xã Quảng phú

Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình

119 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Xuân Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Cao Sỹ Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Cao Xuân Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Chu Thanh Hồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Dương Văn Điểm Hy sinh 1967
  6. Dương Xuân Trì Hy sinh 1968
  7. Hoàng Sỹ Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Hồ sỹ Can Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Biệt Hy sinh 1953
  10. Lê Hoà Hy sinh 1952
  11. Lê Huề Hy sinh 1968
  12. Lê Hường Hy sinh 1945
  13. Lê Hồng Quảng Hy sinh 1975
  14. Lê Hứa Hy sinh 1968
  15. Lê Mạo Hy sinh 1948
  16. Lê Mỹ Hy sinh 1965
  17. Lê Phiếp Hy sinh 1968
  18. Lê Quý Quỳnh Hy sinh 1970
  19. Lê Sỹ Đống Hy sinh 1969
  20. Lê Thuý Hy sinh 1953
  21. Lê Trung Lộc Hy sinh 1973
  22. Lê Trọng Doãn Hy sinh 1972
  23. Lê Viết Bảo Hy sinh 1967
  24. Lê Văn Hiếu Hy sinh 1968
  25. Lê Văn Hân Hy sinh 1972
  26. Lê Văn Hồng Hy sinh 1964
  27. Lê Văn Khán Hy sinh 1967
  28. Lê Văn Khấu Hy sinh 1972
  29. Lê Văn Lai Hy sinh 1967
  30. Lê Văn Lam Hy sinh 1966
  31. Lê Văn Phiếm Hy sinh 1969
  32. Lê Văn Phái Hy sinh 1967
  33. Lê Văn Phú Hy sinh 1978
  34. Lê Văn Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Văn Sơn Hy sinh 1968
  36. Lê Văn Vạn Hy sinh 1966
  37. Lê Xuân Em Hy sinh 1952
  38. Lê văn Cận Hy sinh 1971
  39. Lê văn Hiến Hy sinh 1969
  40. Lê văn Khâm Hy sinh 1965
  41. Lê Đình Nghinh Hy sinh 1969
  42. Lê Đức Lãnh Hy sinh 1967
  43. Lê Đức Trung Hy sinh 1978
  44. Nguyễ Iu Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Anh Giới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Bâng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Con Hy sinh 1969
  48. Nguyễn Dệ Hy sinh 1965
  49. Nguyễn Dỵ Hy sinh 1950
  50. Nguyễn Hải Đông Hy sinh 1979
  51. Nguyễn Hữu Tân Hy sinh 1972
  52. Nguyễn Hữu Vo Hy sinh 1966
  53. Nguyễn Ky Hy sinh 1951
  54. Nguyễn Lách Hy sinh 1949
  55. Nguyễn Lệ Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Ngọc Hưng Hy sinh 1965
  57. Nguyễn Ngọc Thanh Hy sinh 1974
  58. Nguyễn Phào Hy sinh 1948
  59. Nguyễn Thanh Hương Hy sinh 1969
  60. Nguyễn Thị Viện Hy sinh 1968
  61. Nguyễn Tiến Lập Hy sinh 1975
  62. Nguyễn Triện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Hoan Hy sinh 1975
  64. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1962
  65. Nguyễn Văn Mót Hy sinh 1967
  66. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1966
  67. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Thia Hy sinh 1985
  69. Nguyễn Văn Thung Hy sinh 1979
  70. Nguyễn Văn Thuộc Hy sinh 1968
  71. Nguyễn Văn Đờn Hy sinh 1964
  72. Nguyễn Xai Hy sinh 1969
  73. Nguyễn Đình Khôi Hy sinh 1974
  74. Nguyễn Đức Lâm Hy sinh 1970
  75. Nguyễn Đức Trạch Hy sinh 1975
  76. Ngô Công Lý Hy sinh 1965
  77. Phạm Minh Huân Hy sinh 1974
  78. Phạm Minh Thông Hy sinh 1975
  79. Phạm Ngọc Bồi Hy sinh 1968
  80. Phạm Ngọc Bồi Hy sinh 1968
  81. Phạm Nháy Hy sinh 1953
  82. Phạm Ong Hy sinh 1953
  83. Phạm Phú Hy sinh 1976
  84. Phạm Phú Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phạm Thị Hương Hy sinh 1968
  86. Phạm Thị Kiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phạm Tiến Mường Hy sinh 1972
  88. Phạm Tiệm Hy sinh 1954
  89. Phạm Văn Loạt Hy sinh 1971
  90. Phạm Văn Lài Hy sinh 1965
  91. Phạm Văn Tảo Hy sinh 1991
  92. Phạm Văn Tảo Hy sinh 1991
  93. Phạm Xuân Bân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Phạm Xuân Hiền Hy sinh 1979
  95. Phạm Xuân Tâm Hy sinh 1972
  96. Phạm Xuân Tính Hy sinh 1966
  97. Trương Công Tính Hy sinh 1979
  98. Trương Giảng Hy sinh 1949
  99. Trương Khương Hy sinh 1954
  100. Trương Ngọc Ân Hy sinh 1971