Hy sinh 1972
  29. Nguyễn Thắng Ry Hy sinh 1951
  30. Nguyễn Thị The Hy sinh 1953
  31. Nguyễn Tri Thức Hy sinh 1969
  32. Nguyễn Trung Lẫm Hy sinh 1972
  33. Nguyễn Trung Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Trọng Bàn Hy sinh 1953
  35. Nguyễn Trọng Bòng Hy sinh 1950
  36. Nguyễn Trọng Dương Hy sinh 1952
  37. Nguyễn Trọng Hoan Hy sinh 1970
  38. Nguyễn Trọng Mông Hy sinh 1951
  39. Nguyễn Trọng Rong Hy sinh 1950
  40. Nguyễn Trọng Việt Hy sinh 1969
  41. Nguyễn Trọng Đàm Hy sinh 1950
  42. Nguyễn Trọng Được Hy sinh 1971
  43. Nguyễn Trọng Đợi Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Viết Bần Hy sinh 1950
  45. Nguyễn Viết Quảng Hy sinh 1949
  46. Nguyễn Viết Sáng Hy sinh 1973
  47. Nguyễn Viết Uyên Hy sinh 1950
  48. Nguyễn Văn Ban Hy sinh 1950
  49. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1968
  50. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Văn Kịch Hy sinh 1974
  52. Nguyễn Văn Liên Hy sinh 1974
  53. Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1969
  54. Nguyễn Văn Ngạnh Hy sinh 1951
  55. Nguyễn Văn Nho Hy sinh 1969
  56. Nguyễn Văn Quý Hy sinh 1966
  57. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1969
  58. Nguyễn Văn Xếp Hy sinh 1950
  59. Nguyễn Văn ánh Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Văn Điềm Hy sinh 1947
  61. Nguyễn Văn Đà Hy sinh 1968
  62. Nguyễn Văn Đấu Hy sinh 1970
  63. Nguyễn Văn Đặng Hy sinh 1952
  64. Nguyễn Văn ẩn Hy sinh 1952
  65. Nguyễn Đình Bổng Hy sinh 1950
  66. Nguyễn Đình Ca Hy sinh 1968
  67. Nguyễn Đình Cù Hy sinh 1952
  68. Nguyễn Đình Hoá Hy sinh 1974
  69. Nguyễn Đình Minh Hy sinh 1970
  70. Nguyễn Đình Nhâm Hy sinh 1953
  71. Nguyễn Đình Ninh Hy sinh 1977
  72. Nguyễn Đình Ro Hy sinh 1973
  73. Nguyễn Đình Thên Hy sinh 1970
  74. Nguyễn Đình Tạo Hy sinh 1951
  75. Nguyễn Đình Viết Hy sinh 1970
  76. Nguyễn Đình Việt Hy sinh 1971
  77. Nguyễn Đình Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Đức Công Hy sinh 1967
  79. Nguyễn Đức Cử Hy sinh 1950
  80. Nguyễn Đức Hồng Hy sinh 1970
  81. Nguyễn Đức Lụt Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Đức Năn Hy sinh 1973
  83. Nguyễn Đức Phiếm Hy sinh 1969
  84. Nguyễn Đức Rũ Hy sinh 1950
  85. Nguyễn Đức Song Hy sinh 1950
  86. Nguyễn Đức Đó Hy sinh 1952
  87. Ngô Bá Đượm Hy sinh 1973
  88. Ngô Quý Thính Hy sinh 1953
  89. Ngô Văn kháng Hy sinh 1969
  90. Phạm Công Chuý Hy sinh 1968
  91. Phạm Công Phung Hy sinh 1953
  92. Phạm Công Tung Hy sinh 1967
  93. Phạm Công Đông Hy sinh 1967
  94. Phạm Công Đồng Hy sinh 1968
  95. Phạm Gia Hút Hy sinh 1950
  96. Phạm Gia Nam Hy sinh 1951
  97. Phạm Hồng Hải Hy sinh 1971
  98. Phạm Hữu Nghệ Hy sinh 1972
  99. Phạm Hữu Tin Hy sinh 1975
  100. Phạm Hữu Đẩu Hy sinh 1971