Hải thành

Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình

142 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Trần Hy sinh 1967
  2. Bùi Viết Thư Hy sinh 1971
  3. Bùi Văn Ngư Hy sinh 1967
  4. Bùi Xuân Lưu Hy sinh 1971
  5. Cao Phâm Hy sinh 1954
  6. Chu Văn Đông Hy sinh 1972
  7. Châu Văn Hới Hy sinh 1947
  8. Chế Quang Toàn Hy sinh 1964
  9. Dương Soi Hy sinh 1954
  10. Hoàng Bờ Hy sinh 1967
  11. Hoàng Huy Trí Hy sinh 1952
  12. Hoàng Kê Hy sinh 1965
  13. Hoàng Thuyết Lo Hy sinh 1973
  14. Hoàng Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Hoàng Thị Tuyên Hy sinh 1948
  16. Hoàng Thị Việt Hy sinh 1967
  17. Hoàng Văn Hoà Hy sinh 1979
  18. Hà Công Lai Hy sinh 1952
  19. Hà Thị Mừng Hy sinh 1972
  20. Hồ Huy Hào Hy sinh 1966
  21. Hồ Huê Hy sinh 1948
  22. Hồ Nho Hy sinh 1966
  23. Hồ Thị Hương Hy sinh 1976
  24. Lê Công Hy sinh 1952
  25. Lê Duy Hoàn Hy sinh 1971
  26. Lê Duy Lâm Hy sinh 1967
  27. Lê Duy Minh Hy sinh 1965
  28. Lê Hồng Quyết Hy sinh 1968
  29. Lê Kim Miên Hy sinh 1968
  30. Lê Ly Hy sinh 1950
  31. Lê Minh Tiến Hy sinh 1966
  32. Lê Phúc Hy sinh 1947
  33. Lê Quang Giãng Hy sinh 1968
  34. Lê Thanh Đồng Hy sinh 1947
  35. Lê Văn Ky Hy sinh 1952
  36. Lê Văn Lợi Hy sinh 1972
  37. Lê Văn Thành Hy sinh 1972
  38. Lê Đăng Minh Hy sinh 1968
  39. Lê ấm Hy sinh 1947
  40. Mai Thị Đơn Hy sinh 1967
  41. Nguyễn Con Hy sinh 1967
  42. Nguyễn Công Binh Hy sinh 1972
  43. Nguyễn Cường Hy sinh 1965
  44. Nguyễn Duy Tuý Hy sinh 1974
  45. Nguyễn Hai Hy sinh 1966
  46. Nguyễn Hồng Nam Hy sinh 1971
  47. Nguyễn Hữu ánh Hy sinh 1967
  48. Nguyễn Khôi Hy sinh 1953
  49. Nguyễn Khắc Lương Hy sinh 1967
  50. Nguyễn Ngõ Hy sinh 1947
  51. Nguyễn Ngọc Hùng Hy sinh 1980
  52. Nguyễn Ngọc Nho Hy sinh 1972
  53. Nguyễn Ngọc Thà Hy sinh 1973
  54. Nguyễn Ngọc Đá Hy sinh 1947
  55. Nguyễn Như Thạch Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Phú Khương Hy sinh 1969
  57. Nguyễn Phú Phúc Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Phú Tường Hy sinh 1967
  59. Nguyễn Sinh Hy sinh 1952
  60. Nguyễn Sỷ Kỵ Hy sinh 1952
  61. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1969
  62. Nguyễn Thanh Vân Hy sinh 1967
  63. Nguyễn Thị Chinh Hy sinh 1966
  64. Nguyễn Thị Diện Hy sinh 1972
  65. Nguyễn Thị Thuận Hy sinh 1972
  66. Nguyễn Trường Hy sinh 1952
  67. Nguyễn Văn Bá Hy sinh 1967
  68. Nguyễn Văn Bãy Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1946
  70. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1971
  71. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1975
  72. Nguyễn Văn Chút Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Văn Cát Hy sinh 1966
  74. Nguyễn Văn Cảo Hy sinh 1967
  75. Nguyễn Văn Du Hy sinh 1984
  76. Nguyễn Văn Như Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1981
  78. Nguyễn Văn Thiêm Hy sinh 1966
  79. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1979
  80. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1972
  81. Nguyễn Văn Vàng Hy sinh 1972
  82. Nguyễn Văn Yên Hy sinh 1951
  83. Nguyễn Vượng Hy sinh 1945
  84. Nguyễn Xuân Cường Hy sinh 1966
  85. Nguyễn Xuân Cường Hy sinh 1970
  86. Nguyễn Xuân Lung Hy sinh 1966
  87. Nguyễn Đình Bánh Hy sinh 1967
  88. Nguyễn Đình Tuyến Hy sinh 1967
  89. Nguyễn Đình Đa Hy sinh 1950
  90. Phan Khánh Hy sinh 1952
  91. Phan Thanh Tâm Hy sinh 1969
  92. Phan Thị Bền Hy sinh 1947
  93. Phan Thị Lài Hy sinh 1973
  94. Phan Văn Nam Hy sinh 1952
  95. Phạm Buôi Hy sinh 1949
  96. Phạm Bình Vĩnh Hy sinh 1969
  97. Phạm Cừ Hy sinh 1952
  98. Phạm Dụng Hạnh Hy sinh 1947
  99. Phạm Hữu Sữa Hy sinh 1978
  100. Phạm Khuông Tương Hy sinh 1947