Nghĩa trang liệt sĩ tại Quảng Bình
81 nghĩa trang · 12.202 hồ sơ liệt sĩ
- Ba dốc Huyện Quảng Ninh 1.093 liệt sĩ
- Ba đồn Huyện Tuyên Hóa 75 liệt sĩ
- Cụp ngang Huyện Tuyên Hóa 281 liệt sĩ
- Hải thành Huyện Quảng Ninh 142 liệt sĩ
- Nam lý Huyện Quảng Trạch 107 liệt sĩ
- Phú hải Huyện Quảng Trạch 47 liệt sĩ
- TNXP xã Vạn ninh Huyện Quảng Trạch 258 liệt sĩ
- Thị trấn Nông Trường Việt trung Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch 180 liệt sĩ
- huyện Minh hoá Huyện Bố Trạch 496 liệt sĩ
- xã An ninh Huyện Tuyên Hóa 172 liệt sĩ
- xã Bảo ninh Huyện Tuyên Hóa 99 liệt sĩ
- xã Cao Quảng Xã Cao Quảng, Huyện Tuyên Hóa 11 liệt sĩ
- xã Châu hoá Thành Phố Đồng Hới 17 liệt sĩ
- xã Cảnh dương Huyện Tuyên Hóa 249 liệt sĩ
- xã Cảnh hoá Huyện Tuyên Hóa 47 liệt sĩ
- xã Cự nẫm Thành Phố Đồng Hới 194 liệt sĩ
- xã Duy ninh Thành Phố Đồng Hới 98 liệt sĩ
- xã Gia ninh Thành Phố Đồng Hới 53 liệt sĩ
- xã Hiền ninh Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh 281 liệt sĩ
- xã Hoà trạch Huyện Quảng Ninh 6 liệt sĩ
- xã Hoàn trạch Huyện Quảng Ninh 106 liệt sĩ
- xã Hàm ninh Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh 60 liệt sĩ
- xã Hưng trạch Huyện Quảng Ninh 52 liệt sĩ
- xã Hương hoá Huyện Quảng Ninh 316 liệt sĩ
- xã Hải ninh Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh 27 liệt sĩ
- xã Hồng thuỷ Huyện Quảng Ninh 85 liệt sĩ
- xã Liên trạch Huyện Quảng Ninh 17 liệt sĩ
- xã Lý trạch Huyện Quảng Ninh 33 liệt sĩ
- xã Lương ninh Huyện Quảng Ninh 116 liệt sĩ
- xã Lộc ninh Huyện Quảng Ninh 65 liệt sĩ
- xã Mai hoá Thành Phố Đồng Hới 108 liệt sĩ
- xã Mai thuỷ Huyện Quảng Trạch 1.668 liệt sĩ
- xã Nghĩa ninh Huyện Quảng Trạch 126 liệt sĩ
- xã Nhân trạch Huyện Quảng Trạch 138 liệt sĩ
- xã Phù hoá Huyện Quảng Trạch 84 liệt sĩ
- xã Phúc trạch Huyện Quảng Trạch 117 liệt sĩ
- xã Quang phú Huyện Quảng Trạch 7 liệt sĩ
- xã Quảng châu Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch 53 liệt sĩ
- xã Quảng hoà Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch 174 liệt sĩ
- xã Quảng hưng Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch 26 liệt sĩ
- xã Quảng hải Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch 47 liệt sĩ
- xã Quảng kim Xã Quảng Kim, Huyện Quảng Trạch 49 liệt sĩ
- xã Quảng liên Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch 31 liệt sĩ
- xã Quảng long Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch 126 liệt sĩ
- xã Quảng lưu Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch 61 liệt sĩ
- xã Quảng lộc Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch 126 liệt sĩ
- xã Quảng minh Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch 169 liệt sĩ
- xã Quảng phong Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch 85 liệt sĩ
- xã Quảng phú Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch 119 liệt sĩ
- xã Quảng phúc Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch 67 liệt sĩ
- xã Quảng phương Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch 88 liệt sĩ
- xã Quảng sơn Xã Quảng Sơn, Huyện Quảng Trạch 30 liệt sĩ
- xã Quảng thanh Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch 73 liệt sĩ
- xã Quảng thuận Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch 102 liệt sĩ
- xã Quảng thuỷ Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch 88 liệt sĩ
- xã Quảng thạch Xã Quảng Thạch, Huyện Quảng Trạch 19 liệt sĩ
- xã Quảng thọ Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch 94 liệt sĩ
- xã Quảng tiên Huyện Minh Hóa 69 liệt sĩ
- xã Quảng trung Huyện Bố Trạch 114 liệt sĩ
- xã Quảng trường Huyện Bố Trạch 19 liệt sĩ
- xã Quảng tân Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch 105 liệt sĩ
- xã Quảng tùng Huyện Bố Trạch 107 liệt sĩ
- xã Quảng văn Huyện Bố Trạch 154 liệt sĩ
- xã Quảng xuân Huyện Bố Trạch 156 liệt sĩ
- xã Quảng đông Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch 29 liệt sĩ
- xã Sơn trạch Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch 41 liệt sĩ
- xã Thanh trạch Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch 665 liệt sĩ
- xã Thái thuỷ Huyện Bố Trạch 33 liệt sĩ
- xã Trường xuân Huyện Lệ Thủy 6 liệt sĩ
- xã Tân ninh Huyện Bố Trạch 108 liệt sĩ
- xã Tây trạch Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch 56 liệt sĩ
- xã Võ ninh Huyện Quảng Trạch 158 liệt sĩ
- xã Văn hoá Huyện Lệ Thủy 60 liệt sĩ
- xã Vĩnh ninh Huyện Bố Trạch 157 liệt sĩ
- xã Vạn trạch Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch 524 liệt sĩ
- xã Xuân ninh Huyện Bố Trạch 176 liệt sĩ
- xã tiến hoá Huyện Lệ Thủy 89 liệt sĩ
- xã Đức ninh Thành Phố Đồng Hới 179 liệt sĩ
- xã Đức trạch Thành Phố Đồng Hới 54 liệt sĩ
- Đồng lê Thành Phố Đồng Hới 409 liệt sĩ
- Đồng sơn Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới 76 liệt sĩ