An Hồng

Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng

200 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Xuân Quân Hy sinh 1970
  2. Nguyễn Đình Bổng Hy sinh 1978
  3. Nguyễn Đình Nhâm Hy sinh 1979
  4. Nguyễn Đình Ninh Hy sinh 1973
  5. Nguyễn Đình Thên Hy sinh 1967
  6. Nguyễn Đức Lụt Hy sinh 1980
  7. Nguyễn Đức Phiếm Hy sinh 1979
  8. Nguyễn Đức Rũ Hy sinh 1979
  9. Nguyễn Đức Song Hy sinh 1969
  10. Nguyễn Đức Đó Hy sinh 1974
  11. Ngô Bá Đượm Hy sinh 1969
  12. Ngô Quý Thính Hy sinh 1967
  13. Ngô Văn Tính Hy sinh 1968
  14. Ngô Văn kháng Hy sinh 1970
  15. Phạm Gia Nam Hy sinh 1968
  16. Phạm Hồng Thoá Hy sinh 1952
  17. Phạm Hữu Nghệ Hy sinh 1974
  18. Phạm Hữu Đẩu Hy sinh 1973
  19. Phạm Kim Cảo Hy sinh 1974
  20. Phạm Kim Tăng Hy sinh 1968
  21. Phạm Phú Biểu Hy sinh 1972
  22. Phạm Phú Đàm Hy sinh 1970
  23. Phạm Quang Khải Hy sinh 1968
  24. Phạm Thế Kiều Hy sinh 1969
  25. Phạm Trung Mịch Hy sinh 1972
  26. Phạm Trung Trạch Hy sinh 1969
  27. Phạm Trung Tĩnh Hy sinh 1969
  28. Phạm Văn Ca Hy sinh 1973
  29. Phạm Văn Hùng Hy sinh 1968
  30. Phạm Văn Hằng Hy sinh 1953
  31. Phạm Văn Học Hy sinh 1952
  32. Phạm Văn Kiên Hy sinh 1968
  33. Phạm Văn Quyết Hy sinh 1952
  34. Phạm Văn Tho Hy sinh 1949
  35. Phạm Văn Thu Hy sinh 1972
  36. Phạm Văn Thẩm Hy sinh 1952
  37. Phạm Xuân Bóng Hy sinh 1973
  38. Phạm Xuân Doãn Hy sinh 1975
  39. Phạm Xuân Thào Hy sinh 1966
  40. Phạm Xuân Tiễu Hy sinh 1970
  41. Phạm Xuân Tài Hy sinh 1966
  42. Phạm Đình Càm Hy sinh 1969
  43. Phạm Đình Căn Hy sinh 1967
  44. Phạm Đức Riễm Hy sinh 1970
  45. Trương Công Thoả Hy sinh 1969
  46. Trần Văn Vượng Hy sinh 1952
  47. Trịnh Bá Bắc Hy sinh 1954
  48. Trịnh Bá Hằng Hy sinh 1949
  49. Trịnh Bá Ngự Hy sinh 1974
  50. Trịnh Bá Tú Hy sinh 1967
  51. Trịnh Doãn Hưng Hy sinh 1968
  52. Trịnh Doãn Kham Hy sinh 1967
  53. Trịnh Doãn Môn Hy sinh 1954
  54. Trịnh Doãn Mười Hy sinh 1952
  55. Trịnh Doãn Ngừng Hy sinh 1968
  56. Trịnh Doãn Thuỳ Hy sinh 1968
  57. Trịnh Doãn Thì Hy sinh 1969
  58. Trịnh Doãn Tuỳ Hy sinh 1968
  59. Trịnh Doãn Tề Hy sinh 1968
  60. Trịnh Doẫn Chính Hy sinh 1970
  61. Trịnh Quang Cưởng Hy sinh 1968
  62. Trịnh Quang Mây Hy sinh 1954
  63. Trịnh Quang San Hy sinh 1968
  64. Trịnh Quang Thức Hy sinh 1954
  65. Trịnh Quang Tuấn Hy sinh 1975
  66. Trịnh Quang Vẽ Hy sinh 1949
  67. Trịnh Quang Đấu Hy sinh 1969
  68. Trịnh Quang Đức Hy sinh 1954
  69. Trịnh Uang ức Hy sinh 1968
  70. Trịnh quang Đồng Hy sinh 1969
  71. Vũ Thành Long Hy sinh 1954
  72. Vũ Thị Mợi Hy sinh 1950
  73. Vũ Văn Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Vũ Văn Bang Hy sinh 1948
  75. Vũ Văn Hùng Hy sinh 1968
  76. Vũ Văn Lê Hy sinh 1953
  77. Vũ Văn Lợi Hy sinh 1949
  78. Vũ Văn Sỡi Hy sinh 1968
  79. Vũ Văn Thảnh Hy sinh 1952
  80. Vũ Văn Trọng Hy sinh 1968
  81. Vũ Văn Tập Hy sinh 1954
  82. Vũ Văn Vượng Hy sinh 1949
  83. Vũ Văn Xanh Hy sinh 1950
  84. Vũ Văn Xe Hy sinh 1954
  85. Vũ Văn Xuân Hy sinh 1947
  86. Vũ Văn Xố Hy sinh 1950
  87. Vũ Xuân Thuý Hy sinh 1950
  88. Đoàn Tiến Cang Hy sinh 1969
  89. Đoàn Tiến Hiệp Hy sinh 1968
  90. Đoàn Tiến Na Hy sinh 1972
  91. Đoàn Văn Sức Hy sinh 1954
  92. Đoàn Văn Yêm Hy sinh 1954
  93. Đoàn Văn ảnh Hy sinh 1948
  94. Đào Phú Phi Hy sinh 1974
  95. Đào Trọng Lập Hy sinh 1974
  96. Đào Văn Dũng Hy sinh 1951
  97. Đào Văn Giảm Hy sinh 1949
  98. Đào Văn Tỉnh Hy sinh 1968
  99. Đào Xuân Vững Hy sinh 1971
  100. Đỗ Văn Phách Hy sinh 1969