xã Xuân ninh

Huyện Bố Trạch, Quảng Bình

176 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phùng duy Khoan 1947 – 1969
  2. Phạm Công Kim 1946 – 1968
  3. Phạm Diêu 1928 – 1968
  4. Phạm Hữu Nghị 1948 – 1968
  5. Phạm Ngọc Oánh 1947 – 1968
  6. Phạm Quang Lộc 1950 – 1968
  7. Phạm Thị Chính 1948 – 1968
  8. Phạm Thị Dung 1946 – 1968
  9. Phạm Thị Ngắn 1948 – 1968
  10. Phạm Trần Trường 1946 – 1968
  11. Phạm Tương Lai 1947 – 1968
  12. Phạm Văn Bồng 1945 – 1968
  13. Phạm Văn Chiến 1947 – 1968
  14. Phạm Văn Huy 1945 – 1968
  15. Phạm Văn Khởi 1943 – 1968
  16. Phạm Văn Quế 1950 – 1968
  17. Phạm Văn Sản 1941 – 1968
  18. Phạm Văn Thành 1947 – 1968
  19. Phạm Văn Tý 1948 – 1968
  20. Phạm Văn úc 1946 – 1968
  21. Phạm Văn Đấu 1946 – 1968
  22. Phạm Xuân Ngọc 1945 – 1968
  23. Phạm văn Nhậm 1945 – 1968
  24. Phạm Đức Đông 1948 – 1968
  25. Triệu Đức Tiến 1939 – 1968
  26. Trương Thanh Sâm 1945 – 1968
  27. Trương Thế Khương 1948 – 1968
  28. Trương Văn Nhạ 1949 – 1968
  29. Trương Văn Nuôi 1946 – 1968
  30. Trần Công Báo Hy sinh 1968
  31. Trần Hồng Tam 1923 – 1968
  32. Trần Liên Chi 1949 – 1968
  33. Trần Ngọc Lý 1948 – 1968
  34. Trần Quốc Bảo 1939 – 1968
  35. Trần Sỹ Nhu 1939 – 1968
  36. Trần Thị Nuôi 1947 – 1968
  37. Trần Thị Thanh 1947 – 1968
  38. Trần Trọng Sơn 1952 – 1968
  39. Trần Văn Bản 1926 – 1968
  40. Trần Văn Cổn 1947 – 1968
  41. Trần Văn Khâm 1947 – 1968
  42. Trần mạnh Chúc 1946 – 1968
  43. Trần Đình Bộ 1945 – 1968
  44. Trần Đình Thức 1943 – 1968
  45. Trần Đức Côi 1945 – 1968
  46. Trần Đức Hiền 1946 – 1968
  47. Trịnh Văn Kiện 1937 – 1968
  48. Trịnh Đình Huỳnh 1950 – 1968
  49. Trịnh Đình Xuân 1949 – 1968
  50. Tạ Ngọc Bính 1947 – 1968
  51. Tạ Đức Khoẻ 1940 – 1968
  52. Võ Hiền Bản 1950 – 1968
  53. Võ Tá Thanh 1951 – 1968
  54. Võ văn Tiến 1949 – 1968
  55. Vũ Huy Du 1948 – 1968
  56. Vũ Minh Đức 1946 – 1968
  57. Vũ Thị Xuân 1947 – 1968
  58. Vũ Tường Xuân 1946 – 1968
  59. Vũ Văn Hiên 1937 – 1968
  60. Vũ Đình Diệp 1943 – 1968
  61. Đinh Duy Nhân 1945 – 1968
  62. Đinh Quốc Tuyễn 1940 – 1968
  63. Đinh Đăng Định 1947 – 1968
  64. Đoàn Kim Đường 1949 – 1968
  65. Đoàn Văn Phùng 1940 – 1968
  66. Đoàn thị Lai 1950 – 1968
  67. Đào Văn Xuân 1947 – 1968
  68. Đặng Thị Ba 1949 – 1968
  69. Đặng Xuân Thư 1942 – 1967
  70. Đồng Quang Sáng 1946 – 1968
  71. Đỗ Khắc Vượng 1931 – 1968
  72. Đỗ Trung Lấn 1945 – 1968
  73. Đỗ Viết Cư 1950 – 1968
  74. Đỗ Văn Cát 1940 – 1968
  75. Đỗ Văn Hỡi 1947 – 1968
  76. Đỗ Đình Vóc 1947 – 1968