xã Quảng long

Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình

126 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Xuân Hà Hy sinh 1978
  2. Hoàng Mô Ních Hy sinh 1978
  3. Hồ Mậu Hy sinh 1968
  4. Hồ Ngọc Vỹ Hy sinh 1968
  5. Hồ Văn Tuấn Hy sinh 1987
  6. Hồ Xuân Mỳ Hy sinh 1949
  7. Lê Hữu Phước Hy sinh 1972
  8. Nguyễn Bàn Hy sinh 1971
  9. Nguyễn Mạnh Bách Hy sinh 1968
  10. Nguyễn Mạo Hy sinh 1971
  11. Nguyễn Nhược Hy sinh 1952
  12. Nguyễn Quang Trư Hy sinh 1950
  13. Nguyễn Quốc Dủng Hy sinh 1971
  14. Nguyễn Thanh Sơn Hy sinh 1985
  15. Nguyễn Thanh Trung Hy sinh 1968
  16. Nguyễn Thời Hy sinh 1947
  17. Nguyễn Tiến Hy sinh 1946
  18. Nguyễn Trung Thiếp Hy sinh 1978
  19. Nguyễn Trưng Hy sinh 1969
  20. Nguyễn Tài Tứ Hy sinh 1968
  21. Nguyễn Tâm Hy sinh 1967
  22. Nguyễn Văn Khiêm Hy sinh 1948
  23. Nguyễn Văn Rải Hy sinh 1971
  24. Nguyễn Văn Soa Hy sinh 1966
  25. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1967
  26. Nguyễn Văn Sữ Hy sinh 1969
  27. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1966
  28. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1953
  29. Nguyễn Văn Đảnh Hy sinh 1951
  30. Nguyễn Xuân Miều Hy sinh 1969
  31. Nguyễn Xuân Quý Hy sinh 1950
  32. Nguyễn Xuân Thê Hy sinh 1978
  33. Nguyễn Xuân Tiến Hy sinh 1964
  34. Nguyễn Xuân Vang Hy sinh 1947
  35. Nguyễn Đình Tôn Hy sinh 1971
  36. Ngô Biên Hy sinh 1953
  37. Ngô Khoé Hy sinh 1947
  38. Ngô Láo Hy sinh 1968
  39. Ngô Nghé Hy sinh 1953
  40. Ngô Nhuận Hy sinh 1953
  41. Ngô Nậy Hy sinh 1947
  42. Ngô Phụ Hy sinh 1945
  43. Ngô Quý Đạt Hy sinh 1968
  44. Ngô Quốc Cường Hy sinh 1977
  45. Ngô Thanh Văn Hy sinh 1969
  46. Ngô Thanh Xem Hy sinh 1972
  47. Ngô Thuyênh Hy sinh 1966
  48. Ngô Thị Nhạn Hy sinh 1968
  49. Ngô Toá Hy sinh 1945
  50. Ngô Văn Chung Hy sinh 1972
  51. Ngô Văn Lụa Hy sinh 1967
  52. Ngô Văn Nhiều Hy sinh 1969
  53. Ngô Văn Đã Hy sinh 1969
  54. Ngô Văn Đương Hy sinh 1967
  55. Ngô Xuân Hổi Hy sinh 1968
  56. Ngô Xuân Khẩn Hy sinh 1986
  57. Ngô Xuân Kỷ Hy sinh 1970
  58. Ngô Xuân Quang Hy sinh 1967
  59. Ngô Xuân Thìn Hy sinh 1947
  60. Ngô Xuân Vênh Hy sinh 1967
  61. Ngô văn Mơ Hy sinh 1965
  62. Ngô Đồng Hy sinh 1949
  63. Ngô Đức Thể Hy sinh 1966
  64. Phạm Diển Hy sinh 1969
  65. Phạm Lương Thực Hy sinh 1966
  66. Phạm Nhừng Hy sinh 1951
  67. Phạm Quỳnh Hy sinh 1966
  68. Phạm Thiếu Hy sinh 1951
  69. Phạm Thái Sơn Hy sinh 1969
  70. Phạm Thị Thắm Hy sinh 1951
  71. Phạm Tri Hy sinh 1952
  72. Phạm Văn Nhiên Hy sinh 1965
  73. Phạm Văn Niên Hy sinh 1949
  74. Phạm Văn Sướng Hy sinh 1965
  75. Trần Bường Hy sinh 1950
  76. Trần Hoan Hy sinh 1947
  77. Trần Hồng Mão Hy sinh 1968
  78. Trần Khanh Hy sinh 1950
  79. Trần Khoang Hy sinh 1949
  80. Trần Mạnh Kỹ Hy sinh 1965
  81. Trần Mạnh Quyết Hy sinh 1953
  82. Trần Ngẩu Hy sinh 1950
  83. Trần Ngọc Dương Hy sinh 1952
  84. Trần Như Thái Hy sinh 1965
  85. Trần Nhồng Hy sinh 1948
  86. Trần Năng Hy sinh 1982
  87. Trần Nại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trần Nậy Hy sinh 1947
  89. Trần Pha Hy sinh 1953
  90. Trần Phát Hy sinh 1949
  91. Trần Phố Hy sinh 1947
  92. Trần Quai Hy sinh 1947
  93. Trần Roóc Hy sinh 1950
  94. Trần Sánh Hy sinh 1947
  95. Trần Thiệu Hy sinh 1947
  96. Trần Thị Đào Hy sinh 1972
  97. Trần Ton Hy sinh 1945
  98. Trần Trồng Hy sinh 1965
  99. Trần Trừng Hy sinh 1949
  100. Trần Viết Thăng Hy sinh 1966