An Hồng

Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng

200 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Huy Đảm Hy sinh 1975
  2. Bùi Huy Đễ Hy sinh 1968
  3. Bùi Hồng Tú Hy sinh 1972
  4. Bùi Ngọc Chúc Hy sinh 1949
  5. Bùi Thế Do Hy sinh 1954
  6. Bùi Văn Cao Hy sinh 1975
  7. Bùi Văn Chư Hy sinh 1951
  8. Bùi Văn Lợi Hy sinh 1954
  9. Bùi Văn Lự Hy sinh 1954
  10. Bùi Văn Mười Hy sinh 1974
  11. Bùi Văn Mạng Hy sinh 1952
  12. Bùi Văn Nấng Hy sinh 1970
  13. Bùi Văn Rô Hy sinh 1952
  14. Bùi Văn Song Hy sinh 1953
  15. Bùi Văn Thiếu Hy sinh 1950
  16. Bùi Văn Thuế Hy sinh 1969
  17. Bùi Văn Thông Hy sinh 1972
  18. Bùi Văn Thử Hy sinh 1948
  19. Bùi Văn Trạch Hy sinh 1974
  20. Bùi Văn Tuynh Hy sinh 1950
  21. Bùi Văn Tĩnh Hy sinh 1954
  22. Bùi Văn Viện Hy sinh 1950
  23. Bùi Văn Vượng Hy sinh 1950
  24. Bùi Văn Đằng Hy sinh 1970
  25. Bùi Văn Đễ Hy sinh 1948
  26. Dương Ngọc Bích Hy sinh 1967
  27. Dương Văn Tài Hy sinh 1950
  28. Khúc Văn Ngã Hy sinh 1970
  29. Liệt Sĩ Châu Hy sinh 1969
  30. Liệt Sĩ Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Văn Chàng Hy sinh 1970
  32. Lê Văn Hào Hy sinh 1967
  33. Lưu Đinh Vít Hy sinh 1950
  34. Lưu Đình Hiện Hy sinh 1973
  35. Lưu Đình Vinh Hy sinh 1948
  36. Lương Ngọc Thoả Hy sinh 1971
  37. Lương Văn Bạo Hy sinh 1951
  38. Lương Văn Tống Hy sinh 1971
  39. Lương Văn Vụ Hy sinh 1954
  40. Lương Xuân Bội Hy sinh 1951
  41. Lương Xuân Chẻo Hy sinh 1951
  42. Lương Xuân Cừ Hy sinh 1975
  43. Lương Xuân Mên Hy sinh 1953
  44. Lương Xuân Quang Hy sinh 1970
  45. Lương Xuân Xê Hy sinh 1970
  46. Nguyễn Duy Phức Hy sinh 1979
  47. Nguyễn Hồng Hải Hy sinh 1970
  48. Nguyễn Hữu Bội Hy sinh 1982
  49. Nguyễn Hữu Ty Hy sinh 1971
  50. Nguyễn Hữu Đến Hy sinh 1967
  51. Nguyễn Ngọc Gia Hy sinh 1954
  52. Nguyễn Ngọc Long Hy sinh 1977
  53. Nguyễn Thắng Ry Hy sinh 1979
  54. Nguyễn Thị The Hy sinh 1966
  55. Nguyễn Trung Lẫm Hy sinh 1975
  56. Nguyễn Trọng Bàn Hy sinh 1979
  57. Nguyễn Trọng Dương Hy sinh 1977
  58. Nguyễn Trọng Mông Hy sinh 1978
  59. Nguyễn Viết Quảng Hy sinh 1971
  60. Nguyễn Văn Ban Hy sinh 1970
  61. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1975
  62. Nguyễn Văn Bịch Hy sinh 1974
  63. Nguyễn Văn Chanh Hy sinh 1950
  64. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1972
  65. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1968
  66. Nguyễn Văn Choát Hy sinh 1950
  67. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1977
  68. Nguyễn Văn Cước Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Văn Giảo Hy sinh 1953
  70. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1950
  71. Nguyễn Văn Hấng Hy sinh 1970
  72. Nguyễn Văn Hậu Hy sinh 1949
  73. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1972
  74. Nguyễn Văn Khang Hy sinh 1968
  75. Nguyễn Văn Khâm Hy sinh 1970
  76. Nguyễn Văn Khích Hy sinh 1953
  77. Nguyễn Văn Ký Hy sinh 1970
  78. Nguyễn Văn Kịch Hy sinh 1979
  79. Nguyễn Văn Liên Hy sinh 1979
  80. Nguyễn Văn Liệu Hy sinh 1954
  81. Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1979
  82. Nguyễn Văn Lệ Hy sinh 1954
  83. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1947
  84. Nguyễn Văn Mát Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Văn Mầm Hy sinh 1954
  86. Nguyễn Văn Nha Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Văn Phùng Hy sinh 1970
  88. Nguyễn Văn Quýnh Hy sinh 1968
  89. Nguyễn Văn Thuật Hy sinh 1968
  90. Nguyễn Văn Thức Hy sinh 1954
  91. Nguyễn Văn Tá Hy sinh 1969
  92. Nguyễn Văn Tược Hy sinh 1951
  93. Nguyễn Văn Tẽo Hy sinh 1972
  94. Nguyễn Văn Vượng Hy sinh 1951
  95. Nguyễn Văn Xếp Hy sinh 1979
  96. Nguyễn Văn Đà Hy sinh 1979
  97. Nguyễn Văn Đằng Hy sinh 1972
  98. Nguyễn Văn Đặng Hy sinh 1968
  99. Nguyễn Văn Độ Hy sinh 1954
  100. Nguyễn Văn ẩn Hy sinh 1968