xã Xuân ninh

Huyện Bố Trạch, Quảng Bình

176 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bành Thị Thu 1950 – 1968
  2. Bùi Thanh Hùng 1948 – 1968
  3. Bùi Thế Lệ 1945 – 1968
  4. Bùi Xuân Long 1948 – 1968
  5. Bùi Đình Lân 1950 – 1968
  6. Bạch Thị Hoà 1949 – 1968
  7. Duy Văn Tãi 1943 – 1968
  8. Dương Mạnh Hùng 1947 – 1968
  9. Hoàng Khắc Báo 1944 – 1968
  10. Hoàng Lộc 1946 – 1968
  11. Hoàng Tiến Trình 1946 – 1968
  12. Hoàng Văn Noòng 1948 – 1968
  13. Hoàng Đình Đạm 1950 – 1968
  14. Huỳnh Đại 1929 – 1968
  15. Hồ Đình Mạn 1949 – 1968
  16. Lâm Trọng Tước 1937 – 1968
  17. Lê Duy Ninh 1941 – 1968
  18. Lê Minh Tâm 1947 – 1968
  19. Lê Quang Diệm 1929 – 1968
  20. Lê Sĩ Là 1946 – 1968
  21. Lê Thị Khu Hy sinh 1968
  22. Lê Thị Kim Liên 1948 – 1968
  23. Lê Thị Lối 1949 – 1968
  24. Lê Thị Tỵ 1948 – 1968
  25. Lê Thị Điểm 1951 – 1968
  26. Lê Trọng Miến 1950 – 1968
  27. Lê Văn Hiếu Hy sinh 1980
  28. Lê hữu Thiềng 1947 – 1968
  29. Lê Đăng Khoa 1941 – 1968
  30. Lý Hồng Tuân 1951 – 1968
  31. Lưu Quang Tĩnh 1942 – 1968
  32. Lưu Văn Dưỡng 1947 – 1968
  33. Lưu văn Đường 1947 – 1968
  34. Mai Ngọc Thân 1943 – 1968
  35. Mai Văn Ngọc Hy sinh 1968
  36. Mai Văn Tý 1942 – 1968
  37. Nghiêm Duy Hiến 1929 – 1968
  38. Nguyễn Công Nam 1939 – 1968
  39. Nguyễn Hồng Phong 1949 – 1968
  40. Nguyễn Hồng Quang 1947 – 1968
  41. Nguyễn Khắc Tiền 1950 – 1968
  42. Nguyễn Lê Lương 1949 – 1968
  43. Nguyễn Ngọc Cư 1938 – 1968
  44. Nguyễn Như Thịnh 1946 – 1968
  45. Nguyễn Như Trình 1940 – 1968
  46. Nguyễn Quang Trị 1934 – 1968
  47. Nguyễn Thanh Hãi 1946 – 1968
  48. Nguyễn Thị Hoà 1949 – 1968
  49. Nguyễn Thị Huyền 1940 – 1968
  50. Nguyễn Thị Huế 1950 – 1968
  51. Nguyễn Thị Hưởng 1947 – 1968
  52. Nguyễn Thị Hợi 1947 – 1968
  53. Nguyễn Thị Loan 1947 – 1968
  54. Nguyễn Thị Nụ 1945 – 1968
  55. Nguyễn Thị Tuyết 1947 – 1968
  56. Nguyễn Thị Xuân 1946 – 1968
  57. Nguyễn Trọng Hoán 1941 – 1968
  58. Nguyễn Văn Bài 1945 – 1968
  59. Nguyễn Văn Chuyển 1947 – 1968
  60. Nguyễn Văn Cát 1950 – 1968
  61. Nguyễn Văn Hiểng 1948 – 1968
  62. Nguyễn Văn Hào 1943 – 1968
  63. Nguyễn Văn Hợi 1941 – 1968
  64. Nguyễn Văn Khánh 1943 – 1968
  65. Nguyễn Văn Khương 1948 – 1968
  66. Nguyễn Văn Loan 1940 – 1968
  67. Nguyễn Văn Mậu 1948 – 1968
  68. Nguyễn Văn Ngây 1946 – 1968
  69. Nguyễn Văn Nhuần 1945 – 1968
  70. Nguyễn Văn Thành 1947 – 1968
  71. Nguyễn Văn Thái 1948 – 1968
  72. Nguyễn Văn Thông 1947 – 1968
  73. Nguyễn Văn Tiến 1949 – 1968
  74. Nguyễn Văn Tìm 1948 – 1968
  75. Nguyễn Văn Tấn 1939 – 1968
  76. Nguyễn Văn Việt 1950 – 1968
  77. Nguyễn Văn Vĩnh 1945 – 1968
  78. Nguyễn Văn Vạch 1950 – 1968
  79. Nguyễn Văn Điểu 1947 – 1968
  80. Nguyễn Văn Đướng 1928 – 1968
  81. Nguyễn Vũ Phê 1944 – 1968
  82. Nguyễn Xuan Bảng 1949 – 1968
  83. Nguyễn Xuân Liêu 1948 – 1968
  84. Nguyễn Xuân Lộc 1936 – 1968
  85. Nguyễn Xuân Thanh 1947 – 1968
  86. Nguyễn Xuân Tươi 1942 – 1968
  87. Nguyễn văn Hoàn 1947 – 1968
  88. Nguyễn văn Lân 1928 – 1968
  89. Nguyễn Đình Liệu 1945 – 1968
  90. Nguyễn Đình Lá 1942 – 1968
  91. Nguyễn Đức Cán 1947 – 1968
  92. Nguyễn Đức Hạnh 1947 – 1968
  93. Ngô Ngọc Long 1950 – 1968
  94. Ngô Ngọc Ngọ 1947 – 1968
  95. Ngô Văn Dư 1947 – 1968
  96. Ngô Xuân Anh 1948 – 1968
  97. Ngô Xuân Mạc 1940 – 1968
  98. Phan Trọng Theo 1946 – 1968
  99. Phùng Huy Cường 1945 – 1968
  100. Phùng Thị Cháu 1950 – 1968